Cú Vọ – Wikipedia Tiếng Việt
Bước tới nội dung
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Bài viết
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Sửa mã nguồn
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản để in ra
- Wikimedia Commons
- Wikispecies
- Khoản mục Wikidata
| Cú vọ | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Aves |
| Bộ (ordo) | Strigiformes |
| Họ (familia) | Strigidae |
| Chi (genus) | Glaucidium |
| Loài (species) | G. cuculoides |
| Danh pháp hai phần | |
| Glaucidium cuculoides(Vigors, 1831) | |
Glaucidium cuculoides là một loài chim trong họ Strigidae.[2]
Hình ảnh
[sửa | sửa mã nguồn]Chú thích
[sửa | sửa mã nguồn]- ^ BirdLife International (2012). "Glaucidium cuculoides". Sách Đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 26 tháng 11 năm 2013.
- ^ Clements, J. F.; Schulenberg, T. S.; Iliff, M. J.; Wood, C. L.; Roberson, D.; Sullivan, B.L. (2012). "The eBird/Clements checklist of birds of the world: Version 6.7". Truy cập ngày 19 tháng 12 năm 2012.
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn]Bài viết liên quan tới Bộ Cú này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn. |
- x
- t
- s
- Loài ít quan tâm theo Sách đỏ IUCN
- Chi Cú vọ
- Chim Ấn Độ
- Chim Bhutan
- Chim Thái Lan
- Chim Nepal
- Chim Bangladesh
- Sơ khai Bộ Cú
- Tất cả bài viết sơ khai
Từ khóa » Cú Vọ Hay Cú Vọ
-
Cú Vọ - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cú Vọ Lực Sĩ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cú Vọ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
Từ Điển - Từ Cú Vọ Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "cú Vọ" - Là Gì?
-
NHỮNG LOÀI CHIM CÚ KIẾM ĂN TRONG BÓNG ĐÊM
-
Cú Vọ Dơlacua - Welcome To Viet Nam Creatures Website
-
Cú Vọ Lưng Nâu - Sinh Vật Rừng Việt Nam
-
Top 14 Hình ảnh Con Cú Vọ 2022
-
Những Loài Cú Kiếm ăn Trong đêm - VnExpress
-
Nghĩa Của Từ Cú Vọ - Từ điển Việt