Cụm Từ Với Get, Take Trong Tiếng Anh - Elight Learning English
Có thể bạn quan tâm
2.8/5 - (26 bình chọn) 
Các cụm từ, cụm động từ trong tiếng Anh là một dạng được sử dụng rất nhiều trong tiếng Anh, không chỉ trong giao tiếp hằng ngày mà còn cả trong văn viết… Trong bài viết này, Elight sẽ giúp bạn tổng hợp các cụm từ với get, take trong tiếng Anh nhé! Nào bắt đầu học thôi!
Khoá học trực tuyến ELIGHT ONLINE được xây dựng dựa trên lộ trình dành cho người mất gốc. Bạn có thể học mọi lúc mọi nơi hơn 200 bài học, cung cấp kiến thức toàn diện, dễ dàng tiếp thu với phương pháp Gamification.
MỤC LỤC Ẩn Khoá học trực tuyến dành cho: 1 – Cụm từ với GET 1.1- Bài tập cụm từ với GET Results #1. I don't really ____ my sister's husband. #2. If we can ___ by seven o'clock, the roads will be clearer. #3. She ____ the car two minutes ago. #4. She thought she could ___ cheating on her taxes. #5. The whole audience ___ and started clapping. 2 – Cụm từ với TAKE 2.1 – Bài tập cụm từ với TAKE Results #1. She ____ me with her love of horses. #2. The plane ____ at 8.30 a.m. #3. Is it too small? Take it ___ and get a refund. #4. The two dogs ___ each other immediately and started to play. #5. We took the engine ____ to see what the problem was.Khoá học trực tuyến dành cho:
☀ Các bạn mất gốc Tiếng Anh hoặc mới bắt đầu học Tiếng Anh nhưng chưa có lộ trình phù hợp.
☀ Các bạn có quỹ thời gian eo hẹp nhưng vẫn mong muốn giỏi Tiếng Anh.
☀ Các bạn muốn tiết kiệm chi phí học Tiếng Anh nhưng vẫn đạt hiệu quả cao
TÌM HIỂU KHOÁ HỌC ONLINE
1 – Cụm từ với GET
| STT | Từ vựng | Nghĩa của từ |
| 1 | Get along with | thân thiết với ai. |
| 2 | Get ahead | tiến bộ |
| 3 | Get at something | chạm tới cái gì |
| 4 | Get out | rời đi hoặc rời khỏi |
| 5 | Get over | ngừng nghĩ về điều gì đó, vượt qua điều gì khó khăn. |
| 6 | get drunk | say rượu |
| 7 | Get away with (something) | chạy trốn |
| 8 | Get on with (something) | tiếp tục với cái gì |
| 9 | Get a job | được nhận vào làm việc nào đó. |
| 10 | Get back | trở về |
| 11 | Get sth back | lấy lại cái gì đó |
| 12 | Get down to sth | bắt tay vào việc gì |
| 13 | Get off | rời khỏi, xuống (xe, máy bay) |
| 14 | Get on | lên ( tàu xe..) |
| 15 | Get over | phục hồi, vượt qua |
| 16 | Get up | đứng dậy |
| 17 | Get up something | lấy hết can đảm |
| 18 | Get through | vượt qua kì thi, hay cuộc thi đấu thành công |
1.1- Bài tập cụm từ với GET
Results
2.8/5 - (26 bình chọn)
2.8/5 - (26 bình chọn)
#1. I don't really ____ my sister's husband.
get along with get along with get over get over#2. If we can ___ by seven o'clock, the roads will be clearer.
get off get off get ahead get ahead#3. She ____ the car two minutes ago.
got drunk got drunk got on got on#4. She thought she could ___ cheating on her taxes.
Get at Get at get away with get away with#5. The whole audience ___ and started clapping.
