CỦA BẠCH QUẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỦA BẠCH QUẢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch của bạch quả
of ginkgo
của ginkgocủa bạch quả
{-}
Phong cách/chủ đề:
Some side effects of ginkgo may include headache, upset stomach, or allergic skin reactions.Những người đàn ông gặp khó khăn trong việc đạt được sự cương cứng, kích thích thể chất hoặc duy trì sự cương cứng trong khoảng thời gian mong muốn có thểđánh giá cao những lợi ích này của bạch quả.
Men who have difficulty achieving an erection, physically arousing or maintaining an erection for the desiredamount of time can appreciate these benefits of ginkgo biloba.Các tác dụng làm loãng máu của bạch quả có thể cho phép những người có claudication liên tục đi bộ khoảng cách xa với nỗi đau ít hơn.
The blood-thinning effects of ginkgo may allow people with intermittent claudication to walk longer distances with less pain.Mỗi người trong số họ chứa 40 hoặc80 mg chiết xuất khô của bạch quả biloba và tá dược- magnesi stearat và monohydrate lactose.
Each of them contains 40 or 80 mg of dry extract of ginkgo biloba and excipients- magnesium stearate and lactose monohydrate.Khả năng rõ ràng của bạch quả để tăng lưu lượng máu đến các bộ phận khác nhau của cơ thể có thể là nguồn gốc của nhiều lợi ích được cho là của nó.
Ginkgo's apparent ability to increase blood flow to various parts of the body may be the origin of many of its supposed benefits.Nhìn chung, còn quá sớm để tuyên bố dứt khoát hoặcbác bỏ vai trò của bạch quả trong điều trị chứng mất trí nhớ, nhưng nghiên cứu gần đây đang bắt đầu làm cho điều này thêm rõ ràng hơn.
Overall, it's too soon to definitively state or refute ginkgo's role in treating dementia, but recent research is beginning to make this piece clearer.Theo nghiên cứu hiện nay, lợi ích của bạch quả Ginkgo biloba bao gồm cải thiện chức năng nhận thức, tâm trạng, tăng năng lượng, cải thiện trí nhớ và giảm các triệu chứng liên quan đến nhiều bệnh mãn tính.
According to current research, the benefits of ginkgo biloba include improved cognitive function, positive mood, increased energy, improved memory and reduced symptoms related to chronic diseases.Trong ba thập kỷ qua, hàng trăm thử nghiệm đã được tiếnhành trên các hợp chất hóa học của bạch quả, làm cho nó trở thành một trong những loại thảo mộc nghiên cứu rộng rãi nhất trong lịch sử.
Over the past three decades,hundreds of tests have been conducted on ginkgo's chemical compounds, making it one of the most widely studies herbs in history.Các nhà nghiên cứu đãđưa ra sự kết hợp của bạch quả, vitamin B2 và coenzyme Q10 cho bệnh nhân trong tổng cộng bốn tháng( sau hai tháng, trong đó mọi người đã rút khỏi các loại thuốc hiện tại của họ).
Researchers gave a combination of ginkgo biloba, vitamin B2 and coenzyme Q10 to patients for a total of four months(after two months during which people withdrew from their current medications).Hầu hết các nghiên cứuđã điều tra tác động của bạch quả trong việc làm giảm các triệu chứng Alzheimer ở những bệnh nhân đã trải qua điều trị AD tiêu chuẩn bằng thuốc ức chế cholinesterase( ChEIs).
Most studies have investigated the effects of ginkgo on lowering Alzheimer's symptoms in patients already undergoing standard AD treatment with cholinesterase inhibitor drugs(ChEIs).Hầu hết các nghiên cứu đã điều tra tác động của bạch quả trong việc làm giảm các triệu chứng Alzheimer ở những bệnh nhân đã trải qua điều trị AD tiêu chuẩn bằng thuốc ức chế cholinesterase( ChEIs).
Most studies have investigated the effects of ginkgo on the lowering of symptoms of Alzheimer's disease in patients who have already undergone standard AD therapy with cholinesterase inhibitors(ChEI).Khi các nhà nghiên cứu từ đại họcMunich kiểm tra ảnh hưởng của bạch quả trên sức khỏe tinh thần của người lớn khỏe mạnh trong thời gian 4 tuần, họ đã tìm thấy sự khác biệt đáng kể về sức khỏe tâm thần cũng như chất lượng cuộc sống giữa những người uống ginkgo và nhóm giả dược.
When researchers from the Institute for MedicalPsychology at the University of Munich tested the effects of ginkgo on healthy adults' mental performance over a four-week period, they found significant differences in self-estimated mental health as well as self-estimated quality of life between those taking ginkgo and the placebo group.Dựa trên số lượng vòng tuổi vàcác nghiên cứu về gen của cây bạch quả ở Trung Quốc, một số trong đó được xác….
Based on the number of life cycles and genetic studies of ginkgo trees in China, some of them are confirmed….Cây bạch quả: nở hoa vào ban đêm con người không thể thấy được nên được cho là có âm linh,do đó các bùa ấn của thuật gia đều được khắc từ gỗ cây bạch quả.
