Cùng Một Lúc Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Việt-Nhật

Thông tin thuật ngữ cùng một lúc tiếng Nhật

Từ điển Việt Nhật

phát âm cùng một lúc tiếng Nhật cùng một lúc (phát âm có thể chưa chuẩn)

Hình ảnh cho thuật ngữ cùng một lúc

Chủ đề Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành
Nhật Việt Việt Nhật

Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.

Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật Ngữ

Định nghĩa - Khái niệm

cùng một lúc tiếng Nhật?

Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cùng một lúc trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cùng một lúc tiếng Nhật nghĩa là gì.

* exp - いちどに - 「一度に」 - いっせいに - 「一斉に」 - どうじ - 「同時」 * n - いっかつ - 「一括」 * adv - いっせい - 「一斉」 - ちゃんぽんに

Ví dụ cách sử dụng từ "cùng một lúc" trong tiếng Nhật

  • - Bạn không thể làm được mọi thứ cùng một lúc.:一度に全部はできないよ。
  • - Học sinh toàn trường cùng một lúc dự kỳ thi cuối kỳ.:全校生徒は一斉に期末試験を受けた。
  • - Tôi không thể cùng lúc làm hai việc:僕には同時に2つのことはできないよ。
  • - tuyển dụng các sinh viên mới ra trường cùng một lúc:新卒の大学生を一括して採用する
  • - xảy ra cùng một lúc:一斉に起こる
  • - bắt đầu cùng một lúc:一斉にスタートする
Xem từ điển Nhật Việt

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cùng một lúc trong tiếng Nhật

* exp - いちどに - 「一度に」 - いっせいに - 「一斉に」 - どうじ - 「同時」 * n - いっかつ - 「一括」 * adv - いっせい - 「一斉」 - ちゃんぽんにVí dụ cách sử dụng từ "cùng một lúc" trong tiếng Nhật- Bạn không thể làm được mọi thứ cùng một lúc.:一度に全部はできないよ。, - Học sinh toàn trường cùng một lúc dự kỳ thi cuối kỳ.:全校生徒は一斉に期末試験を受けた。, - Tôi không thể cùng lúc làm hai việc:僕には同時に2つのことはできないよ。, - tuyển dụng các sinh viên mới ra trường cùng một lúc:新卒の大学生を一括して採用する, - xảy ra cùng một lúc:一斉に起こる, - bắt đầu cùng một lúc:一斉にスタートする,

Đây là cách dùng cùng một lúc tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Cùng học tiếng Nhật

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cùng một lúc trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Thuật ngữ liên quan tới cùng một lúc

  • kẻ tiếng Nhật là gì?
  • ruộng chè tiếng Nhật là gì?
  • họa tiết trang trí đường lượn tiếng Nhật là gì?
  • micrô tiếng Nhật là gì?
  • huy động tiếng Nhật là gì?
  • trang vàng tiếng Nhật là gì?
  • đề xi ben tiếng Nhật là gì?
  • đại mạch tiếng Nhật là gì?
  • nhũ thạch anh tiếng Nhật là gì?
  • việc giam hãm trong nhà tiếng Nhật là gì?
  • chính cuộc tiếng Nhật là gì?
  • hình ảnh của những vị đáng kính tiếng Nhật là gì?
  • làm cho nghe thấy tiếng Nhật là gì?
  • bộ phận sở hữu trí tuệ và tội phạm máy tính tiếng Nhật là gì?
  • sự trao gậy tiếng Nhật là gì?

Từ khóa » Cùng Một Lúc Là Gì