CỰC CỦA NAM CHÂM Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CỰC CỦA NAM CHÂM Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cực
poleextremelyverypolarultracủa nam châm
of the magnetof the magnetsof the magnetosheath
{-}
Phong cách/chủ đề:
Can be used to detect both the poles of a magnet.Những lợi ích tích cực của nam châm neodymium là.
The positive benefits of neodymium magnets are.Cần lưu ý rằng cảm biến Hall cóthể phát hiện chỉ một cực của nam châm.
Care should be taken that the Hallsensor can detect only one pole of the magnet.Giống như các cực của nam châm đẩy nhau( ví dụ: phía bắc đẩy về phía bắc), trong khi các cực đối diện thu hút lẫn nhau( phía bắc và phía nam thu hút).
Like poles of a magnet repel each other(e.g., north repels north), while opposite poles attract one another(north and south attract).Các chất thuận từ, chẳng hạn như bạch kim, nhôm và oxy, bị thu hút với lựcyếu khi đến gần hai cực của nam châm.
Paramagnetic substances, such as platinum, aluminum, and oxygen,are weakly attracted to either pole of a magnet.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từnam châm dẫn nam châm đất hiếm nam châm nâng phương châm sống phương châm hoạt động Sử dụng với danh từnam châmphương châmchâm ngôn nam châm neodymium câu châm ngôn nam châm điện châm chích nam châm chì sách châm ngôn nam châm ferrite HơnĐiều đó có nghĩa, nếu N- cực của một nam châm đang đối mặt với phần cong thìS- cực của nam châm rất tiếp theo đang đối mặt với phần ứng.
That means, if N-pole of one magnet is faced towards armature then S-pole of very next magnet is faced towards armature.Giống như các cực của nam châm đẩy nhau( ví dụ: phía bắc đẩy về phía bắc), trong khi các cực đối diện thu hút lẫn nhau( phía bắc và phía nam thu hút).
Similar poles on a magnet will repel each other(north to north or south to south), while opposite poles will attract each other(north to south).Trong mô hình này, trường H của một nam châm đẩy và kéo lên cả hai cực của nam châm kia.
In this model, the H-field of one magnet pushes and pulls on both poles of a second magnet.Các nhà khoa học ở trường Imperial CollegeLondon vừa chế tạo ra một cấu trúc tác dụng giống như một cực của nam châm, một kì công đã lảng tránh các nhà khoa học trong hàng thập kỉ qua.
Researchers from Imperial College Londonhave created a structure that acts like a single pole of a magnet, a feat that has evaded scientists for decades.Đây cách định nghĩa truyền thống về cực Bắc của nam châm, mặc dù cũng có những định nghĩa tương đương khác.
This is the traditional definition of the"north pole" of a magnet, although other equivalent definitions are also possible.Mặc dù đối với nhiều mục đích, thật thuận tiện khi nghĩ rằng nam châm có cực từnam và bắc riêng biệt, khái niệm về cực không nên được hiểu theo nghĩa đen: nó chỉ là một cách để chỉ hai đầu khác nhau của nam châm.
Although for many purposes it is convenient to think of a magnet as having distinct north andsouth magnetic poles, the concept of poles should not be taken literally: it is merely a way of referring to the two different ends of a magnet.Phạm vi của các cực trên một mặt của nam châm cũng rất quan trọng để suy nghĩ.
The range of poles on a single face of the magnet is also important to think about.Các sản phẩm Máy phát nam châm vĩnh cửu của chúng tôiáp dụng cấu hình khe cực tối ưu, và rút ngắn mạch nam châm và cường độ cuộn dây stato giúp thiết kế cấu trúc của sản phẩm hợp lý hơn và giảm 15% tiêu thụ vật liệu so với các sản phẩm tương tự.
Our Permanent Magnet Generator products adopt optimum pole slot configuration, and have shorten magnet circuit and the pitch of stator winding which make the structure design of the products more reasonable, and reduces material consume by 15% compared with like products.Khi được cấp nguồn, các cuộn dây này cố gắng tập trung vào khoảng cách giữa hai cực nam châm, lái kim hoàn toàn ở bên phải của thang đo nơi nó trỏ đến“ vô cùng”.
When energized, these coils try to center themselves in the gap between the two magnet poles, driving the needle fully to the right of the scale where it points to“infinity.”.Nếu bạn đính kèm một thanh nam châm vào một miếng gỗ và thả trôi nó trong một bát nước, nó sẽ xoay vòng và đầu của nam châm Bắc Cực sẽ chỉ hướng tới Bắc Cực của Trái Đất.
If you attach a bar magnet to a piece of wood and float it in a bowl of water, it will slowly turn and the magnet's north pole will point towards the Earth's North Pole.Phát hiện cực nam châm trong động cơ BLDC.
Detect the pole of magnets in BLDC motors.Không chổi than, 4 cực, nam châm quay.
