"cuff" Là Gì? Nghĩa Của Từ Cuff Trong Tiếng Việt. Từ điển Anh-Việt

Từ điển tổng hợp online Từ điển Anh Việt"cuff" là gì? Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-Việt Việt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-Khmer Việt-Việt Tìm

cuff

cuff /kʌf/
  • danh từ
    • cổ tay áo (sơ mi, vét); cổ tay áo giả
    • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) gấu vén lên, gấu lơ-vê (quần)
    • on the cuff
      • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) cho vay, cho chịu
    • không mất tiền, không phải trả tiền
    • danh từ
      • cái tát, cái bạt tai
      • cú đấm, cú thoi, quả thụi
      • to fall (go) to cuffs
        • dở đấm dở đá với nhau
    • ngoại động từ
      • tát, bạt tai
      • đấm, thoi, thụi
    vòng bít
    vòng găng
    Lĩnh vực: y học
    băng quấn, dải quấn

    Xem thêm: turnup, handcuff, handlock, manacle, whomp, manacle, handcuff

    Tra câu | Đọc báo tiếng Anh

    cuff

    Từ điển WordNet

      n.

    • the lap consisting of a turned-back hem encircling the end of the sleeve or leg; turnup
    • shackle that consists of a metal loop that can be locked around the wrist; usually used in pairs; handcuff, handlock, manacle

      v.

    • hit with the hand; whomp
    • confine or restrain with or as if with manacles or handcuffs; manacle, handcuff

      The police handcuffed the suspect at the scene of the crime

    English Synonym and Antonym Dictionary

    cuffs|cuffed|cuffingsyn.: handcuff handlock manacle turnup whomp

    Từ khóa » Cuff Là Gì Trong Y Học