Ginkgo: bloom at night people can not see that there should be for audio components,so meals are part of art carved from wood ginkgo trees.Một đại lộ của cây bạch quả, Icho Namiki là một trong những điểm lá mùa thu mang tính biểu tượng nhất của Tokyo.
An avenue of ginkgo trees, Icho Namiki is one of Tokyo's most iconic autumn leaves spots.Biểu tượng của trường là lá Bạch quả từ các cây xung quanh khu vực.
The symbol of the university is the ginkgo leaf, from the trees found throughout the area.Ngoài ra còn có một lùm cây gần như ẩn của cây bạch quả ở góc đông nam của khu vườn mà biến một màu vàng vàng trong mùa thu.
There is also a small, almost hidden grove of ginkgo trees near the southeast corner of the gardens that turn a golden yellow during autumn.Dựa trên số lượng vòng tuổi và các nghiên cứu về gene của cây bạch quả ở Trung Quốc, một số trong đó được xác nhận có độ tuổi lên đến hơn 1.000 năm.
Based on the number of life cycles and genetic studies of ginkgo trees in China, some of them are confirmed to be over 1,000 years old.Tại Nhật Bản, cây bạch quả là biểu tượng chính thức của thủ đô Tokyo.
In Japan, the ginkgo tree is the official symbol of the capital of Tokyo.Một chiết xuất dược phẩm tiêu chuẩn của lá cây bạch quả đã được nghiên cứu như là một điều trị có thể cho chứng mất trí và bệnh Alzheimer, với kết quả hỗn hợp.
A standardized medicinal extract of Ginkgo biloba leaf has been studied as a possible treatment for dementia and Alzheimer's disease, with mixed results.Việc xây dựng có hiệu quả của các loại thảo mộc hai bao gồm 360mg bạch quả, 400mg sâm hoặc cả hai kết hợp để cung cấp 960mg ở một liều duy nhất.
The effective formulation of these two herbs includes 360mg of ginkgo, 400mg of ginseng or both combined to provide 960mg in a single dose.Và mặc dù y học thảo dược Trung Quốc đã sử dụng cả lá khô vàhạt cây bạch quả trong hàng ngàn năm, nhưng ngày nay, trọng tâm trong các nghiên cứu lâm sàng là về hiệu quả của chiết xuất chất lỏng ginkgo biloba được làm từ lá khô của cây bạch quả..
And although Chinese herbal medicine has used both the dried ginkgo leaf and seed for thousands of years, today the focus in clinical studies is on the effectiveness of standardized ginkgo biloba liquid extract made from the plant's dried green leaves.Cao bạch quả CP2005.
Ginkgo biloba Extract CP2005.Cây bạch quả nhân tạo màu vàng.
Yellow Artificial Ginkgo Tree.Cây bạch quả nhân tạo của chúng tôi là một giải pháp tuyệt vời cho cảnh quan.
Our Artificial Ginkgo Tree is an excellent solution for landscapes.Bạch quả lâu được gieo trồng tại Trung Quốc;
Ginkgo has long been cultivated in China;Nhiều loại nhân sâm và các loại hạt bạch quả.
Various wild ginseng and ginkgo nuts.Cây bạch quả nhân tạo được sản xuất để thay thế Cây dừa sống, cây bạch quả nhân tạo của chúng tôi được làm thủ công và làm theo yêu cầu của từng khách hàng.
The Artificial Ginkgo Tree is manufactured to replace the living Coconut Palm, our artificial ginkgo trees are hand crafted and made to each client's requirement.Lá bạch quả Ginkgo;
Ginkgo biloba leaves;Mỗi viên nang chứa chiết xuất của lá bạch quả, đường sữa và các thành phần phụ trợ.
Each capsule contains an extract of leaves of ginkgo biloba, lactose and auxiliary components.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1632, Thời gian: 0.0206 ![]()
cuacủa cải của họ

Tiếng việt-Tiếng anh
của bạch quả English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Của bạch quả trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
củagiới từbycủatính từowncủasof theto that ofbạchtính từbạchwhitebạchdanh từbachbaiplatinumquảdanh từfruitresulteffectballdispenserTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Hạt Bạch Quả Tiếng Anh Là Gì
-
Bạch Quả Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Cây Bạch Quả Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Bạch Quả – Wikipedia Tiếng Việt
-
BẠCH QUẢ - HẠT DINH DƯỠNG TỐT CHO SỨC KHỎE - Delicacy
-
(VTC14)_ Dinh Dưỡng Từ Hạt Bạch Quả Và Những Lưu ý Khi Sử Dụng
-
LÁ BẠCH QUẢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Tại Sao Người Ta Dùng Bạch Quả? | Vinmec
-
Nghĩa Của Từ Bạch Quả
-
Bạch Quả: Dược Liệu Quý Giá Cho Não Bộ, Tăng Trí Nhớ
-
Cây Bạch Quả - Đối Tượng Đặc Biệt - Phiên Bản Dành Cho Chuyên Gia
-
Hạt Bạch Quả Ginkgonut: Bị Cả Xã Hội Hàn Quốc Xa Lánh Lại Trở Thành ...
-
Bạch Quả, Từ điển Nấu ăn Cho Người Nội Trợ | Cooky Wiki
-
Bạch Quả Là Thảo Dược Gì? Công Dụng & Liều Dùng• Hello Bacsi