got up got up get over get over HOÀN THÀNHĐỌC THÊM: Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành Sinh học theo chủ đề (phần 2)
2 – Cụm từ với TAKE
| STT | Từ vựng | Nghĩa của từ |
| 1 | take after sb | trông giống hay có hành động giống ai đó lớn hơn trong gia đình mình |
| 2 | take sth away | làm mất ( cảm giác ) |
| 3 | take sth apart | tháo cái gì rời ra |
| 4 | take sth out ( of sth ) | lấy cái gì ra |
| 5 | take sth/sb away ( from sb ) | lấy cái gì khỏi người nào đó |
| 6 | take sth off | cởi , lột … ; hay nghĩa nghỉ lễ |
| 7 | take sth down | ghi chú điều mới nói , triệt hạ một kiến trúc nào đó ( building , bridge ….) |
| 8 | take sb off | nhái theo cách cư xử hay điệu bộ ai đó |
| 9 | take sb aback | làm cho ai đó bị sốc |
| 10 | take sb on | bắt đầu thuê mướn ai |
| 11 | take sb in | lừa gạt ai |
| 12 | take off | cất cánh ( dùng cho máy bay…) |
| 13 | take sth in | hiểu cái gì bạn thấy , nghe hay đọc |
| 14 | take sth back | trả lại cái gì vào chỗ cũ , thừa nhận mình sai |
| 15 | take sth out | lấy bộ phận cơ thể ra ( nhổ răng , mổ ruột thừa …. ) |
| 16 | take sb out | đi ra ngoài với ai |
| 17 | take to sth/sb | thấy thích thú ai/ cái gì |
| 18 | take sth on | chấp nhận hay quyết định làm việc gì |
| 19 | take to doing sth | bắt đầu làm cái gì một cách thường xuyên |
| 20 | take sth up with sb | khiếu nại việc gì |
2.1 – Bài tập cụm từ với TAKE
Results
2.8/5 - (26 bình chọn)
2.8/5 - (26 bình chọn)
#1. She ____ me with her love of horses.
takes after takes after takes in takes in#2. The plane ____ at 8.30 a.m.
took back took back took off took off#3. Is it too small? Take it ___ and get a refund.
back back over over#4. The two dogs ___ each other immediately and started to play.
took to took to took down took down#5. We took the engine ____ to see what the problem was.
apart apart in in HOÀN THÀNHSách Tiếng Anh Cơ Bản là bộ học liệu độc quyền do Elight xây dựng, cung cấp đầy đủ kiến thức nền tảng tiếng Anh bao gồm Phát Âm, Từ Vựng, Ngữ Pháp và lộ trình ôn luyện bài bản 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc Viết.
Bộ sách này dành cho:
☀ Học viên cần học vững chắc nền tảng tiếng Anh, phù hợp với mọi lứa tuổi.
☀ Học sinh, sinh viên cần tài liệu, lộ trình tỉ mỉ để ôn thi cuối kỳ, các kì thi quốc gia, TOEIC, B1…
☀ Học viên cần khắc phục điểm yếu về nghe nói, từ vựng, phản xạ giao tiếp Tiếng Anh.
TỚI NHÀ SÁCH
Qua bài viết này Elight đã giúp bạn tổng hợp các cụm từ với get, take trong tiếng Anh thông dụng, giúp bạn tự tin giao tiếp và sử dụng tiếng Anh. Elight khuyên bạn nên học các cụm từ với get, take trong tiếng Anh này và sau đó làm các bài tập mà Elight đã cho các bạn để củng cố thêm kiến thức về cụm từ với get, take trong tiếng Anh Nhé! Chúc bạn học tập và làm việc thật tốt!
Từ khóa » Cách Sử Dụng Take Và Get Trong Tiếng Anh
-
Phân Biệt Get Và Take Trong Tiếng Anh - Pasal
-
Học Tiếng Anh: Phân Biệt Take Và Get - E
-
Sử Dụng GET Và TAKE Một Cách Chính Xác - Speak English
-
Phân Biệt Take Và Get - Học Từ Vựng Tiếng Anh Hàng Ngày
-
Cụm Từ Với Get Và Take Không Thể Không Biết Khi Học Tiếng Anh
-
Ms Hoa TOEIC - PHÂN BIỆT “TAKE” VÀ “GET” Như Các Em đã...
-
Cách Dùng Get Và Take - Học Tiếng Anh: Phân Biệt Take Và Get
-
Cách Dùng Take Và Get
-
Phân Biệt Sự Giống Nhau Và Khác Nhau Của Take Và Get Hay Nhầm ...
-
Cách Dùng Take Và Get
-
Thành Thạo Cấu Trúc Get Trong Tiếng Anh Nhanh Chóng Nhất
-
Phân Biệt Take Và Get Trong Tiếng Anh - SÁCH TOEIC MIỄN PHÍ
-
Cách Dùng: Do, Make, Take, Have, Go Và Get Trong Tiếng Anh
-
IELTS Grammar: Cụm động Từ đi Kèm Get Và Take - JOLO English