CỦA ĐẾ QUỐC MỸ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỦA ĐẾ QUỐC MỸ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch của đế quốc mỹ
U.S. imperialistof the american empire
của đế chế mỹcủa đế quốc mỹcủa đế quốc hoa kỳU.S. imperialistsof the american imperialistsof US imperialism
{-}
Phong cách/chủ đề:
But the horrors of U.S. Empire are here!Đó là tội ác tột cùng của đế quốc Mỹ!
But this is the great fear of the US empire!Mỹ vẫn là bá chủ toàn cầu và hưởng lợi từ sự thay đổi của Trung Quốc,nhưng Trung Quốc không phải là một phần của đế quốc Mỹ.
The United States remains the global hegemon and benefits greatly from China's shift,but China is not part of an American empire.Cái tổ chức này chỉ là công cụ của đế quốc Mỹ mà thôi.
This Union will no doubt be a tool of the American Empire.Nơi đây từng là pháo đài thép của miền Bắctrong suốt 7 năm liền chống chiến tranh phá hoại của đế quốc Mỹ.
This used to be a fortress of NorthVietnam during 7 years against of destructive war of the US imperialism.Anh định tin tuyên truyền của đế quốc Mỹ à?
Are you going to believe all of that American imperialist propaganda?Viện trợ quân sự cho Ai Cập, Syria, và Iraq nhắm vào Israel,được coi là tiền đồn của đế quốc Mỹ.
Military aid to Egypt, Syria, and Iraq was directed at Israel,considered an outpost of American imperialism.Tất cả các kế hoạch xâm lược của đế quốc Mỹ đều bị phá sản.
All the original plans of US imperialism are now in ruins.Các đồng chí Việt-nam thấy rõ bản chất và âm mưu của đế quốc Mỹ.
Our Vietnamese comrades see the true nature of the American imperialists and their plots.Một nhà sử học khácnhận định:“ Sự tồn tại của đế quốc Mỹ là một thực tế không thể phủ nhận”.
In another historian's estimation,“The existence of the American Empire is an undeniable fact.”.Người ta bắt đầu nói đến ngày tàn của Đế quốc Mỹ.
I began by talking about the American empire.Các đơn vị quân đội liên quan“ có nhiệm vụ tấn công căn cứ các lực lượng của đế quốc Mỹ xâm lược ở Nhật Bản trong trường hợp khẩn cấp”, KCNA cho biết.
The military units involved are"tasked to strike the bases of the US imperialist aggressor forces in Japan in contingency", KCNA said.Chúng ta có đangchứng kiến sự sụp đổ của đế quốc Mỹ?
Are we witnessing the collapse of the US empire?Nó đồng thời nêu rõ rằng tên lửa của nước này“ sẽ không gây nguy hiểm đến bất kỳ nước nào” vàsẽ chỉ được sử dụng để phòng thủ chống lại“ chính sách hăm dọa và đe dọa hạt nhân của đế quốc Mỹ”.
It also stresses that the country's missiles“will not pose a threat to any country” andwill only be used to defend against“U.S. imperialists' nuclear blackmail policy and nuclear threat.”.Diệm là một trong những tay sai có tài nhất của đế quốc Mỹ.
Diệm was one of the most competent lackeys of the US imperialists.Chúng tôi đủ sức mạnh chống lại bất kỳ biện pháp chiến tranh nào của đế quốc Mỹ và đủ sức mạnh kiềm chế những hành động chiến tranh hạt nhân của Mỹ", ông Ji cho biết thêm.
We have the power to cope with any kinds of war methods of the US imperialists and have the strong power to restrain the provocative nuclear war acts of the US," he said.KCNA khẳng định các đơn vịquân đội tham gia diễn tập“ có nhiệm vụ tấn công căn cứ của các lực lượng gây hấn của đế quốc Mỹ tại Nhật Bản.”.
KCNA said the exercise wascarried out by an artillery unit"tasked to strike the bases of the U.S. imperialist aggressor forces in Japan in contingency".Ủy ban này nói rằng họ đã khai triển“các phương tiện tấn công,” để đánh Nam Hàn và“ các căn cứ của đế quốc Mỹ xâm lược, trong khu vực Á Châu- Thái Bình Dương và lục địa Hoa Kỳ.”.
It said it had deployed“offensivemeans” to strike South Korea and“U.S. imperialist aggressor forces bases in the Asia-Pacific region and the U.S. mainland.”.Chúng tăng cường binh bị, thực hiện âm mưu biến miền Nam nước ta thành thuộc địa vàcăn cứ quân sự chuẩn bị chiến tranh của đế quốc Mỹ.
They enhance infantry equipment, plot turn our country into the southern colonies andmilitary bases to the war preparations of the American Empire.Ðến những năm 50 của thế kỷ trước và trong những năm tháng chống chiến tranh phá hoại miền bắc của đế quốc Mỹ, loại hình nghệ thuật này tưởng như đã bị mai một.
By the 1950s of the last century and in the years of wars against American empire, this art form had been almost extinct.Chính quyền Nam Việt Nam dưới mắt người dân Việt Nam và thế giới là một chính phủ bùnhìn phục vụ cho quyền lợi của đế quốc Mỹ.”.
