CỬA SỔ TRÊN TRỜI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỬA SỔ TRÊN TRỜI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cửa sổ trên
window onwindows ontrời
heavengodskysungoodness
{-}
Phong cách/chủ đề:
For the windows from on high are open.Lời cầu nguyện đã cất bỏ chướng ngại và mở các cửa sổ trên trời.
The prayer removed the pavilion and opened the windows of heaven.Và các cửa sổ trên trời được mở ra.
And the windows of heaven were opened.Tôi làm chứng rằng khi chúng ta đóng tiền thập phân của mình một cách trung tín,Chúa sẽ mở các cửa sổ trên trời và đổ xuống chúng ta các phước lành quý báu nhất của Ngài.
As we pay our tithing faithfully,the Lord will open the windows of heaven and pour out upon us His richest blessings.Hình ảnh các“ cửa sổ” trên trời do Ma La Chi sử dụng là bài học hữu ích nhất.
The imagery of the“windows” of heaven used by Malachi is most instructive.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từchân trời mới bầu trời đỏ mặt trời đỏ Sử dụng với động từmặt trời mọc trời mưa mặt trời lặn lên trờimặt trời lên qua bầu trờichúa trời ngươi mặt trời nằm khỏi bầu trờimặt trời bị HơnSử dụng với danh từmặt trờingoài trờibầu trờihệ mặt trờiánh mặt trờiđường chân trờibầu trời đêm điện mặt trờinước trờigió mặt trờiHơnDù Đức Chúa Trời mở các cửa sổ trên trời, điều đó há có được sao?
If the Lord would make windows in heaven might this thing be?Những hành động phục vụ và dâng hiến vị tha làm tinh lọc tinh thần chúng ta, lấy đi những cái vảy từ mắt thuộc linh của chúng ta vàmở các cửa sổ trên trời.
Selfless acts of service and consecration refine our spirits remove the scales from our spiritual eyes andopen the windows of heaven.Xem Ta có mở các cửa sổ trên trời cho các ngươi.
I want to open the windows of Heaven on you.Kẻ nào trốn khỏi tiếng kinh hãi, sẽ sa xuống hầm; nếu lên khỏi hầm,sẽ mắc vào lưới. Vì các cửa sổ trên trời đều mở ra, các nền dưới đất đều rung rinh.
It will happen that he who flees from the noise of the fear will fall into the pit; and he who comes up out of the midst of the pit will be taken in the snare;for the windows on high are opened, and the foundations of the earth tremble.Dầu cho Đức Giê- hô- va mở các cửa sổ trên trời, điều đó há có được sao?” ông ta hỏi.
If the LORD would make windows in heaven, might this thing be?” he asked.Kẻ nào trốn khỏi tiếng kinh hãi, sẽ sa xuống hầm; nếu lên khỏi hầm,sẽ mắc vào lưới. Vì các cửa sổ trên trời đều mở ra, các nền dưới đất đều rung rinh.
And it shall come to pass, that he who fleeth from the noise of the fear shall fall into the pit; and he that cometh up out of the midst of the pit shall be taken in the snare:for the windows from on high are open, and the foundations of the earth do shake.Ngài sẽ chúc lành cho chúng ta từ cửa sổ trên trời, như tôi đã nói tại Quảng trường thánh Phêrô.
That he blesses us from his window in Heaven, as I then said on St. Peter's square too.Ngài nói là Ngài sẽ mở cửa sổ trên trời, đổ phước xuống cho tôi, nhiều đến nỗi tôi không có chỗ chứa nữa.
You said that you would open the windows of Heaven and pour me out a blessing that there is not room enough to receive it.Tương tự như thế, sự soi dẫn vàquan điểm thuộc linh được trút xuống qua các cửa sổ trên trời và vào cuộc sống của chúng ta khi chúng ta giữ đúng luật thập phân.
In like manner,spiritual illumination and perspective are poured out through the windows of heaven and into our lives as we honor the law of tithing.Dù Đức Chúa Trời mở các cửa sổ trên trời, điều đó há có được sao?
