CỦA CẤM VẬN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CỦA CẤM VẬN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch của cấmof prohibitionof forbiddenvậntransportoperationtransportationcargologistics

Ví dụ về việc sử dụng Của cấm vận trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hậu quả của cấm vận.The Consequences of Prohibition.Mục đích của cấm vận không phải là để trừng phạt Nga, mà là để phá vỡ các mối quan hệ kinh tế.The purpose of sanctions is not to punish Russia, but to break up economic relationships.Các Bộ trưởng Ngoại giao Ả Rập sẽ mở phiên họp duyệt xét trong vòng 1 tuần để theo dõi vàlượng định hiệu quả của cấm vận và để xem có nên kéo dài lệnh này hay không.Arab foreign ministers will hold afollow-up meeting in one week to re-evaluate the effects of the sanctions and whether they need to be prolonged.Hậu quả của cấm vận sẽ ra sao?What will be the consequences of this ban?Tôi cảm thấy tức cả ngực khi nghe tin các đòn trừng phạt mà Liên Hợp Quốc áp đặt chống lại đất nước đó… Đất nước đó sẽ không bao giờgục ngã trước tác động của cấm vận hoặc phong tỏa kinh tế”.It stifles my chest to hear the news of the punishing UN sanctions imposed against that country… thatcountry will never fall from the effect of sanctions or economic blockades. Mọi người cũng dịch lệnhcấmvậncủamỹlệnhcấmvậncủahoakỳMột trong những mục tiêu của cấm vận của Mỹ là ngăn chặn Tehran rót tiền cho những tổ chức đó.One of the aims of US economic sanctions is to prevent Tehran from funding these groups.Đã có một lúc, một viên chức cao cấp của Bắc Hàn nâng ly chúc mừng ông Pompeo với một lời nhắc nhở là tiến trình này không xảy ra vì chiến lược áp lực tốiđa của chính phủ Trump hay của cấm vận.At one point, a senior official turned to Mike Pompeo after a warm toast and reminded him that this process had not come about due to theTrump administration's maximum pressure strategy or sanctions.Áp lực có thực chất của cấm vận hệ ở việc nghiêm chỉnh thực thi của các nước Bắc Hàn buôn bán với, nhất là Trung Hoa.The real pressure from sanctions lies in their vigorous implementation by the countries with which North Korea does business, notably China.Họ ngồi lại với nhau ở Singapore, Berlin, Bắc Kinh hoặc một nơi nào đó, thảo luận về mọi thứ, từ chi tiết chương trình hạt nhân của Triều Tiên chođến lo lắng về tác động của cấm vận thương mại quốc tế lên Bình Nhưỡng.They have sat down in Singapore, Berlin, Beijing and elsewhere to discuss everything from the details of North Korea's nuclearprogram to concerns about the effects of international trade sanctions on Pyongyang.Tuy nhiên, những hiệu ứng của cấm vận dầu mỏ rõ ràng nó tăng gấp đôi giá trị thực của dầu thô ở cấp lọc dầu, và gây ra sự thiếu hụt dầu ở Mỹ.However, the effects of the Arab Oil Embargo are clear- it effectively doubled the real price of crude oil at the refinery level, and caused massive shortages in the US.Dự án vẫn chưa xác định được tiến độ khả thi do nhà thầu PM hiện không tiếp tục thực hiện được Hợp đồng EPC( Hợp đồng thiết kế, cung cấp thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình)do ảnh hưởng của cấm vận.The project has not been able to determine the feasible progress since the PM contractor did not continue to implement the EPC Contract(design contract, supply of technology equipment and construction works)due to the effects of the embargo.Một sự liên kết kinh doanh nông nghiệpmới đang tìm kiếm sự kết thúc tức thì của cấm vận kinh tế Hoa Kỳ đối với Cuba, thúc đẩy Quốc Hội hành động khi chính phủ Obama nới lỏng một số hạn chế đối với đất nước Cuba trong hơn 50 năm.A new agribusiness coalition isseeking an immediate end of the U.S. economic embargo on Cuba, prodding Congress to act as the Obama administration eases some restrictions in place for more than 50 years.Theo ông Boris Moreno Cordoves, Thứ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông, đạoluật Torricelli Act( một phần của cấm vận) xác định viễn thông là một công cụ quan trọng trong lật đổ cách mạng Cuba 1959, và những công nghệ cần thiết đã được điều khiển bởi các thế lực phản cách mạng, nhưng nó cũng rất cần thiết cho phát triển kinh tế Cuba.[ 9].According to Boris Moreno Cordoves, Deputy Minister of Informatics and Communications,the Torricelli Act(part of the United States embargo against Cuba) identified the telecommunications sector as a tool for subversion of the 1959 Cuban Revolution, and the necessary technology has been conditioned by counter-revolutionaries, but is also seen as essential for Cuba's economic development.[9].Gazprom- Media" nằm trong danh sách cấm vận của Mỹ.Gazprom-Media" is in the list of US Sanctions.Các trường hợp miễn cấm vận có thể xem tại phần 5( d) của lệnh cấm vận sửa đổi.Exemptions to the sanctions can be found in section 5(d) of the amended Regulations.Thụy Sĩ từ chối giúp EU lách cấm vận của Nga.Switzerland refused to help the EU manufacturers to evade Russian embargo.Cấm vận thương mại của Mỹ?The U.S. trade embargo?Cấm vận của Mỹ sẽ là' chuông báo tử' cho ngành dầu mỏ Venezuela.US embargo would be the'death knell' for Venezuela's oil industry….Cả hai công ty cũngđã bị đưa vào danh sách cấm vận của Mỹ.Both companies have already been included in the US sanctions list.Huawei và cấm vận của Mỹ.Huawei and the U.S. Ban.Ảnh hưởng của các cấm vận quốc tế;Actual effects of international sanctions;Là nạn nhân của lệnh cấm vận này.”.I am a victim of this ban.”.Chủ đề chính của cuộc thảo luận là: cấm vận của Mỹ nhằm vào Nga.A main topic of discussion: U.S. sanctions against Russia.Điều này đã vi phạm lệnh cấm vận của Liên Hiệp Quốc.This is a violation of the United Nations embargo.Volvo ngừng lắpráp xe tải Iran do lệnh cấm vận của Mỹ.Volvo ceased production of trucks in Iran because of U.S. sanctions.ZTE không thểsửa… nhà vệ sinh vì lệnh cấm vận của Mỹ.ZTE can't fix its urinal because of American ban.Nhà máy đó là tài sản của một thực thể đang chịu cấm vận của EU đối với Syria.That refinery is the property of an entity that is subject to European Union sanctions against Syria.".Chúng tôi muốn nghiên cứu các chi tiết của các lệnh cấm vận Mỹ áp đặt lên Iran.We are keen to study the details of the US sanctions against Iran.Việc tăng giá đáng chú ý là do sự sụt giảmgần đây nguồn cung của Iran do lệnh cấm vận của Mỹ.The price rise is notablycaused by a recent drop in Iran's supply because of USA sanctions.Mục đích của các lệnh cấm vận và gây áp lực là để đưa Triều Tiên đến bàn đối thoại.The goal of sanctions and pressure is to bring North Korea to the dialogue table.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 5250, Thời gian: 0.0221

Xem thêm

lệnh cấm vận của mỹU.S. embargolệnh cấm vận của hoa kỳthe U.S. embargo

Từng chữ dịch

củagiới từbycủatính từowncủasof theto that ofcấmdanh từbanbaroutlawcấmđộng từprohibitforbidvậndanh từtransportoperationtransportationcargologistics của cải của mìnhcủa cải mình

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh của cấm vận English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Danh Sách Cấm Vận Tiếng Anh Là Gì