CuCl2, Fe(OH)3, Al(OH)3, BaSO3, NaSO3,K2SO3, Cu(O, H ... - Hoc24
Có thể bạn quan tâm
HOC24
Lớp học Học bài Hỏi bài Giải bài tập Đề thi ĐGNL Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng- Tìm kiếm câu trả lời Tìm kiếm câu trả lời cho câu hỏi của bạn
Lớp học
- Lớp 12
- Lớp 11
- Lớp 10
- Lớp 9
- Lớp 8
- Lớp 7
- Lớp 6
- Lớp 5
- Lớp 4
- Lớp 3
- Lớp 2
- Lớp 1
Môn học
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Đạo đức
- Tự nhiên và xã hội
- Khoa học
- Lịch sử và Địa lý
- Tiếng việt
- Khoa học tự nhiên
- Hoạt động trải nghiệm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Chủ đề / Chương
Bài học
HOC24
Khách vãng lai Đăng nhập Đăng ký Khám phá Hỏi đáp Đề thi Tin tức Cuộc thi vui Khen thưởng - Tất cả
- Toán
- Vật lý
- Hóa học
- Sinh học
- Ngữ văn
- Tiếng anh
- Lịch sử
- Địa lý
- Tin học
- Công nghệ
- Giáo dục công dân
- Tiếng anh thí điểm
- Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp
- Giáo dục kinh tế và pháp luật
Câu hỏi
Hủy Xác nhận phù hợp Chọn lớp Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Môn học Toán Vật lý Hóa học Sinh học Ngữ văn Tiếng anh Lịch sử Địa lý Tin học Công nghệ Giáo dục công dân Tiếng anh thí điểm Đạo đức Tự nhiên và xã hội Khoa học Lịch sử và Địa lý Tiếng việt Khoa học tự nhiên Hoạt động trải nghiệm Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp Giáo dục kinh tế và pháp luật Mới nhất Mới nhất Chưa trả lời Câu hỏi hay
- KatChu Bảo
Viết phương trình điện li: CuCl2, Fe(OH)3, Al(OH)3, BaSO3, NaSO3,K2SO3, Cu(O, H)3, Ca(OH)3, CaCO3, BaCO3, NaCO3
Xem chi tiết Lớp 11 Hóa học Bài 1: Sự điện li 1 0
Gửi Hủy
Pham Song Thuong 24 tháng 6 2018 lúc 20:56 CuCl2--> Cu2+ + 2Cl-
Na2SO3--> 2Na+ + SO32-
K2SO3--> 2K+ + SO32-
Ca(OH)2--> Ca2+ + 2OH-
Na2CO3--> 2Na+ + CO32-
Fe(OH)3, Al(OH)3, BaSO3, Cu(OH)2, CaCO3, BaCO3 là các chất không tan (kết tủa)=> ko phân li
(một số chất bạn ghi sai nke, mình có sửa luôn rồi nka)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Phuong Linh
Bài 1: Nhận biết các dung dịch muối sau chỉ bằng dung dịch H2SO4; NaCl; BaCl2; Ba(HSO3)2; Na2CO3; K2SO3; Na2S. Bài 2: Cho các chất sau: Cu; Ag2O; MgO; Mg(OH)2; Al2O3; Al(OH)3; AlCl3; NaHCO3; CaCO3; Fe(OH)3; CuCl2; Ba(NO3)2; K2SO4; Ca(HCO3)2; FeS; Fe2O3; Fe; NaNO3. Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (viết pthh nếu có)
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Nguyễn Bảo Bài 1: Nhận biết các dung dịch muối sau chỉ bằng dung dịch H2SO4:
H2SO4 + NaCl: Không có phản ứng xảy ra với H2SO4. Dung dịch vẫn trong suốt và không có hiện tượng gì xảy ra.
H2SO4 + BaCl2: Sẽ có kết tủa trắng BaSO4 (sulfat bari) kết tủa xuất hiện. Phản ứng cụ thể là:
H2SO4 + BaCl2 -> BaSO4↓ + 2HCl
H2SO4 + Ba(HSO3)2: Không có phản ứng xảy ra với H2SO4. Dung dịch vẫn trong suốt và không có hiện tượng gì xảy ra.
