Cũng Thế Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky

  • englishsticky.com
  • Từ điển Anh Việt
  • Từ điển Việt Anh
cũng thế trong Tiếng Anh là gì?cũng thế trong Tiếng Anh là gì, định nghĩa, ý nghĩa và cách sử dụng. Dịch từ cũng thế sang Tiếng Anh.

Từ điển Việt Anh

  • cũng thế

    so; too; the same

    đồ ngu! - mày cũng thế! stupid idiot! - and the same to you!

    anh khoẻ chứ? - lúc nào cũng thế thôi! how are you? - same as ever!

Từ điển Việt Anh - VNE.

  • cũng thế

    likewise

Học từ vựng tiếng anh: iconEnbrai: Học từ vựng Tiếng Anh9,0 MBHọc từ mới mỗi ngày, luyện nghe, ôn tập và kiểm tra.Học từ vựng tiếng anh: tải trên google playHọc từ vựng tiếng anh: qrcode google playTừ điển anh việt: iconTừ điển Anh Việt offline39 MBTích hợp từ điển Anh Việt, Anh Anh và Việt Anh với tổng cộng 590.000 từ.Từ điển anh việt: tải trên google playTừ điển anh việt: qrcode google playTừ liên quan
  • cũng
  • cũng cứ
  • cũng là
  • cũng khá
  • cũng may
  • cũng như
  • cũng nên
  • cũng nữa
  • cũng thế
  • cũng tùy
  • cũng vậy
  • cũng biết
  • cũng ngon
  • cũng phải
  • cũng được
  • cũng không
  • cũng từ ấy
  • cũng có thể
  • cũng khá lâu
  • cũng một bọn
  • cũng như thế
  • cũng như vậy
  • cũng vẫn vậy
  • cũng được kể
  • cũng bằng này
  • cũng nghĩ vậy
  • cũng thế thôi
  • cũng vậy thôi
  • cũng chừng này
  • cũng giống như
  • cũng không sao
  • cũng không thể
  • cũng không được
  • cũng như về mặt
  • cũng tác giả ấy
  • cũng vào lúc này
  • cũng cuốn sách ấy
  • cũng nên lưu ý là
  • cũng nên nhắc lại
  • cũng chính xác như
  • cũng chẳng phải là
  • cũng như lần trước
  • cũng hăng hái như ai
  • cũng giống hệt như vật
  • cũng như bao lần trước
  • cũng như trong bất cứ lãnh vực nào
Hướng dẫn cách tra cứuSử dụng phím tắt
  • Sử dụng phím [ Enter ] để đưa con trỏ vào ô tìm kiếm và [ Esc ] để thoát khỏi.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Khi con trỏ đang nằm trong ô tìm kiếm, sử dụng phím mũi tên lên [ ↑ ] hoặc mũi tên xuống [ ↓ ] để di chuyển giữa các từ được gợi ý. Sau đó nhấn [ Enter ] (một lần nữa) để xem chi tiết từ đó.
Sử dụng chuột
  • Nhấp chuột ô tìm kiếm hoặc biểu tượng kính lúp.
  • Nhập từ cần tìm vào ô tìm kiếm và xem các từ được gợi ý hiện ra bên dưới.
  • Nhấp chuột vào từ muốn xem.
Lưu ý
  • Nếu nhập từ khóa quá ngắn bạn sẽ không nhìn thấy từ bạn muốn tìm trong danh sách gợi ý, khi đó bạn hãy nhập thêm các chữ tiếp theo để hiện ra từ chính xác.
  • Khi tra từ tiếng Việt, bạn có thể nhập từ khóa có dấu hoặc không dấu, tuy nhiên nếu đã nhập chữ có dấu thì các chữ tiếp theo cũng phải có dấu và ngược lại, không được nhập cả chữ có dấu và không dấu lẫn lộn.

Từ khóa » Bạn Cũng Thế Tiếng Anh