If the Lord should make windows in heavens, might this thing be?Dù Đức Chúa Trời mở các cửa sổ trên trời, điều đó há có được sao?
If the Lord would makes windows in heaven, would this even be possible?Nhưng viên sĩ quan ấybảo,“ Dù cho CHÚA mở các cửa sổ trên trời thì chuyện đó cũng không thể nào xảy ra được.”.
The officer said,“Even if the Lord made windows in heaven, this could not happen!”.Quan cai nâng đỡ vua, đáp với người Ðức Chúa Trời rằng: Dầu cho Ðức Giê- hô-va mở các cửa sổ trên trời, điều đó há có được sao? Ê- li- sê đáp: Chính mắt ngươi sẽ thấy, nhưng ngươi không đặng ăn đến.
Then a lord on whose hand the king leaned answered the man of God, and said, Behold,if the LORD would make windows in heaven, might this thing be? And he said, Behold, thou shalt see it with thine eyes, but shalt not eat thereof.Cửa sổ trên bầu trời..
A window on the heavens.Bản đồ bầu trời biến thiếtbị Android của bạn thành một cửa sổ trên bầu trời đêm.
Google Sky Map turns your Android device into a window on the night sky.Phòng đơn này có cửa sổ trời và nằm trên tầng 4.
This single room features a Velux sky window and is located on the 4th floor.Cửa sổ trời là một tai họa.
The window trim was a disaster.Nhà ga đầu tiên có hơn 8.000 cửa sổ trời.
The terminal has more than 8,000 distinct rooftop windows.Ví dụ: sử dụng rèm trên cửa sổ khi trời nóng bên ngoài và sử dụng quạt thay vì điều hòa không khí.
For example, use the blinds on the windows when it's hot outside and use fans instead of air conditioning.Đóng cửa sổ( và cửa sổ trời, nếu có).
Close the windows(and sunroof, if there is one).Đóng cửa sổ( và cửa sổ trời, nếu có).
Close the windows(and sunroof, if you have got one).Cửa sổ trượt và một cửa sổ trời trên nóc xe đảm bảo thông gió hiệu quả bên trong khoang hành khách.
Sliding windows and a hatch located on the roof ensure effective ventilation inside the passenger compartment.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 1561, Thời gian: 0.0289 ![]()
cửa sổ trợ giúpcửa sổ trưng bày

Tiếng việt-Tiếng anh
cửa sổ trên trời English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cửa sổ trên trời trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Ecclesiastic
- Colloquial
- Computer
Từng chữ dịch
cửadanh từdoorgatestoreshopwindowsổdanh từwindowsbooksổtính từrunnytrêngiới từoninoveraboveacrosstrờidanh từheavengodskysungoodnessTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cửa Sổ Trời Tiếng Anh Là Gì
-
"cửa Sổ Trời" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Sunroof Là Gì? Sự Khác Nhau Giữa Sunroof Và Moonroof - Máy Rửa Xe
-
Sunroof Là Gì? Phân Biệt Cửa Sổ Trời Sunroof Và Moonroof - VinFast
-
Cách Phân Biệt Hai Loại Cửa Sổ Trời Thông Dụng Nhất Hiện Nay
-
Phân Biệt Sự Khác Nhau Giữa Sunroof Và Moonroof - Báo Thanh Niên
-
Phân Biệt 2 Loại Cửa Sổ Trời ô Tô: Sunroof Và Moonroof - VietNamNet
-
Tên Các Bộ Phận ô Tô Trong Tiếng Anh - Speak Languages
-
Cửa Sổ ở Mái Nhà Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
Khung Cửa Sổ - Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Ví Dụ | Glosbe
-
Cửa Sổ Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - JES - MarvelVietnam
-
Cửa Sổ – Wikipedia Tiếng Việt
-
Cửa Sổ đọc Trong Tiếng Anh Là Gì