CUỘC ĐỜI SINH VIÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
CUỘC ĐỜI SINH VIÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Scuộc đời sinh viên
student life
cuộc sống sinh viênđời sống sinh viêncuộc đời sinh viênđời học sinhđời sống họccuộc sống họccuộc sống của học sinh
{-}
Phong cách/chủ đề:
We call it Student Life.Hãy kết bạn mới và tận hưởng cuộc đời sinh viên.
Develop new friends and enjoy school life.Chuẩn bị cho cuộc đời sinh viên.
Get ready for student life.Có lẽ, lớp học tiếng Anh là lớp khó nhất bạn học trong suốt cuộc đời sinh viên;
Probably, the English class was the hardest one you took during your student life;Chuẩn bị cho cuộc đời sinh viên.
Get prepared for student life.Combinations with other parts of speechSử dụng với tính từviên ngọc quý giáo viên piano công viên tuyệt đẹp Sử dụng với động từsinh viên tốt nghiệp quản trị viêncông viên giải trí giúp sinh viênnhân viên làm việc sinh viên muốn nhân viên hỗ trợ nhân viên bảo vệ sinh viên học sinh viên đến HơnSử dụng với danh từsinh viênnhân viênthành viêncông viêngiáo viêndiễn viênhuấn luyện viênphát ngôn viênứng viênhọc viênHơnLang thang trên ngõ nhỏ, trên con đường đã quá quen thuộc với cuộc đời sinh viên của tôi.
Roam the lane, the road was too familiar to students of my life.Cái gọi là cuộc đời sinh viên.
I mean, it's called student life.Truyền thống tiếp tục ngày hôm nay vàđã là một phần của cuộc đời sinh viên trong hơn 160 năm.
The tradition continues today andhas been a part of the life of students for over 160 years.Tôi bắt đầu cuộc đời sinh viên ngay sau thời điểm gia đình tan rã.
I began my college experience just after my family had fallen apart.Bản đồ tư duy đã thay đổi cuộc đời sinh viên của tôi từ năm 2009.
This school has been transforming the lives of our students since 1995.Ireland mang lại một cuộc đời sinh viên thú vị và năng động trong một môi trường thân thiện, an toàn và hiếu khách.
Ireland offers a fun and active student life in a friendly, safe and welcoming environment.Chuẩn bị cho cuộc đời sinh viên.
Prepare yourself for student life.Chìa khóa là một đánh giá liên tục và điều đó cho phép sự hình thành liên tục trong suốt cuộc đời sinh viên.
The key is a continuous assessment and that allows the continuous formation throughout the student life.Cái ngày bước vào cuộc đời sinh viên đã đến.
The Dean of Student Life arrived.Vậy nên nếu bạn có“ lý lịch” tín dụng sạch đẹp sẵn ở nhà rồi thìnó sẽ theo bạn suốt cuộc đời sinh viên ở New Zealand.
So if you have a goodcredit rating at home, that will carry through to your student life in New Zealand.Kết bạn và trải nghiệm cuộc đời sinh viên ngay giữa lòng thành phố, bao quanh là các tiệm cà phê, phòng tranh, khu giải trí buổi tối và các cửa hàng.
Make new friends and experience student life in the heart of the city, surrounded by cafes, galleries, theatre, nightlife and shops.Sau khi cuộc bức hại bắt đầu vào ngày 20 tháng 7 năm 1999,tôi bắt đầu cuộc đời sinh viên ở một thành phố lớn xa nhà.
After the persecution began on July 20, 1999,I began my college life in the big city, far away from home.Đọc sách, ngoài việc là một giai đoạn nữa trong cuộc đời sinh viên, là một hiện tượng đại diện cho một tác động quan trọng đối với sự tiến hóa di truyền.
Reading, in addition to being one more stage in student life, is a phenomenon that represents an important impact on genetic evolution.Truyền thống tiếp tục ngày hôm nay vàđã là một phần của cuộc đời sinh viên trong hơn 160 năm.
The tradition continues with nowadays andhas been a range of the lifetime of understudies in overabundance of one hundred sixty years.Ai chưa đi Mùa hè xanh thì chưa trải nghiệm trọn vẹn ý nghĩa cuộc đời sinh viên”, điều này qua bao mùa chiến dịch đã được các bạn sinh viên chứng minh không chỉ bằng lời nói mà bằng chính những hành động ý nghĩa dành cho cộng đồng.
