CŨNG MONG VẬY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CŨNG MONG VẬY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cũng mongalso expectalso hopealso wishalso look forwardam looking forwardvậysothatthenthisdo

Ví dụ về việc sử dụng Cũng mong vậy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Tôi cũng mong vậy.I should hope so.Ít nhất, tôi cũng mong vậy.At least, I hope so.Tôi cũng mong vậy, Cindy.I sure hope so, Cindy.Chúng tôi cũng mong vậy.We hope so also.Tôi cũng mong vậy, nhưng cô làm khó cho tôi.I wish, too, but you're making it extremely difficult for me.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từviệc làm như vậyhệt như vậyhạnh phúc như vậyvậy cô muốn vậy em muốn Sử dụng với trạng từcũng vậybiết vậykết thúc như vậySử dụng với động từvì vậy mà thích như vậyđi đâu vậybắt đầu như vậyVà chúng tôi cũng mong vậy, James à.Well I certainly hope so James.Sự thật: 85% phụ nữ bị sần vỏ cam trên da sẽ mong điều này là thật(ngay cả team Paula' s Choice cũng mong vậy), nhưng, đó cũng là một trong những tin thất thiệt mà thôi.The truth: The 85% of women who have cellulite would love it if thiswere true(all of us here at Paula's Choice would, too), but, alas, it's just one more falsehood.Tôi cũng mong vậy.Me too. Me too.Tôi cũng mong là vậy, một số bạn bè thân thiết nhất của chúng tôi đã sớm ra đi vì một hành động bạo lực vô nghĩa mà lẽ ra không bao giờ nên xảy ra.I should hope so, some of our closest friends were taken before their time because of a senseless act of violence that should never have occurred.Nga cũng mong như vậy..Russia certainly hopes so.Sẽ thật không công bằng nếu anh cũng mong nàng làm như vậy..So that would be equally unfair of me to expect that of him.Mong cậu cũng vậy;I hope so as well;Apmando, tôi mong anh cũng vậy.Antoinette, I wish you could too.Cô ấy rất kiên nhẫn và mong bạn cũng vậy.They are very patient and expect you to be so too.Mong trong em cũng vậy.I hope in yours too.Tôi cũng mong là vậy.(I hope I was too).Tôi cũng vậy, và hy vọng tất cả chúng ta cũng mong như vậy..We are too and I hope it continues for us all.Tôi cũng mong cô được vậy với Karen.I wish I had it with Karen.Mình cũng vậy, mong ad chia sẻ.Me too, please share.Nhưng hôn nhân của cô không vững bền,mà cô cũng chẳng mong được vậy.But, your wedding's not about them, nor should they expect it to be.Chúng ta cũng vậy đang mong được đất nay lại có người cho đất!We now hope that the rest also get the land!Với dự án này chúng tôi cũng chỉ mong muốn như vậy.With this project, I hope to do just that.Em đã rất chân thành với anh, nên mong anh cũng như vậy.But I have been very frank with you, and I wish you to be equally so with me.Phía Mỹ cũng mong muốn như vậy".The US side also has this desire.".Cũng mong là vậy.I hope you're right.Tôi cũng mong như vậy..I would hope so.Ông Trần Văn Huỳnh: Tôi cũng mong là như vậy..Manuel Lemos: We should also hope so.( cười) Tôi cũng mong như vậy..MG(laughing): I hope so.Nếu tôi là đàn ông, thì tôi cũng mong muốn như vậy..If I were president, I also would want that.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 957, Thời gian: 0.0312

Từng chữ dịch

cũngtrạng từalsowelltooeveneithermongtính từmongmongdanh từhopewishmongđộng từexpectwantvậyđại từwhatit

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cũng mong vậy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cũng Mong