H2SO4 + Na2CO3: Sẽ có sủi bọt khí CO2 thoát ra và dung dịch trở nên mờ. Phản ứng cụ thể là:
H2SO4 + Na2CO3 -> Na2SO4 + H2O + CO2↑
H2SO4 + K2SO3: Sẽ có sủi bọt khí SO2 thoát ra và dung dịch trở nên mờ. Phản ứng cụ thể là:
H2SO4 + K2SO3 -> K2SO4 + H2O + SO2↑
H2SO4 + Na2S: Sẽ có sủi bọt khí H2S (hydro sulfide) thoát ra và dung dịch trở nên mờ. Phản ứng cụ thể là:
H2SO4 + Na2S -> Na2SO4 + H2S↑
Bài 2: Chất nào tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng:
Chất tác động với dung dịch H2SO4 loãng để tạo khí hiđro (H2) sẽ là các chất kim loại. Cụ thể, các chất sau sẽ tác động:
Cu (đồng): Phản ứng sẽ tạo khí hiđro (H2) và ion đồng II (Cu^2+):
Cu + H2SO4 -> CuSO4 + H2↑
MgO (oxit magiê): Phản ứng sẽ tạo magiê sulfat (MgSO4):
MgO + H2SO4 -> MgSO4 + H2O
Mg(OH)2 (hydroxide magiê): Phản ứng sẽ tạo magiê sulfat (MgSO4) và nước:
Mg(OH)2 + H2SO4 -> MgSO4 + 2H2O
Al (nhôm): Phản ứng sẽ tạo khí hiđro (H2) và ion nhôm III (Al^3+):
2Al + 6H2SO4 -> 2Al2(SO4)3 + 6H2↑
Vậy, các chất Cu, MgO, Mg(OH)2, và Al tác động với dung dịch H2SO4 loãng để tạo khí hiđro (H2).
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- lê huỳnh thuý ngân
SO2-->Na2SO3-->Na2SO4-->NaOH-->NaCO3
CaO-->CaCO3-->CaO-->Ca(OH)2-->CaCO3-->CaSO4
Fe-->FeCl3-->Fe(OH)3-->Fe2O3-->Fe2(SO4)3-->FeCl3
Fe-->FeCl2-->Fe(NO3)2-->Fe(OH)2-->FeSO4
Cu-->CuO-->CuCl2-->Cu(OH)2-->CuO-->Cu-->CuSO4
Al2O3-->Al-->AlCl3-->NaCl-->NaOH-->Cu(OH)2
Fe-->FeCl3-->Fe(OH)3-->Fe2O3
Fe(NO3)3-->Fe(OH)3-->Fe2O3-->Fe-->FeCl2
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 12 0
Gửi Hủy
Violet 6c 13 tháng 12 2016 lúc 21:17 o bít
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Ngân Đại Boss 13 tháng 12 2016 lúc 22:08 loạn mắt
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
do van tu 16 tháng 4 2017 lúc 13:26 | Na2O | + | SO2 | → | Na2SO3 |
| H2SO4 | + | Na2SO3 | → | H2O | + | Na2SO4 | + | SO2 |
| Na2SO4 | + | Ba(OH)2 | → | 2NaOH | + | BaSO4 |
Chán quá nhiều vậy
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy Xem thêm câu trả lời
- DƯƠNG KHANG
Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển hóa: a. Al → Al2O3 → Al2(SO4)3 → AlCl3 b. Al(OH)3 → Al(NO3)3 → Al → Al2(SO4)3 FeCl3 → Fe(OH)3 c. Fe FeCl2 → Fe(OH)2 Fe3O4 → Fe → FeSO4 d. H2SO4 → CuSO4 → Na2SO4 → NaOH e. CaCO3 → CO2 → Na2CO3 → BaCO3 f. Mg → MgSO4 → Mg(OH)2 g. MgO → MgCl2 → Mg(NO3)2 → MgCO3 h. CuO CuSO4 CuCl2 Cu(NO3)2 Cu
