Củng Cố Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- Cửa Lục Tiếng Việt là gì?
- ruồng bố Tiếng Việt là gì?
- cười tình Tiếng Việt là gì?
- kiên cố Tiếng Việt là gì?
- hiệp đồng Tiếng Việt là gì?
- giảng Tiếng Việt là gì?
- láo nháo Tiếng Việt là gì?
- loại hình Tiếng Việt là gì?
- lũn cũn Tiếng Việt là gì?
- tự phong Tiếng Việt là gì?
- thư mục Tiếng Việt là gì?
- lan sương Tiếng Việt là gì?
- nhiều nhặn Tiếng Việt là gì?
- Thái Bảo Tiếng Việt là gì?
- Trịnh Kiểm Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của củng cố trong Tiếng Việt
củng cố có nghĩa là: - đgt. . . Làm cho trở nên bền vững, chắc chắn hơn lên: củng cố trận địa củng cố tổ chức. . . Nhớ lại để nắm vững và nhớ cho kĩ hơn: củng cố kiến thức củng cố bài học.
Đây là cách dùng củng cố Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ củng cố là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Từ Củng Hay Cũng
-
Các Lỗi Chính Tả Tiếng Việt Thường Gặp & Cách Khắc Phục - Gobranding
-
Cũng - Wiktionary Tiếng Việt
-
Củng Cố Hay Cũng Cố Mới đúng Chính Tả?
-
Viết Củng Cố Hay Cũng Cố đúng Chính Tả
-
“TỪ ĐIỂN CHÍNH TẢ” SAI CHÍNH TẢ! (*): Nhiều Lỗi Nặng đến Khó Tin
-
10 Cặp Từ Ai Cũng Hay Bị "lẫn Lộn" Trong Tiếng Việt - Kenh14
-
Top 13 Củng Là Hay Cũng Là
-
Từ điển Tiếng Việt "củng Cố" - Là Gì?
-
Các Lỗi Sai Chính Tả Thường Gặp Trong Tiếng Việt Và Cách Khắc Phục
-
CŨNG VẬY - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
“Củng Cố” Hay “Cũng Cố” Từ Nào Mới Đúng Chính Tả? - Thợ Chữ 4.0
-
Thảo Luận:Củng điểm Quỹ đạo – Wikipedia Tiếng Việt