Củi Lửa Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. củi lửa
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

củi lửa tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ củi lửa trong tiếng Trung và cách phát âm củi lửa tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ củi lửa tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm củi lửa tiếng Trung củi lửa (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm củi lửa tiếng Trung 柴火; 柴薪 《做燃料用的树枝、秫秸、稻秆、杂草等。》 (phát âm có thể chưa chuẩn)
柴火; 柴薪 《做燃料用的树枝、秫秸、稻秆、杂草等。》
Nếu muốn tra hình ảnh của từ củi lửa hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • chim sọc tiếng Trung là gì?
  • bả trì tiếng Trung là gì?
  • đủ tải tiếng Trung là gì?
  • vầng trăng tiếng Trung là gì?
  • tỏ khắp tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của củi lửa trong tiếng Trung

柴火; 柴薪 《做燃料用的树枝、秫秸、稻秆、杂草等。》

Đây là cách dùng củi lửa tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ củi lửa tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 柴火; 柴薪 《做燃料用的树枝、秫秸、稻秆、杂草等。》

Từ điển Việt Trung

  • hàng thực phẩm miền nam tiếng Trung là gì?
  • béo ra tiếng Trung là gì?
  • ký chính thức tiếng Trung là gì?
  • chỗ dựa tiếng Trung là gì?
  • con cái quý tộc tiếng Trung là gì?
  • bềnh bồng tiếng Trung là gì?
  • hạnh kiểm tiếng Trung là gì?
  • gả con tiếng Trung là gì?
  • nhơ danh tiếng Trung là gì?
  • người phò tá tiếng Trung là gì?
  • ven tiếng Trung là gì?
  • lưu luyến tiếng Trung là gì?
  • bệnh da voi tiếng Trung là gì?
  • hội đường tiếng Trung là gì?
  • chòn chọt tiếng Trung là gì?
  • phòng tán ngẫu trên mạng phòng chat tiếng Trung là gì?
  • bóng ngựa tiếng Trung là gì?
  • điều độ sân khấu tiếng Trung là gì?
  • tư doanh tiếng Trung là gì?
  • mất hết danh dự tiếng Trung là gì?
  • thành tiên tiếng Trung là gì?
  • như nhau tiếng Trung là gì?
  • tủn mủn tiếng Trung là gì?
  • Cao Miên tiếng Trung là gì?
  • cám hấp tiếng Trung là gì?
  • đang tiếng Trung là gì?
  • quí báu tiếng Trung là gì?
  • rau cỏ tiếng Trung là gì?
  • đường bột đường xay tiếng Trung là gì?
  • ngõ xóm tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Củi Lửa Là Gì