Anyone, who has never participated in the Green Summer, cannot experience the fullest meaning of a student life”, after many campaign seasons, this statement was demonstrated, not only by the student's words but also by their meaningful actions for community.Giữa rất nhiều ngôi trường hàng đầu nước Mỹ, tại sao bạn chọn ĐH Chicago làm nơi sẽ gắn bó trong suốt 4 năm của cuộc đời sinh viên sau này?
Among the many top US schools, why do you choose the University of Chicago for the next four years of your student life?Bởi vì những đặc tính trong ngành mình học, mình gần như phải làm việc với máy vi tính gần như suốt cuộc đời sinh viên, và điều này càng làm tăng thêm niềm đam mê game của mình.
Due to my course's characteristics, I have to work with computers nearly my student life. I usually spend my spare time on working programs and playing games.Trong khi nghĩ rằng cuộc đời sinh viên bình thường của mình có thể sẽ tiếp tục sau khi Đại Biến Động xảy ra, cậu bắt đầu đọc những quyển sách liên quan tới ngành của mình: Quản trị kinh doanh, và cho đến khi sắp cảm thấy chán ngấy với nó, cậu bắt đầu cân nhắc tới những người ngành nghề lớn và đọc về tâm lí học hay những quyển sách liên quan tới nhân loại.
While thinking that his ordinary college life might continue after the Great Cataclysm occurs, he first studied books related to his major which was business management, and when he was also about to get fed up with it, he considered plural majors and read psychology or other humanities-related books.Gần đây khi trải qua rất nhiều khó khăn, bạn tôi đã viết:“ Khi tôi nhìn lại bốn học kỳ vừa qua của cuộc đời sinh viên, quá nhiều thứ đã thay đổi… Thật đáng sợ.
My friend, who had gone through many difficulties recently, wrote,“As I reflect on the past four semesters of student life, so many things have changed.Năm 2017, các sinh viên này cũng đã có cơ hội tham gia Microsoft Digigirlz School Connects, được đánh giá là một trải nghiệm có ý nghĩa vàấn tượng nhất trong cuộc đời sinh viên của các em.
In 2017, these scholars also had a chance to participate in the Microsoft Digigirlz School Connects, which were evaluated as the most useful andimpressive experience they ever have in their student's life.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 389, Thời gian: 0.3541 ![]()
cuộc đời của tác giảcuộc đời của tôi

Tiếng việt-Tiếng anh
cuộc đời sinh viên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cuộc đời sinh viên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđờidanh từlifelifetimedeathspousematesinhdanh từsinhbirthchildbirthfertilitysinhtính từbiologicalviêndanh từpelletparkcapsulestaffofficer STừ đồng nghĩa của Cuộc đời sinh viên
cuộc sống sinh viên đời sống sinh viênTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » đời Sinh Viên Là Như Thế Nào
-
Thế Nào Là Một Cuộc đời Sinh Viên Hoàn Hảo: Ít Nhất 1 Lần Rớt Môn, 1 ...
-
Đời Sinh Viên Sợ Gì Nhất? - Trường Đại Học FPT
-
Sinh Viên – Wikipedia Tiếng Việt
-
Sinh Viên Là Gì? Sinh Viên Năm Thứ Nhất Bao Nhiêu Tuổi?
-
Thời Sinh Viên Của Tôi - Khoa CNTT
-
Tôi Bắt đầu Sống Những Ngày Sinh Viên Của Cuộc đời Mình - HUFI
-
Những Mảng Màu Của đời Sống Sinh Viên Hufi
-
Đời Sinh Viên Là Như Thế Nào | Tóm Tắt Anime Hay | Gấu Xàm
-
Đời Sống Sinh Viên Xưa Và Nay Khác Nhau Thế Nào? - Zing News
-
Đời Sống Sinh Viên
-
Sinh Viên Là Gì? Khái Niệm Sinh Viên? - Học Luật OnLine
-
Đời Sống Sinh Viên - Sinh Viên Tương Lai - Đại Học Lạc Hồng
-
Những Khó Khăn Tân Sinh Viên Nhất định Sẽ Gặp Phải - VXT COLLEGE
-
Dành Cho Những Sinh Viên Tương Lai: Cuộc Sống Sinh Viên Tuyệt đối ...