Cùng Lớp Tiếng Trung Là Gì? - Từ điển Số

Skip to content
  1. Từ điển
  2. Việt Trung
  3. cùng lớp
Việt Trung Trung Việt Hán Việt Chữ Nôm

Bạn đang chọn từ điển Việt Trung, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Trung Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cùng lớp tiếng Trung là gì?

Dưới đây là giải thích ý nghĩa từ cùng lớp trong tiếng Trung và cách phát âm cùng lớp tiếng Trung. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cùng lớp tiếng Trung nghĩa là gì.

phát âm cùng lớp tiếng Trung cùng lớp (phát âm có thể chưa chuẩn) phát âm cùng lớp tiếng Trung 同班 《同在一个班里。》bạn cùng lớp同班同学。 (phát âm có thể chưa chuẩn)
同班 《同在一个班里。》bạn cùng lớp同班同学。
Nếu muốn tra hình ảnh của từ cùng lớp hãy xem ở đây

Xem thêm từ vựng Việt Trung

  • công ty tài chính tiếng Trung là gì?
  • cậy tài khinh người tiếng Trung là gì?
  • đĩa lót tiếng Trung là gì?
  • chí lý tiếng Trung là gì?
  • bọ xia tiếng Trung là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cùng lớp trong tiếng Trung

同班 《同在一个班里。》bạn cùng lớp同班同学。

Đây là cách dùng cùng lớp tiếng Trung. Đây là một thuật ngữ Tiếng Trung chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Trung

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cùng lớp tiếng Trung là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Tiếng Trung hay còn gọi là tiếng Hoa là một trong những loại ngôn ngữ được xếp vào hàng ngôn ngữ khó nhất thế giới, do chữ viết của loại ngôn ngữ này là chữ tượng hình, mang những cấu trúc riêng biệt và ý nghĩa riêng của từng chữ Hán. Trong quá trình học tiếng Trung, kỹ năng khó nhất phải kể đến là Viết và nhớ chữ Hán. Cùng với sự phát triển của xã hội, công nghệ kỹ thuật ngày càng phát triển, Tiếng Trung ngày càng được nhiều người sử dụng, vì vậy, những phần mềm liên quan đến nó cũng đồng loạt ra đời.

Chúng ta có thể tra từ điển tiếng trung miễn phí mà hiệu quả trên trang Từ Điển Số.Com Đặc biệt là website này đều thiết kế tính năng giúp tra từ rất tốt, giúp chúng ta tra các từ biết đọc mà không biết nghĩa, hoặc biết nghĩa tiếng Việt mà không biết từ đó chữ hán viết như nào, đọc ra sao, thậm chí có thể tra những chữ chúng ta không biết đọc, không biết viết và không biết cả nghĩa, chỉ cần có chữ dùng điện thoại quét, phền mềm sẽ tra từ cho bạn.

Từ điển Việt Trung

Nghĩa Tiếng Trung: 同班 《同在一个班里。》bạn cùng lớp同班同学。

Từ điển Việt Trung

  • đồ tang tiếng Trung là gì?
  • mũ che nắng tiếng Trung là gì?
  • bác đoạt tiếng Trung là gì?
  • ghế đệm tiếng Trung là gì?
  • giành riêng tên đẹp tiếng Trung là gì?
  • vảnh tiếng Trung là gì?
  • ampere tiếng Trung là gì?
  • đặt câu tiếng Trung là gì?
  • huyện Cử tiếng Trung là gì?
  • thay đổi khôn lường tiếng Trung là gì?
  • giữ lễ tiếng Trung là gì?
  • quyết chí tiếng Trung là gì?
  • canh thủ tiếng Trung là gì?
  • cực nhọc tiếng Trung là gì?
  • ráng giữ bề ngoài tiếng Trung là gì?
  • dấu trang tiếng Trung là gì?
  • audi tiếng Trung là gì?
  • thảm kịch tiếng Trung là gì?
  • nửa đêm đầu tiếng Trung là gì?
  • quyết định bản án tiếng Trung là gì?
  • bài tử khúc tiếng Trung là gì?
  • hoá nhi tiếng Trung là gì?
  • họ Khuông tiếng Trung là gì?
  • cẩn cáo tiếng Trung là gì?
  • nợ chồng chất tiếng Trung là gì?
  • cẳng tay tiếng Trung là gì?
  • ảo thị tiếng Trung là gì?
  • bội số động ổn định tiếng Trung là gì?
  • ý tiếng Trung là gì?
  • cưới muộn tiếng Trung là gì?
Tìm kiếm: Tìm

Từ khóa » Bạn Cùng Lớp Tiếng Trung Là Gì