anh chị nào chỉ em với ạ!em cảm ơn
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học Câu hỏi của OLM 0 0
Gửi Hủy
- HUỲNH CHÍ CHIỆN
Dạng 1: Thực hiện dãy chuyển hóa1) CuO CuCl2 Cu(OH)2 CuO CuSO4 Cu2) Zn ZnCl2 Zn(OH)2 ZnO ZnSO4 Zn3) Al Al2O3 AlCl3 Al(OH)3 Al2O3 Al AlCl34) Fe2O3 Fe2(SO4)3 Fe(OH)3 Fe2O3 FeCl3 5) CaCO3 CaO CaCl2 Ca(NO3)2 CaCO3 CaODạng 2: Viết phương trình hóa học và cho biết hiện tượng1) Cho dd bari clorua tác dụng với dd natri sunfat2) Cho 1 dây nhôm vào dd axit sunfuric loãng3) Cho dd bạc nitrat vào dd natri clorua4) Cho kẽm vào dd đồng clorua5.Cho đá vôi vào dung dịch axit clohidricDạng 3: Nhận biết1) KOH, H2SO4, KNO3, KCl2) H2SO4, Na2SO4, NaNO33) NaOH, Ba(OH)2, NaCl4) Cho dãy chất sau hãy phân loại và gọi tên các công thức sau: BaO, SO2, H2SO4, KOH, NaCl, H2CO3, Zn(OH)2, CaCO3, K2O, P2O5Dạng 4: Bài toán hóa học1. Biết 2,24 lít khí CO2 (đktc) tác dụng hết với dd Ba(OH)2 0,5M, sản phẩm là BaCO3 và H2Oa) Viết PTHHb) Tính khối lượng kết tủac) Tính thể tích Ba(OH)22. Cho 10,5 gam hỗn hợp 2 kim loại Cu và Zn vào 100 ml dung dịch H2SO4 loãng dư, người ta thu được 2,24 lít khí (đktc)a) Viết PTHHb) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầuc) Tính thành phần % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợpd) Tính nồng độ mol của dung dịch H2SO4 3. Cho 21,8 g hỗn hợp 2 kim loại Ag và Fe tác dụng vừa đủ với dung dịch CuSO4 thì thu được 15,2g muối khan và hỗn hợp kim loại.a) Viết PTHHb) Tính khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầuc) Tính % theo khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp ban đầu4. Cho 16,5g hỗn hợp X gồm Fe và ZnO tác dụng với dung dịch H2SO4 2M, thu được 3,36 lít khí (đktc)a) Viết PTHHb) Tính khối lượng từng chất trong hỗn hợp ban đầuc) Tính thể tích dung dịch H2SO4 2M cần dùngd) Cho lượng hỗn hợp X nói trên vào dung dịch CuSO4 dư thì sau phản ứng thu được bao nhiêu gam chất rắn.
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
Lê Ng Hải Anh Bạn tách câu hỏi ra nhé.
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Sống zị rồi ai chơi
cho các chất: co2, al(oh)3, ca(oh)2, cu(oh)2, cu, na, fe, caco3, bacl2. chất nào tác dụng với:
a)hcl
b) h2so4 loãng
c) bazơ nào bị nhiệt phân.
