CŨNG MANG THEO Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CŨNG MANG THEO Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scũng mang theoalso carrycũng mangcũng mang theocũng thực hiệncòn mangcũng đượcalso bringcũng mang lạicũng mangcòn mang lạicũng đưacũng đem lạicòn đemcòn mang đếncũng tạo raalso carriedcũng mangcũng mang theocũng thực hiệncòn mangcũng đượcalso carriescũng mangcũng mang theocũng thực hiệncòn mangcũng đượcalso broughtcũng mang lạicũng mangcòn mang lạicũng đưacũng đem lạicòn đemcòn mang đếncũng tạo raalso bringscũng mang lạicũng mangcòn mang lạicũng đưacũng đem lạicòn đemcòn mang đếncũng tạo rawere carrying

Ví dụ về việc sử dụng Cũng mang theo trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Chúng cũng mang theo súng.They were also carrying pistol.Mỗi khi chúng đi đâu, bao giờ chúng cũng mang theo đá.Whereever they go, they always bring back rocks.Và tôi cũng mang theo anh bạn Joey.And I also brought my friend Joey.Khi đập vào Nam Georgia chúng cũng mang theo thức ăn.As they buffet South Georgia, they also bring food.Họ cũng mang theo những chiếc túi lớn.They were carrying huge bags too.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từtheo cách theo yêu cầu theo sau theo mặc định giai đoạn tiếp theotheo thứ tự theo điều theo lịch trình theo truyền thuyết theo nguyên tắc HơnSử dụng với trạng từthường theotheo dõi trực tiếp theo dõi tương tự theo dõi thích hợp chẳng theosuy nghĩ tiếp theoHơnSử dụng với động từbước tiếp theocấp độ tiếp theotheo hướng dẫn hoạt động theomuốn theo đuổi tuân thủ theotiếp tục theo đuổi bắt đầu theo dõi hỗ trợ tiếp theonghiên cứu tiếp theoHơnKhoản tiền mà nước này sẽ chi ở nước ngoài cũng mang theo những rủi ro.The money it will spend abroad also carries risks.Họ cũng mang theo những con chó của họ.They should also bring their dogs.Ngoài vi khuẩn và virus, bọ chét cũng mang theo một số loại giun.In addition to bacteria and viruses, fleas also carry some helminths.Họ cũng mang theo những con chó của họ.They, too, brought along their dogs.Mưa lớn giúp xoa dịu nắng nóng, nhưng cũng mang theo giông bão sấm sét chết người ở Bangladesh.Heavy downpours break the heat in Bangladesh, but also bring deadly thunderstorms.Tôi cũng mang theo đứa con trai ba tuổi của mình.I also brought my 7-year-old son with me.Người dân địa phương cũng mang theo các giống yêu thích của họ để chia sẻ.Locals also bring in their favorite varieties to share.Cũng mang theo bản sao tài liệu sẽ giúp có được những điều thực hiện nhanh hơn rất nhiều.Also bring document copies which will help get things done a lot faster.Quyền công dân cũng mang theo những trách nhiệm mới.Citizenship also brings with it new responsibilities.Ông cũng mang theo cháu gái Eleanor của Brittany, với mục đích thiết lập cô là Nữ công tước xứ Brittany.He also brought his niece Eleanor of Brittany, aiming to establish her as Duchess of Brittany.Tài xế của chiếc xe trên cũng mang theo 2.100 USD tiền mặt và hai chiếc điện thoại di động.The driver also carried 2,100 U.S. dollars in cash and two cell phones.Tôi cũng mang theo ít nhất hai ổ cứng di động.I also bring at least two portable hard drives with me.Họ cũng phát hiệnmột hỗn hợp hóa chất cũng mang theo các thông điệp từ vùng này sang vùng khác.They conclude that a cocktail of chemicals also carries messages from one region to another.Nhưng nó cũng mang theo rủi ro về lâu dài.But it also brings with it perpetual risk.Đối với nhạc công sắp tới, chúng tôi cũng mang theo dây cáp micro,cũng như dây cáp guitar và bộ điều hợp.For the up-and-coming musician, we also carry microphone cables, as well as guitar cables and adaptors.Cơn gió cũng mang theo những âm thanh rối loạn từ làng đến tai cô.The wind also brought the sound of a commotion from the village to her ears.Gần đây hơn và rộng nhất, gấu bắc cực cũng mang theo phần lớn sự thay đổi khí hậu tập thể của chúng ta trên lưng.More recently and most expansively, polar bears also carry much of our collective climate change angst on their backs.Chúng tôi cũng mang theo nhiều loại phụ kiện vệ sinh, miếng đệm, máy bơm và van.We also carry a wide assortment of sanitary fittings, gaskets, pumps, and valves.Những kỹ thuật viên này cũng mang theo các mảnh thi thể của y trên trực thăng trở về.The technicians also brought"substantial pieces" of the body back with them on the helicopters.Anh Mehtr cũng mang theo một nắm chà là vị gừng gói trong màng bọc thực phẩm- nguồn năng lượng và dinh dưỡng duy nhất của anh trong chuyến hành trình.Mr Mehtr also carried a handful of dates wrapped in cling film- his only source of energy and nutrition on the journey.Lần nào ông cũng mang theo tầm 20 quản lý của Bupa.Each time he would bring a team of about 20 Bupa managers.Quyền tư hữu cũng mang theo nó những trách nhiệm, nhất là trách nhiệm chăm nom và cổ vũ công ích.The right to private property also brings with it responsibilities, in particular the responsibility to care for and promote the common good.Một số cửa hàng sách mới cũng mang theo sách đã sử dụng và một số cửa hàng sách cũ cũng bán sách mới.Some new book shops also carry used books, and some used book shops also sell new books.Tàu Kuznetsov cũng mang theo các trực thăng Kamov Ka- 27 và Kamov Ka- 27S chống tàu ngầm, tìm kiếm cứu nạn và vận tải nhỏ.The ship also carries the Kamov Ka-27 and Kamov Ka-27S helicopters for anti-submarine warfare, search and rescue missions, as well as small transport.Những tàu thăm dò này cũng mang theo các dụng cụ và máy ảnh cung cấp dữ liệu về mục tiêu của chúng.Those probes also carry instruments and cameras that provide data about their targets.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 110, Thời gian: 0.0442

Xem thêm

cũng có thể mang theocan also carrycan also bringmay also bringmay also carry

Từng chữ dịch

cũngtrạng từalsowelltooeveneithermangđộng từbringcarrytakeweargivetheoaccording toin accordance withtheogiới từunderbytheođộng từfollow S

Từ đồng nghĩa của Cũng mang theo

cũng mang lại còn mang lại cũng đưa cũng đem lại cũng mang lại một sốcũng mạnh mẽ hơn

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cũng mang theo English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cũng Mang Lại