Cửa Sổ Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cửa sổ tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cửa sổ (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cửa sổ | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cửa sổ tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cửa sổ trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cửa sổ tiếng Nhật nghĩa là gì.
* n - ウイドー - ウィンド - ウィンドウ - ウインドウ - まど - 「窓」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cửa sổ" trong tiếng Nhật
- - cửa sổ ở bên sườn căn nhà:家の側面の ウィンド
- - căn phòng này không có đến một cái cửa sổ:その部屋にはウィンドがひとつもない
- - máy so mẫu cửa sổ (window comparator):ウィンドウ・コンパレータ11
- - kính cửa sổ:ウィンドウ・グラス
- - người lau chùi cửa sổ:ウィンドウ・クリーナ
- - khung cửa sổ:ウィンドウ・フレーム
- - quên khóa cửa sổ xe ô tô:車のウインドウをロックし忘れる
- - Cửa sổ một cánh làm bằng kính.:1枚の板ガラスでできた窓
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cửa sổ trong tiếng Nhật
* n - ウイドー - ウィンド - ウィンドウ - ウインドウ - まど - 「窓」Ví dụ cách sử dụng từ "cửa sổ" trong tiếng Nhật- cửa sổ ở bên sườn căn nhà:家の側面の ウィンド, - căn phòng này không có đến một cái cửa sổ:その部屋にはウィンドがひとつもない, - máy so mẫu cửa sổ (window comparator):ウィンドウ・コンパレータ11, - kính cửa sổ:ウィンドウ・グラス, - người lau chùi cửa sổ:ウィンドウ・クリーナ, - khung cửa sổ:ウィンドウ・フレーム, - quên khóa cửa sổ xe ô tô:車のウインドウをロックし忘れる, - Cửa sổ một cánh làm bằng kính.:1枚の板ガラスでできた窓,
Đây là cách dùng cửa sổ tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cửa sổ trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cửa sổ
- nhiều lần tiếng Nhật là gì?
- người có hành vi chính đáng tiếng Nhật là gì?
- cường độ tiếng Nhật là gì?
- sự vắt sữa tiếng Nhật là gì?
- thiếu kinh nghiệm tiếng Nhật là gì?
- chế phục tiếng Nhật là gì?
- cứt ngựa tiếng Nhật là gì?
- chịu đựng nổi tiếng Nhật là gì?
- chướng ngại tiếng Nhật là gì?
- xưởng làm đồ sắt thép tiếng Nhật là gì?
- chạy ra tiếng Nhật là gì?
- địa điểm kinh doanh tiếng Nhật là gì?
- bình hoa tiếng Nhật là gì?
- mở mang hiểu biết tiếng Nhật là gì?
- nuốt khó thuốc lá tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cửa Sổ Trong Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Cửa Sổ Trong Tiếng Anh, Dịch, Tiếng Việt - Từ điển Tiếng Anh | Glosbe
-
CỬA SỔ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Cửa Sổ Tiếng Anh đọc Là Gì - Học Tốt
-
Cửa Sổ đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Cửa Sổ đọc Trong Tiếng Anh Là Gì
-
Cửa Sổ Tiếng Anh đọc Là Gì
-
Cửa Sổ đọc Tiếng Anh Là Gì
-
Cửa Sổ Trong Tiếng Anh đọc Là Gì - Trangwiki
-
Cái Cửa Sổ Tiếng Anh Là Gì Và đọc Như Thế Nào Cho đúng
-
Cửa Sổ Trong Tiếng Tiếng Anh – Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Cửa Sổ Tiếng Anh Là Gì - 1 Số Ví Dụ - JES - MarvelVietnam
-
Thuật Ngữ Về Cửa đi Và Cửa Sổ Bằng Tiếng Anh Và Tiếng Việt
-
WINDOW | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cửa Sổ Tiếng Anh Là Gì – 1 Số Ví Dụ - Cẩm Nang Hải Phòng
cửa sổ (phát âm có thể chưa chuẩn)