Cúi đầu Bằng Tiếng Anh - Glosbe
Có thể bạn quan tâm
Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Phép dịch "cúi đầu" thành Tiếng Anh
incline, bow, nod là các bản dịch hàng đầu của "cúi đầu" thành Tiếng Anh.
cúi đầu + Thêm bản dịch Thêm cúi đầuTừ điển Tiếng Việt-Tiếng Anh
-
incline
verb noun FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
bow
verbTrong một góc sân chơi, nó đã cúi đầu xuống và dâng lên lời cầu nguyện.
In a corner of the playground, she bowed her head and said a prayer.
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary -
nod
verb nounChúng ta chỉ ngồi đó im lặng, cúi đầu và nói:
We just sit there quietly, nod our heads and say:
FVDP-English-Vietnamese-Dictionary
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " cúi đầu " sang Tiếng Anh
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch "cúi đầu" thành Tiếng Anh trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch
ghép từ tất cả chính xác bất kỳ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1MTừ khóa » Thế Hệ Cúi đầu Tiếng Anh
-
Tiếng Anh Cho Người Đi Làm - KHÔNG ĐẠI DIỆN CHO ĐIỀU GÌ ...
-
Mạng Xã Hội Và Nỗi Lo Về Một Thế Hệ 'cúi đầu' Vì Smartphone - Zing
-
Bỏ điện Thoại Xuống để Cứu Vãn Một 'thế Hệ Cúi đầu' - VietNamNet
-
Dzũng Yoko: Chúng Ta đã Sống 'cúi đầu' Như Thế Nào? - Báo Tuổi Trẻ
-
Mạng Xã Hội Và Nỗi Lo Về Một Thế Hệ 'cúi đầu' Vì Smartphone
-
Internet,mạng Xã Hội - Một Chút Tâm Sự Của “thế Hệ Cúi đầu”
-
HV157 - Một “thế Hệ Cúi đầu” “biết Cúi đầu” - Tạp Chí Hồn Việt
-
Vì Sao Gen Z đang Trở Thành Những "thế Hệ Cúi đầu"? - ALYNGAN
-
Smartphone - Thế Hệ Cúi đầu, Selfie - Thế Hệ Quay Lưng - SOHA
-
Một 'thế Hệ Cúi đầu' đang Tạo Ra Những Con Người Yêu Thương Trong ...
-
Thế Hệ Millennials – Wikipedia Tiếng Việt
-
Thế Hệ Z – Wikipedia Tiếng Việt