CUỘC ĐẤU BÒ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
Có thể bạn quan tâm
CUỘC ĐẤU BÒ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcuộc đấu bò
bullfights
trận đấu bò
{-}
Phong cách/chủ đề:
Why do they put the padd on the horded in the bullfightd?Cuộc đấu bò tại thị trấn phía đông của Teruel được phát sóng trực tiếp trên truyền hình.
The fight, in the eastern town of Teruel, was being broadcast live on TV.Ngày nay,nó thu hút đông đảo người tham gia vào cuộc đấu bò ở Feria d' Arles cũng như các vở kịch và buổi hòa nhạc vào mùa hè.
Today, it draws large crowds for bullfighting during the Feria d'Arles as well as plays and concerts in summer.Cuộc đấu bò tót vẫn được tổ chức ở nhiều thành phố tại Tây Ban Nha nhưng mức độ phổ biến không cao.
Bull fighting is still held in many cities in Spain, but its popularity isn't that high.Sau nhiều năm luyện tập, cha của Manolo tổ chức cuộc đấu bò đầu tiên của anh ấy, lại không may… đúng vào ngày mà Maria trở về.
After years of training, Manolo's father organized his first bullfight which, as luck would have it… Was on the day that Maria returned.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từmáy bay chiến đấubán đấu giá trận đấu tiếp theo khả năng chiến đấutrò chơi chiến đấutrận đấu kết thúc hệ thống chiến đấutinh thần chiến đấuphong cách chiến đấulực lượng chiến đấuHơnSử dụng với trạng từchiến đấu dũng cảm chiến đấu cận chiến Sử dụng với động từtiếp tục chiến đấumuốn chiến đấutrận đấu bắt đầu tiếp tục đấu tranh bắt đầu chiến đấumuốn thi đấungừng chiến đấubắt đầu trận đấuphấn đấu trở thành thay vì chiến đấuHơnTôi đã xem nhiều cuộc đấu bò, nhưng chưa bao giờ tôi lại chứng kiến cái cảnh ghê tởm ở trên khán đài sau khi cuộc đấu bò kết thúc như thế.
I have seen many bull-fights, but never have I seen anything so abominable as the scene in the boxes when the fight was over.Trong lịch sử, quảng trường rộng rãi của Plaza Mayor đã phục vụ nhưlà một thiết lập cho các dịp lễ cũng như cuộc đấu bò cho đến thế kỷ 19.
Historically, this spacious square of Plaza Mayor has served as asetting for ceremonial occasions as well as bullfights until the 19th century.Barrio, nổi danh từ năm 2008 và từng tham gia đấu bò ở khắp đất nước, được xác định tử vong tại hiện trường, theo Tauroemocion,đơn vị tổ chức cuộc đấu bò.
Barrio, who made his corrida debut in 2008 and toured rings all over the country, was pronounced dead at the scene, Tauroemocion,the organiser of the bullfight.Các hoạt động khác bao gồm đấu bò, diễu hành, các cuộc thi paella quanh thành phố.
Other activities include bullfights, parades, paella contests and around the city.Khi bạn nghĩ đến cuộc chiến đấu bò, bạn tưởng tượng một con Matador kiểm tra giới hạn của mình với một con bò điên.
When you think of bullfighting, you imagine a matador testing his limits with an angry bull.Ở Hàn Quốc, cuộc chiến đấu bò bao gồm hai con bò đè đầu nhau khi các huấn luyện viên gọi ra những mệnh lệnh chiến lược.
Well in Korea, bullfighting consists of two bulls head-butting each other as trainers call out strategic commands.Tại Tây Ban Nha hiện nay, đấu bò vẫn còn rất phổ biến với khoảng 1.800 cuộc đấu diễn ra mỗi năm, thu hút khoảng 6 triệu lượt người xem.
Bullfighting remains popular in Spain, with about 1,800 shows per year are watched by some six million spectators.Trong khi ở Bogotá ngày 5/ 10/ 1965, Arabella đã cố gắng thuyết phụcBravo Arciga không tiếp tục đấu bò, lo sợ cho cuộc sống của mình.
While in Bogotá on October 5, 1965,Arabella tried to convince Bravo Arciga not to continue bullfighting, fearing for his life.Hội chợ thu hút hơn một triệu du khách với các tiết mục âm nhạc,nhảy múa, đấu bò và tất cả các cuộc thi trên lưng ngựa, từ dressage đến polo.
The fair attracts more than one million visitors and features music,dancing, bullfights and all kinds of horse competitions, from dressage through to polo.Điều này là do giá đóng cửa của 1 thị trường được coi là quan trọng nhất,vì nó quyết định ai thắng cuộc đấu giữa bò đực và gấu trong khoảng thời gian ngừng thi côngĐây.
This is because the closing price of a market is deemed the most crucial,since it determines who won the battle between bulls as well as bears for the time period.Đối thủ của Ambushhôm nay là quán quân của cuộc thi đấu bò lừng danh, thưa các vị.
Ambush's opponent today,he's last year's runner-up in the baddest of the bulls competition, ladies and gentlemen.Về cơ bản, nó là một cuộc đấu giá: ai mang nhiều bò đến nhất thì sẽ lấy được cô gái về”.
Basically it's just bidding- whoever bids with the highest number of cows will take the girl.".Giống như các giống Hérens và Évolène của Thụy Sĩ, bò giống này được sử dụng cho các cuộc thi đấu bò, và từ lâu đã được chọn lọc cho mục đích này hơn là cho các đặc tính sản xuất, dẫn đến giảm hiệu suất sữa.
As with the Hérens and Évolène breeds of Switzerland, cows are used for cow-fighting contests, and have long been selectively bred for this purpose rather than for productive characteristics, resulting in decreased milk performance.Những con bò này thường được sử dụng trong cuộc chiến đấu bò ở Mexico và một số phần của Đông Phi do sức mạnh và sự hung hăng của chúng.
These cattle are commonly used in bull fights in Mexico and some parts of East Africa due to their strength and aggressiveness.Diablo cũng là tên một con bò chiến đấu trong một cuộc chiến sinh tử kéo dài nhiều giờ đồng hồ vào năm 1869.
It's named after a bull that battled a matador in marathon fight that lasted several hours in 1869.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 20, Thời gian: 0.0203 ![]()
cuộc đấu súngcuộc đấu tranh

Tiếng việt-Tiếng anh
cuộc đấu bò English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cuộc đấu bò trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđấudanh từfightleagueplaymatchgamebòdanh từcowsbeefcattlebullbòđộng từcrawlingTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đấu Bò Tót Tây Ban Nha Tiếng Anh
-
đấu Bò In English - Glosbe Dictionary
-
"Bò Tót Tây Ban Nha" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
Đấu Bò – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bò Tót Tây Ban Nha – Wikipedia Tiếng Việt
-
Bullfighting | Vietnamese Translation - Tiếng Việt để Dịch Tiếng Anh
-
Top 12 đấu Bò Tót Tiếng Anh
-
Tây Ban Nha Trong Tiếng Anh Là Gì: Định Nghĩa, Ví Dụ Anh Việt
-
Đấu Bò Tót - Tin Tức Mới Nhất 24h Qua - VnExpress
-
Tây Ban Nha: Ba Người Thiệt Mạng Trong Các Lễ Hội Chạy đua Với Bò Tót
-
Biển Người Hừng Hực Tham Gia Lễ Hội đấu Bò Tót ở Tây Ban Nha
-
Lễ Hội đấu Bò Tót Tại Tây Ban Nha Trở Lại - Truyền Hình Thông Tấn