Cửa Sổ Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • chứng nhân Tiếng Việt là gì?
  • tiến hành Tiếng Việt là gì?
  • tự khi Tiếng Việt là gì?
  • tuẫn nạn Tiếng Việt là gì?
  • bạn lòng Tiếng Việt là gì?
  • thể chế Tiếng Việt là gì?
  • tới tấp Tiếng Việt là gì?
  • sạo sục Tiếng Việt là gì?
  • phản diện Tiếng Việt là gì?
  • ú ớ Tiếng Việt là gì?
  • thiết nghĩ Tiếng Việt là gì?
  • tâm truyền Tiếng Việt là gì?
  • quàu quạu Tiếng Việt là gì?
  • bã Tiếng Việt là gì?
  • Cộng Hiền Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cửa sổ trong Tiếng Việt

cửa sổ có nghĩa là: - dt. Cửa ở trên lưng chừng tường vách để cho thoáng khí và có ánh sáng: Bàn học kê sát cửa sổ.

Đây là cách dùng cửa sổ Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cửa sổ là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cửa Sổ Là Gì