viết phương trình
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 1 0
Gửi Hủy
乇尺尺のレ \(a)Al\left(OH\right)_3+3HCl\rightarrow AlCl_3+3H_2O\\ Ca\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CaCl_2+2H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2+2HCl\rightarrow CuCl_2+2H_2O \\ 2Na+2HCl\rightarrow2NaCl+H_2O\\ CaCO_3+2HCl\rightarrow CaCl_2+CO_2+H_2O\)
\(Fe+2HCl\rightarrow FeCl_2+H_2\)
\(b)2Al\left(OH\right)_3+3H_2SO_4\rightarrow Al_2\left(SO_4\right)_3+6H_2O\\ Ca\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CaSO_4+2H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2+H_2SO_4\rightarrow CuSO_4+2H_2O\\ 2Na+H_2SO_4\rightarrow Na_2SO_4+H_2O\\ Fe+H_2SO_4\rightarrow FeSO_4+H_2\\ CaCO_3+H_2SO_4\rightarrow CaSO_4+CO_2+H_2O\\ BaCl_2+H_2SO_4\rightarrow BaSO_4+2HCl\)
\(c)2Al\left(OH\right)_3\xrightarrow[]{t^0}Al_2O_3+3H_2O\\ Cu\left(OH\right)_2\xrightarrow[]{t^0}CuO+H_2O\)
Đúng 1 Bình luận (1)
Gửi Hủy
- Nguyễn Tấn Đạt
Bài 2: Hoàn thành các phương trình phản ứng sau:
1. ? + CuO → CuCl2 + ?
2. H2SO4 + K2SO3 → K2SO4 + ? + ?
3. P2O5 + H2O → ?
4. Al(OH)3 + H2SO4 → ? + ?
5. Fe(OH)3 + ? → Fe2(SO4)3 + ?
6. ? + ? → H2SO4
7. Na2SO3 + ? → Na2SO4 + ? + ?
8. HCl + ZnO → ? + ?
9. CO2 + Ca(OH)2 → ? + ?
10. Fe2O3 + ? → FeCl2 + H2O
11. Na2O + H2O →
chỉ em với mn ,em cần gấp;-;
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học 0 1
Gửi Hủy
- Ngọc Thảo Phạm
Hòa thành chuỗi phản ứng sau:
a.C-------)CO2------)CACO3----------)CA(OH)2-----------)CACO3--------)CACL2
b.Al--)Al2O3------)Al(NO3)3----)Al(OH)3------)AlCl3----------)Al
c.Fe-----)FeCl3-----)Fe(OH)3-----)Fe2O3-----)Fe(NO3)2----)FeCO3
d.Mg-----)MgO-----)MgCl2-----)Mg(OH)2------)MgSO4----------)MgCl2-----)Mg(NO3)2-----)MgCO3
e.Cu(OH)2 -----)CuO-------)CuSO4-----)CuCl2------)Cu(NO3)2----)CuO
Xem chi tiết Lớp 8 Hóa học CHƯƠNG VI: DUNG DỊCH 3 0
Gửi Hủy
Hoàng Tuấn Đăng 4 tháng 12 2016 lúc 21:11 a/
C + O2 ===> CO2CO2 + Ca(OH)2 ===> CaCO3 + H2OCaCO3 + Ba(OH)2 ===> Ca(OH)2 + BaCO3CO2 + Ca(OH)2 ===> CaCO3 + H2OCaCO3 + 2HCl ===> CaCl2 + CO2 + H2Ob/
4Al + 3O2 ===> 2Al2O3Al2O3 + 6HNO3 ===> 2Al(NO3)3 + 3H2OAl(NO3)3 + 3NaOH ===> Al(OH)3 + 3NaNO32Al(OH)3 + 6HCl ===> 2AlCl3 + 3H2O2AlCl3 + 3Mg ===> 3MgCl2 + 2AlĐúng 0 Bình luận (1)
Gửi Hủy
Fan soobin 4 tháng 12 2016 lúc 20:45 a)c+o2->co2
co2+ca(oh)2->caco3 +h2o
caco3+ba(oh)2->CA(OH)2+baco3
co2+ca(oh)2->caco3 +h2o
caco3+bacl2->cacl2+baco3
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
