CŨNG NHƯ THẾ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CŨNG NHƯ THẾ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch STrạng từcũng như thế
likewise
cũngtương tự như vậynhư vậyin the same way
theo cách tương tựtrong cùng một cáchgiống như cáchcũng vậytheo cùng cáchtương tự như vậytheo cách giống nhautheo cùng một cách thứcmột cách tương tựnhư thếdid too
cũng vậylàm quálàm như vậycũng làm thếcũng làm điều đóas well
cũnglà tốtnhư vậycũng là mộtso too
cũng vậynhư vậyvì vậy quávậy đấyvậy đórất nhiềuvậy nữais like that
là như vậyđược như vậylà như thếgiống như vậyđược như thếgiống như thế kiacòn như vậyalso like that
cũng thích rằngto do the same
cũng làm như vậyđể làm điều tương tựđể làm như vậycũng làm điều tương tựlàm tương tự như vậysẽ làm tương tựnhư vậyđể thực hiện tương tựlàm điều tương tự như thếcùng làm như thếlike this
như thế nàynhư vậynhư vầythích điều nàygiống thế nàykiểu nàyin like
vào nhưtrong nhưtrong likevào giống nhưnhư mộtcũng như thế
{-}
Phong cách/chủ đề:
Something like this.Oskar cũng như thế.
Oskar was the same.Cũng như thế, một ngày.
For like, a day.Bằng B1 cũng như thế.
And the B1 as well.Và cũng như thế đối với Kirel.
And likewise for Kiara.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlợi thế cạnh tranh chiếm ưu thếnhìn thế giới thế giới mở thế giới qua thế giới cổ đại giải pháp thay thếthế giới đến thế giới phát triển thế giới khỏi HơnSử dụng với trạng từsống thế nào Sử dụng với động từbị thay thếcứu thế giới muốn thay thếsử dụng thay thếbắt đầu thay thếthay thế miễn phí cứu thế giới khỏi cố gắng thay thếquyết định thay thếđầu tư thay thếHơnVà tennis cũng như thế.
Tennis is like that.Trận đấu thứ hai cũng như thế.
The second match is one as well.Broadway cũng như thế.
Broadway was like that.Nhưng không phải CLB nào cũng như thế.
But not every club is like that.Cuối cùng, cũng như thế này.
And in final form, like this.Và em cũng như thế, trong trái tim anh.
And you do too, in your heart.Đầu tư cũng như thế.
Investing is also like that.Mình cũng như thế. có thể giúp mình ko?
We were like, can you not help us?Chồng tôi cũng như thế.
My husband was just the same.Tôi thấy là trận đấu nào cũng như thế.
I wish every tournament was like this.Hy vọng Dex cũng như thế.
I hope Dex takes it as well.Cũng như thế, nếu muốn bò, cừu, ngựa v. v….
So too if cattle, sheep, horses, etc.Và với Freddie cũng như thế.
That was the case with Freddie as well.Bởi nó có đâu mà điều chỉnh, chúng ta cũng như thế.
As it adapts, so too must we.Lúc trước cậu cũng như thế này mà….
Before this you were also like that….Cũng như thế, người ta có thể nói và nghĩ.
In the same way, you can think and talk.Thông thường cũng như thế này để sinh sống.
Normally also like this to live.Tất nhiênmình biết là ko phải cuộc hôn nhân nào cũng như thế.
I know every marriage is not like this.Bố cũng như thế khi bằng tuổi con.
I was the same way when I was your age.Bởi thế tôi phải yêu thương người khác cũng như thế'".
So, I must love others in the same way'.Trông cô ấy cũng như thế khi hẹn hò với anh à?
She look like that when you went out with her?Cũng như thế khi bạn đấm thẳng hay móc phải.
The same goes for when you throw a straight or overhand right.Spinoza cũng như thế trong quyển Đạo đức( Ethic).
Spinoza does the same in the Ethics; same thing.Cũng như thế, Gogol, Puskin giúp tôi yêu mến nước Nga.
In the same way, Gogol and Puskin make me love Russia.Yggdrasil cũng như thế, nên Ainz có thể tự tin nói vậy.
YGGDRASIL was also like that, so Ainz could confidently say that..Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 135, Thời gian: 0.0703 ![]()
![]()
cũng như theo dõicũng như thể chất

Tiếng việt-Tiếng anh
cũng như thế English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cũng như thế trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Xem thêm
cũng như làm thế nàoas well as howcũng làm như thếdid the sameto do likewisecũng như trên thế giớias well as in the worldas well as globallycũng như thế giớias well as the worldcũng giống như thếlike thisare like thatcũng như trên toàn thế giớias well as around the worldTừng chữ dịch
cũngtrạng từalsowelltooeveneithernhưgiới từlikenhưngười xác địnhsuchnhưtrạng từsohownhưtính từsamethếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohow STừ đồng nghĩa của Cũng như thế
tương tự như vậy cũng vậy theo cách tương tự trong cùng một cách giống như cách theo cùng cách như vậy làm quá theo cách giống nhau likewise theo cùng một cách thức một cách tương tựTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cũng Như Thế Trong Tiếng Anh
-
→ Cũng Như Thế, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Câu Ví Dụ | Glosbe
-
CŨNG NHƯ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
-
Cũng Như Thế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cũng Thế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Cũng Như Tiếng Anh Là Gì - Dùng Also, As Well As, Too Sao Cho ...
-
CŨNG NHƯ - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
CŨNG - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Dài Nhất Trong Tiếng Anh - Wikipedia
-
Cách Dùng THE SAME Trong Tiếng Anh - IELTS Vietop
-
11 Cách Giúp Bạn Học Tiếng Anh Giao Tiếp Tại Nhà - British Council
-
Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu | Hội đồng Anh - British Council
-
Cấu Trúc, Cách Dùng, Cách Nhận Biết Các Thì Trong Tiếng Anh - Yola
-
+5 Cách đặt Câu Hỏi Trong Tiếng Anh đơn Giản, "cực" Dễ Nhớ
-
TỔNG HỢP CÁC TỪ NỐI TRONG TIẾNG ANH - Trung Tâm Ngoại Ngữ