Brushless, 4 poles, rotation magnet.Nam châm trái cực thì hút nhau.
Magnets of opposite poles attract one another.Do sức mạnh cực kỳ của nó, nam châm neodymium thường được sử dụng trong các ứng dụng khác nhau.
Because of its extreme strength, neodymium magnets are often used in a variety of applications.Một số nam châm cực mạnh- lên tới 60 Tesla- được sử dụng trong nghiên cứu thí nghiệm.
Extremely powerful magnets- up to 60 Tesla- are used in research.Đúng hơn là mỗi nam châm đều có một cực" nam" và một cực" bắc".
Rather, every magnet has a'north' and'south' pole.Khi mỗi cực Nam của một nam châm này đặt gần cực Bắc của một nam châm khác thì các cực sẽ hút lẫn nhau.
When the North Pole of one magnet is brought close to the South Pole of another magnet, they will attract each other.Một nam châm tiêu chuẩn sẽ không hoàn thành công việc, vàvì vậy bạn sẽ cần có được sự tiếp cận với nam châm cực mạnh.
A standard magnet isn't going to get the job done,and so you will need to obtain access to extremely strong magnet.Nam châm cực mạnh của nó giữ dao an toàn tại chỗ và nhờ lớp phủ silicon màu đen, giá treo tường có khả năng chống trầy xước và loại dao cũng vậy.
Its extra strong magnet holds knives securely in place and thanks to its black silicone coating the wall rack is scratch resistant and kind on knives too.Không khó để thay đổi cường độ và độ phân cực của vùng từ tính của các nam châm này.
It isn't difficult to change the strength and polarity of the magnetic area of these magnets.Thực tế, trái đất là một nam châm lớn với cực bắc và cực nam, và từ trường của trái đất bảo vệ chúng ta chống lại các hạt có hại từ mặt trời và từ không gian.
The earth is in fact one large magnet with a north and a south pole, and the earth's magnetic field protects us against harmful particles from the sun and from space.Nam châm luôn luôn có một cực bắc và cực nam, vì thế nếu ai đó để chia một nam châm vĩnh cửu trong một nửa, hai nam châm nhỏ hơn sẽ được tạo ra, đều có một cực bắc và cực nam.
Magnets always have a north pole and a south pole, so if one were to split a permanent magnet in half, two smaller magnets would be created, each with a north pole and south pole.Do đó, gần cực Bắc mọi đường sức của H hướng ra khỏi cực Bắc(cho dù trong hay ngoài nam châm) trong khi gần cực Nam mọi đường sức của H hướng vào cực Nam( cho dù trong hay ngoài nam châm).
Near the north pole, therefore,all H-field lines point away from the north pole(whether inside the magnet or out) while near the south pole(whether inside the magnet or out) all H-field lines point toward the south pole.Nếu một thanh nam châm bị vỡ thành hai mảnh, trong nỗ lực tách hai cực bắc và nam, kết quả sẽ là hai nam châm thanh, mỗi thanh có cả hai cực bắc và nam..
If a bar magnet is broken into two pieces, in an attempt to separate the north and south poles, the result will be two bar magnets, each of which has both a north and south pole.Cực Bắc( N) và cực Nam( S) của nam châm điện được xác định bởi dòng điện.
The north(U) and south(S) electromagnets are determined by the direction of the electric current.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 219, Thời gian: 0.0247 ![]()

Tiếng việt-Tiếng anh
cực của nam châm English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cực của nam châm trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cựcdanh từpolecựctrạng từextremelyverycựctính từpolarultracủagiới từbycủatính từowncủasof theto that ofnamdanh từnammanboynamtrạng từsouthnamtính từmalechâmdanh từlightmagnetproverbsacupunctureTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cực Nam Châm Tiếng Anh
-
"cực (nam Châm)" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Vietgle Tra Từ - Định Nghĩa Của Từ 'cực Nam Châm' Trong Từ điển Lạc ...
-
Từ điển Việt Anh "cực (nam Châm)" - Là Gì?
-
" Nam Châm Tiếng Anh Là Gì, Cực (Nam ...
-
→ Nam Châm, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
Nam Châm Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
NAM CHÂM - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Nam Châm – Wikipedia Tiếng Việt
-
Các Mẫu Câu Có Từ 'nam Châm' Trong Tiếng Việt được Dịch Sang ...
-
Bàl 21 Nam Châm Vĩnh Cửu - SGK Vật Lí 9 - Giải Bài Tập
-
Pole | Định Nghĩa Trong Từ điển Essential Tiếng Anh Anh
-
Hãy Nêu 2 Cách để Xác định Tên Cực Của Nam Châm Vĩnh Cữu Khi Bị ...
-
Từ Trường Trong ống Dây, Cách Vận Dụng Quy Tắc Nắm Tay Phải Xác ...
-
Bảng Chữ Cái Tiếng Anh Nam Châm (hàng đẹp) (ảnh Thật) - Shopee