The government of South Vietnam thus became, in the eyes of the peoples of Vietnam and of the world,a puppet regime serving the interests of American imperialists.".Nhưng nhân dânMỹ cũng là nạn nhân của đế quốc Mỹ, các bạn hãy cùng nhân dân Việt Nam đấu tranh quyết liệt chống bọn quân phiệt hiếu chiến và xâm lược ở nước các bạn.
But you, American people, are also victims of the U.S. imperialists, so together with the Vietnamese people, you should resolutely struggle against the bellicose and aggressive militarists in your own country.Hugo Chávez, chủ tịch xã hội chủ nghĩa được bầu trước đó của Venezuela, đã phá vỡ mối quan hệ với IMF và Ngân hàng Thế giới,mà ông lưu ý là những người thống trị của đế quốc Mỹ.
Venezuela's previous elected socialist president, Hugo Chávez, broke ties with the IMF and World Bank,which he noted were"dominated by US imperialism.".Tôi cảm ơn những người đã đến quảng trường Bolivar ở Caracas để ký đơn thỉnh nguyện vàlên tiếng chống lại sự can thiệp của đế quốc Mỹ nhắm vào các vấn đề của tổ quốc chúng ta.
I thank people that came to Bolivar Suqare in Venezuela to sign a petition andspeak against the interference of the US empire into the affairs of our Motherland.Điều này phần nào táikhẳng định sự đánh cược về kinh tế của đế quốc Mỹ vào khu vực này và cũng đồng thời như một lời cảnh báo đến Trung Quốc về sự quan trọng của những lợi ích quân sự chiến lược của Mỹ tại đây.
This was partly to reaffirm the economic stake of US imperialism in the region but also served as a warning to China of the importance of US military strategic interest.Chiến tranh Triều Tiên trước đây đã là sự khởi đầu cho cuộc suy thoái của Mỹ, nhưng cuộc Chiến tranhTriều Tiên thứ hai sẽ đem lại sự kết thúc chung cuộc của đế quốc Mỹ”.
The past Korean War brought about the beginning of the downhill turn for the US, butthe second Korean War will bring the final ruin to US imperialism.".Hành động ngày càng gia tăng của đế quốc Mỹ để thúc đẩy một cuộc chiến tranh hạt nhân đang khiến tình hình trên bán đảo Triều Tiên trở nên không thể kiểm soát và trong giai đoạn thảm khốc"- KCNA tuyên bố.
The ever-mounting moves of the U.S. imperialists to ignite a nuclear war are pushingthe situation on the Korean peninsula into the uncontrollable and catastrophic phase," said the North Korean statement.Phạm Văn Đồng, lúc đó là Thủ tướng của Bắc Việt Nam, đã gọi đó là một hành động cần thiết để" làmgián đoạn sự can thiệp của đế quốc Mỹ" và" phản cách mạng" của Séc.
Pham Van Dong, then prime minister of North Vietnam,called it a necessary action to“foil the intervention of the U.S. imperialists” and Czech“counterrevolutionaries.”.Tài liệu trưng ra cái luận điểm cũ rích là đạoTin lành là thành phần của chương trình« diễn tiến hoà bình» của đế quốc Mỹ và những đồng minh không nêu tên, mà mục đích là chống phá Cách mạng.
The document retains the old rhetoric that Protestantismis part of the scheme of“peaceful evolution” of the American Empire and unnamed allies, the goal of which is to fight against the revolution.Chúng ta phải tiến hành một công tác rất gay go và lâu dài là làm cho nhân dân toàn thếgiới hiểu rõ âm mưu của đế quốc Mỹ, hiểu rõ chính nghĩa và quyết tâm của chúng ta.
We must carry out a very arduous and protracted task, which is to make the people of the entire world clearly understand the plots andschemes of the American imperialists and clearly understand that we have the just cause and that we are determined.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 57, Thời gian: 0.0286 ![]()
của cảicủa cải của mình

Tiếng việt-Tiếng anh
của đế quốc mỹ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Của đế quốc mỹ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
củagiới từofbyfromcủatính từowncủasđếdanh từbasesolesemperorquốctính từquốcnationalinternationalquốcdanh từcountrystatemỹđại từUSmỹtính từamericanmỹdanh từamericamỹunited statesTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đế Quốc America
-
Chủ Nghĩa đế Quốc Mỹ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Hoa Kỳ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Top 14 đế Quốc America
-
đế Quốc Mĩ - Wiktionary
-
Hoa Kỳ (America) | Hồ Sơ - Sự Kiện - Nhân Chứng
-
[PDF] Comparative American Studies - The New School
-
Kết Quả Bóng đá Cúp Copa America - Tổng Hội Y Học Việt Nam
-
Thuy Dien Vs Slovakia Truc Tiep-link Xem Bong Da - Cayetano
-
Lịch Thi đấu Copa America Ngày Mai-ibong Da
-
South America Consumer Battery Market | 2022 - 27
-
CHAPTER 19 Seizing An American Empire 1865-1913 ( Nắm Bắt ...
-
Euro 2021 Tối Nay-bong Da Live
-
Mỹ, Một đế Quốc? - Trần Hữu Dũng | THỜI ĐẠI MỚI 2 - 7.2004
-
[PDF] On The Last Day Of The Geneva Conference, Hanoi Released Nguyễn ...
-
Đế Quốc Mỹ In English - Vietnamese-English Dictionary | Glosbe
-
Cảm Nhận America - Báo Hà Giang điện Tử