Cùi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- Cà Lồ Tiếng Việt là gì?
- lắp bắp Tiếng Việt là gì?
- xinh Tiếng Việt là gì?
- nhàu nát Tiếng Việt là gì?
- trộm nghe Tiếng Việt là gì?
- kìm Tiếng Việt là gì?
- hài hú hồn Tiếng Việt là gì?
- gay go Tiếng Việt là gì?
- M-72 Tiếng Việt là gì?
- thất cách Tiếng Việt là gì?
- trực tiếp Tiếng Việt là gì?
- tan xương Tiếng Việt là gì?
- Tu Dí Tiếng Việt là gì?
- phía Tiếng Việt là gì?
- ắc qui Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cùi trong Tiếng Việt
cùi có nghĩa là: - 1 dt. . . Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quả ở dưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.. - 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.
Đây là cách dùng cùi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cùi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cùi ý Nghĩa Là Gì
-
Cùi Nghĩa Là Gì Trong Từ Hán Việt? - Từ điển Số
-
Từ Điển - Từ Cùi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cùi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
Từ điển Tiếng Việt "cùi" - Là Gì?
-
Cùi Bắp - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cùi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Top 14 Cùi Có Nghĩa Là Gì
-
Cùi Bắp Nghĩa Là Gì????????????????? - Facebook
-
Giải Thích ý Nghĩa Cùi Không Sợ Lở Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Cùi Bắp | Robbey Reviews
-
'cùi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Giải Thích ý Nghĩa Cùi Không Sợ Lở Là Gì? - Thái Bình
-
"cùi Bắp" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative