Cùi Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
- vần công Tiếng Việt là gì?
- Tú Đoạn Tiếng Việt là gì?
- rượu bia Tiếng Việt là gì?
- chó cắn ma Tiếng Việt là gì?
- quên lửng Tiếng Việt là gì?
- dứt khoát Tiếng Việt là gì?
- số trung bình Tiếng Việt là gì?
- tiền nước Tiếng Việt là gì?
- mối lái Tiếng Việt là gì?
- Ninh Tây Tiếng Việt là gì?
- Viễn Sơn Tiếng Việt là gì?
- quan lang Tiếng Việt là gì?
- toà thánh Tiếng Việt là gì?
- bâng quơ Tiếng Việt là gì?
- ngay thẳng Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cùi trong Tiếng Việt
cùi có nghĩa là: - 1 dt. . . Bộ phận của vỏ quả dày lên: Cùi bưởi 2. Bộ phận của quả ở dưới vỏ: Cùi dừa 3. Bộ phận mọng nước của quả ở giữa vỏ và hạt: Cùi nhãn; Cùi vải 4. Lõi một số quả: Cùi bắp.. - 2 dt. Bệnh hủi: Bệnh cùi ngày nay được chữa khỏi.
Đây là cách dùng cùi Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cùi là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Cùi Co Nghia La Gi
-
Từ Điển - Từ Cùi Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ điển Tiếng Việt "cùi" - Là Gì?
-
Cùi - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cùi - Từ điển Việt
-
Cùi Nghĩa Là Gì? - Từ-điể
-
'cùi' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cùi Là Gì, Nghĩa Của Từ Cùi | Từ điển Việt - Việt
-
Top 14 Cùi Có Nghĩa Là Gì
-
Nghĩa Của Từ Cùi - Từ điển Việt - MarvelVietnam
-
"cùi Bắp" Có Nghĩa Là Gì? - Câu Hỏi Về Tiếng Việt | HiNative
-
Giải Thích ý Nghĩa Cùi Không Sợ Lở Là Gì? - Thái Bình
-
Nghĩa Của "cùi" Trong Tiếng Anh - Từ điển Online Của
-
Giải Thích ý Nghĩa Cùi Không Sợ Lở Là Gì? - Chiêm Bao 69
-
Đẽ Củi Là Gì? Tra Cứu ý Nghĩa Từ "đẽ Củi" Và "đẽ đàng" - Từ điển Mới