Fan soobin 4 tháng 12 2016 lúc 20:45 tui để em tui làm thử coi sao nó mới vào lớp 8
.sai cứ nói nhé
Đúng 0 Bình luận (0)
Gửi Hủy
- Ngọc Thảo Phạm
Hòa thành chuỗi phản ứng sau:
a.C-------)CO2------)CACO3----------)CA(OH)2-----------)CACO3--------)CACL2
b.Al--)Al2O3------)Al(NO3)3----)Al(OH)3------)AlCl3----------)Al
c.Fe-----)FeCl3-----)Fe(OH)3-----)Fe2O3-----)Fe(NO3)2----)FeCO3
d.Mg-----)MgO-----)MgCl2-----)Mg(OH)2------)MgSO4----------)MgCl2-----)Mg(NO3)2-----)MgCO3
e.Cu(OH)2 -----)CuO-------)CuSO4-----)CuCl2------)Cu(NO3)2----)CuO
Xem chi tiết Lớp 9 Hóa học Chương I. Các loại hợp chất vô cơ 0 0
Gửi Hủy
- Tho Hoang
Gửi Hủy
Minh Nhân \(\text{Oxit:}\)
\(-Al_2O_3:\)\(\text{Nhôm oxit}\)
\(-BaO:\) \(\text{Bari oxit}\)
\(-ZnO:\) \(\text{Kẽm oxit}\)
\(-MgO:\) \(\text{Magie oxit}\)
\(\text{Axit:}\)
\(-H_3PO_4:\) \(\text{Axit photphoric}\)
\(-H_2S:\) \(\text{Axit sunfua}\)
\(\text{Bazo: }\)
\(-Cu\left(OH\right)_2:\) \(\text{Đồng (II) hidroxit }\)
\(-KOH:\) \(\text{Kali hidroxit }\)
\(-Fe\left(OH\right)_3:\) \(\text{Sắt (III) hidroxit }\)
\(-Al\left(OH\right)_3:\) \(\text{Nhôm hidroxit }\)
\(-Ca\left(OH\right)_2:\) \(\text{Canxi hidroxit }\)
\(\)\(\text{Muối: }\)
\(-ZnCl_2:\) \(\text{Kẽm clorua}\)
\(-FeS:\) \(\text{Sắt (II) sunfua}\)
\(-AlCl_3:\) \(\text{Nhôm clorua}\)
\(-MgSO_4:\) \(\text{Magie sunfat }\)
\(-Na_2HPO_4:\) \(\text{Natri hiđrophotphat}\)
\(-CaCO_3:\) \(\text{Canxi cacbonat}\)
\(-CuSO_4:\) \(\text{Đồng (II) sunfat }\)
\(-BaSO_3:\) \(\text{Bari sunfit}\)
\(-Ca_3\left(PO_4\right)_2:\) \(\text{Canxi photphat }\)
\(-NaHCO_3:\) \(\text{Natri hiđrocacbonat}\)
\(-CaSO_3:\) \(\text{Canxi sunfit }\)
\(-ZnSO_4:\) \(\text{Kẽm sunfat }\)
Đúng 1 Bình luận (0)
Gửi Hủy Từ khóa » Fe(oh)3 Phương Trình điện Li
-
Viết Phương Trình điện Li: CuCl2, Fe(OH)3, Al(OH)3, BaSO3
-
Viết Phương Trình điện Li Của Fe(oh)3
-
Feoh3 Là Chất điện Li Mạnh Hay Yếu - .vn
-
Chất điện Li - Phương Trình điện Li – Nồng độ Các Ion Trong Dung Dịch
-
Cho Mình Hỏi Là ở Phương Trình FeOH3 + HCL Thì Nó Vẫn Xảy Ra Do ...
-
Việt Phương Trình Ion Rút Gọn Fe(OH)3 HCl - Thả Rông
-
Cùng Thực Hành Viết Phương Trình điện Li Fecl3 = Kcl + Fe(Oh)3
-
Phương Trình điện Li Al(OH)3
-
Viết Phương Trình Điện Li Fecl3 = Kcl + Fe(Oh)3, Koh + Fecl3 = Kcl ...
-
Các Dạng Bài Tập Hoá 11 Chương Sự Điện Li Cần Nắm Vững
-
Cho Mình Hỏi Là ở Phương Trình FeOH3 + HCL Thì Nó Vẫn Xảy Ra ...
-
Phân Dạng Và Phương Pháp Giải Bài Tập - Chương 1: Sự điện Li
-
Al Oh 3 điện Li
-
Phương Trình điện Li Của Chất Lưỡng Tính - HOCMAI Forum