CuCl2 + AgNO3 → Cu(NO3)2 + AgCl↓ | Phương Trình Hóa Học

CuCl2 + AgNO3 → Cu(NO3)2 + AgCl ↓ | CuCl2 ra Cu(NO3)2 | CuCl2 ra AgCl | AgNO3 ra AgCl
  • HOT Ra mắt Sách tổng ôn 12 (2k8) toán, văn, anh.... (từ 80k/1 cuốn)
Trang trước Trang sau

Phản ứng CuCl2 + AgNO3 hay CuCl2 ra Cu(NO3)2 hoặc CuCl2 ra AgCl hoặc AgNO3 ra AgCl thuộc loại phản ứng trao đổi đã được cân bằng chính xác và chi tiết nhất. Bên cạnh đó là một số bài tập có liên quan về CuCl2 có lời giải, mời các bạn đón xem:

CuCl2 + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl ↓

Quảng cáo

Điều kiện phản ứng

- Nhiệt độ phòng.

Cách thực hiện phản ứng

- Cho dung dịch AgNO3 vào ống nghiệm chứa dung dịch CuCl2.

Hiện tượng nhận biết phản ứng

- Dung dịch mất màu và tạo kết tủa AgCl kết tủa trắng.

Bạn có biết

- Muối Clorua (FeCl2, MgCl2, KCl ….) và hydrochloric acid (HCl) có thể phản ứng được với AgNO3 tạo kết tủa trắng.

Ví dụ minh họa

Ví dụ 1: Cho các chất: Fe, HCl, AgNO3, CuCl2, Fe(NO3)2. Số cặp chất tác dụng với nhau là ?

A. 5 B. 4

C. 6 D. 7

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

Có 7 cặp

Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe + CuCl2 → FeCl2 + Cu

HCl + AgNO3 → AgCl + HNO3

AgNO3 + Fe(NO3)2 → Fe(NO3)3 + Ag ↓

2AgNO3 + CuCl2 → 2AgCl + Cu(NO3)2

Quảng cáo

Ví dụ 2: Trộn 2 dung dịch nào sau đây sẽ không xuất hiện kết tủa ?

A. BaCl2, Na2SO4

B. Na2CO3, Ba(OH)2

C. BaCl2, AgNO3

D. NaCl, K2SO4

Đáp án D

Hướng dẫn giải:

Vì A tạo kết tủa BaSO4, B tạo kết tủa BaCO3, C tạo kết tủa AgCl.

Ví dụ 3: Cho 0,1 mol dung dịch CuCl2 vào AgNO3 dư thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là

A. 14,35g B. 28,7g

C. 43,05g D. 57,4g

Đáp án B

Hướng dẫn giải:

CuCl2 (0,1) + 2AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2AgCl ↓ (0,2 mol)

mAgCl = 0,2. 143,5 = 28,7g.

Xem thêm các phương trình hóa học hay khác:

  • CuCl2 + 2NaOH → Cu(OH)2 + 2NaCl
  • CuCl2 + 2KOH → Cu(OH)2 ↓ + 2KCl
  • CuCl2 + Ca(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + CaCl2
  • CuCl2 + Ba(OH)2 → Cu(OH)2 ↓ + BaCl2
  • CuCl2 + 2NH3 + 2H2O → Cu(OH)2 + 2NH4Cl
  • CuCl2 + Ag2SO4 → CuSO4 + AgCl ↓
  • CuCl2 + H2S → CuS ↓ + HCl
  • CuCl2 + Na2S → CuS ↓ + 2NaCl
  • CuCl2 + K2S → CuS ↓ + KCl
  • CuCl2 + NaHS → CuS ↓ + NaCl + HCl
  • CuCl2 + Mg → MgCl2 + Cu
  • 3CuCl2 + 2Al → 2AlCl3 + 3Cu
  • CuCl2 + Fe → FeCl2 + Cu
  • CuCl2 + Zn → ZnCl2 + Cu
  • Phản ứng điện phân: CuCl2 → Cl2 + Cu
👉 Giải bài nhanh với AI Hay:
  • Tài liệu cho giáo viên: Giáo án, powerpoint, đề thi giữa kì cuối kì, đánh giá năng lực, thi thử THPT, HSG, chuyên đề, bài tập cuối tuần..... độc quyền VietJack, giá hợp lí

Sách VietJack thi THPT quốc gia 2025 cho học sinh 2k7:

  • Sổ tay toán, lý, hóa, văn, sử, địa 12 (29k/ 1 cuốn)
  • Tổng ôn tốt nghiệp 12 toán, sử, địa, kinh tế pháp luật.... (80k/1 cuốn)
  • 30 đề Đánh giá năng lực đại học quốc gia Hà Nội, tp. Hồ Chí Minh 2025 (cho 2k7)

ĐỀ THI, GIÁO ÁN, GÓI THI ONLINE DÀNH CHO GIÁO VIÊN VÀ PHỤ HUYNH LỚP 12

Bộ giáo án, đề thi, bài giảng powerpoint, khóa học dành cho các thầy cô và học sinh lớp 12, đẩy đủ các bộ sách cánh diều, kết nối tri thức, chân trời sáng tạo tại https://tailieugiaovien.com.vn/ . Hỗ trợ zalo VietJack Official

Giáo án, bài giảng powerpoint Văn, Toán, Lí, Hóa....

4.5 (243)

799,000đs

199,000 VNĐ

1000 Đề thi bản word THPT quốc gia cá trường 2023 Toán, Lí, Hóa....

4.5 (243)

799,000đ

199,000 VNĐ

Đề thi thử DGNL (bản word) các trường 2023

4.5 (243)

799,000đ

199,000 VNĐ

xem tất cả Trang trước Trang sau phuong-trinh-hoa-hoc-cua-dong-cu.jsp Đề thi, giáo án các lớp các môn học
  • Đề thi lớp 1 (các môn học)
  • Đề thi lớp 2 (các môn học)
  • Đề thi lớp 3 (các môn học)
  • Đề thi lớp 4 (các môn học)
  • Đề thi lớp 5 (các môn học)
  • Đề thi lớp 6 (các môn học)
  • Đề thi lớp 7 (các môn học)
  • Đề thi lớp 8 (các môn học)
  • Đề thi lớp 9 (các môn học)
  • Đề thi lớp 10 (các môn học)
  • Đề thi lớp 11 (các môn học)
  • Đề thi lớp 12 (các môn học)
  • Giáo án lớp 1 (các môn học)
  • Giáo án lớp 2 (các môn học)
  • Giáo án lớp 3 (các môn học)
  • Giáo án lớp 4 (các môn học)
  • Giáo án lớp 5 (các môn học)
  • Giáo án lớp 6 (các môn học)
  • Giáo án lớp 7 (các môn học)
  • Giáo án lớp 8 (các môn học)
  • Giáo án lớp 9 (các môn học)
  • Giáo án lớp 10 (các môn học)
  • Giáo án lớp 11 (các môn học)
  • Giáo án lớp 12 (các môn học)

Từ khóa » Cucl2 Ra Agcl điều Kiện