CỬA SỔ MÁY BAY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CỬA SỔ MÁY BAY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cửa sổ máy bayairplane windowcửa sổ máy bayplane windowcửa sổ máy bayof the aircraft windowairplane windowscửa sổ máy bayplane windowscửa sổ máy bay

Ví dụ về việc sử dụng Cửa sổ máy bay trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Từ cửa sổ máy bay.From the plane window.Hắn nhìn ra khung cửa sổ máy bay.He looks out the airplane window.Qua cửa sổ máy bay.Through the airplane window.Đành nhìn ra cửa sổ máy bay.Looking out the aeroplane window.Tôi dán khuôn mặt của mình lên ô cửa sổ máy bay.I press my face to the plane window.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từmáy bay mới Sử dụng với động từchuyến baymáy bay chiến đấu lên máy baymáy bay phản lực đến sân baythời gian bayđi máy baygiờ baymáy bay vận tải máy bay hạ cánh HơnSử dụng với danh từmáy baysân baychiếc máy baytàu sân bayvé máy bayđường baymáy bay nga thân máy baymáy bay mỹ bóng bayHơnTại sao cửa sổ máy bay hình tròn?Why is the airplane window round?Vì sao có một lỗ nhỏ ở cửa sổ máy bay?Why is there a small hole in the airplane window?Tại sao cửa sổ máy bay có lỗ nhỏ trong đó?Why do airplane windows have those tiny holes in them?Biển Maldives nhìn từ cửa sổ máy bay!First glimpse of the Maldives from the flight window!Cửa sổ máy bay được tạo thành từ 3 lớp kính acrylic.A plane's window is made up of 3 panels of acrylic.Tại sao lại có một lỗ nhỏ trên cửa sổ máy bay?Why is there a small hole in the airplane window?Cửa sổ máy bay được tạo thành từ 3 lớp kính acrylic.Airplane windows are made up of 3 panels of acrylic.Vậy còn chụp ảnh bên cửa sổ máy bay?How about a photo from the window of the airplane?Tất cả các cửa sổ máy bay đều có một lỗ nhỏ ở phần đáy.All airplane windows have a small hole on the very bottom.Tôi luôn bị cuốn hút bởi khung cảnh từ cửa sổ máy bay.I am always in awe of the view from an airplane window.Tôi nhìn ra cửa sổ máy bay để cố gắng nắm bắt được những cảnh tượng ban đầu về Nepal.My eyes are glued to the plane window to catch my first view of Nice.Tôi đã nhìn thấy nó một vài lần từ cửa sổ máy bay, nhưng.I mean, I have seen it, few times from plane windows, but.Có bao giờ bạn thắc mắc tại sao cửa sổ máy bay luôn có dạng hình tròn hoặc bầu dục không?Ever wondered why airplane windows are always round or slightly curved?→?Tôi luôn bị cuốn hút bởi khung cảnh từ cửa sổ máy bay.I have always been fascinated with the view out of an airplane window.Bà bèn quay mặt nhìn ra ngoài cửa sổ máy bay, thấy những đám mây đang trôi qua.She turned to gaze out of the aircraft window and watched the clouds passing beneath.Sẽ không ngạc nhiên khi nhìn thấy ngọn núi cao nhất hành tinh từ cửa sổ máy bay phải không?Wouldn't it be amazing to see the tallest mountain on the planet from an airplane window?Qua cửa sổ máy bay từ Viênchan đến Pnom Penh mồng 10 Tết Kỷ Hợi( 2019) tôi đã chụp được thành phố này từ trên cao.Through the window of the plane from Pnom Penh to Ho Chi Minh City, on the 10th Lunar New Year 2019 I captured this city from above.Tôi không thể diễn tả bản thân thích ngắm các thành phố từ trên trời đến nhường nào từ cửa sổ máy bay.I cannot tell you how much I enjoy watching cities from the sky, from an airplane window.Gia đình anh giải thích rằng Abul- Kasem đã chụp bức ảnh từ cửa sổ máy bay khi hạ cánh xuống Alexandria.The family explained that Abul-Kasem took the picture from his plane's window as it came in to land in Alexandria.Trong khi đó, tại thị trường du lịch Arab 2018,Emirates tiết lộ kế hoạch bỏ cửa sổ máy bay.Meanwhile, at the Arabian Travel Market 2018,Emirates revealed plans to dispense with airplane windows.Trong bức ảnh được chụp từ cửa sổ máy bay này, khói thuốc lá bốc lên từ máy bay đã bắt lửa tại sân bay quốc tế McCarran ở Las Vegas.In this photo taken from the view of a plane window, smoke billows out from a plane that caught fire at McCarren International Airport.Khi gặp nạn, Juliane Koepcke mới 17 vàkhông quá bận tâm tới cơn dông ngoài cửa sổ máy bay.At first, 17-year-old Juliane Koepcke wasn'treally bothered by the thunderstorm she could see out the plane window.Sẽ không ngạc nhiên khi nhìn thấy ngọn núi cao nhất hành tinh từ cửa sổ máy bay phải không?Wouldn't it be wonderful to see the highest mountain in the world from the window of the aircraft?Gần đây, khi đáp máy bay đến Bratislava, tôi tranh thủ chút thời gian giữa nhữnglúc nói chuyện để nhìn ra ngoài cửa sổ máy bay.When I flew recently to Bratislava,I found some time during discussions to look out of the plane window.Những bức tranh là nhật ký hành trình của Tia, được viết từ mộtđiểm‘ ngắm mây' khác lạ từ cửa sổ máy bay nhìn xuống tầng đối lưu.The paintings are Tia's travel diary,written from an unusual perspective from an airplane's window looking down to the troposphere.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 101, Thời gian: 0.0328

Từng chữ dịch

cửadanh từdoorgatestoreshopwindowsổdanh từwindowsbooknotebooksổtính từrunnysổhạtoutmáydanh từmachinecomputerplantcameramáyđộng từtapbaydanh từbayflightaircraftairlineair cửa sổ màn hìnhcửa sổ mở

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cửa sổ máy bay English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Từ Cửa Sổ Máy Bay