CUỘC THI CHẠY MARATHON Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CUỘC THI CHẠY MARATHON Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcuộc thi chạy marathonmarathoncuộc đua marathoncuộc thi marathonmaratôngmaratongiải chạy marathoncuộccuộc chạy đuacuộc chạy marathon

Ví dụ về việc sử dụng Cuộc thi chạy marathon trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Hay bạn có thể tham dự một cuộc thi chạy marathon.Or maybe you want to run a marathon.Cuộc thi chạy Marathon toàn diễn đàn.A marathon participant runs the entire course.Cuộc đời giống như một cuộc thi chạy marathon đường dài.Life is like a long distance marathon.Cuộc thi chạy marathon nữ không có trong Olympic cổ đại.The marathon race was not run in the ancient Olympics.Năm nay là lần thứ 35 cuộc thi chạy marathon diễn ra.It was the 35th time this famous marathon has been run.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từchạy windows thời gian chạychạy android chạy quanh chạy nước rút chạy xung quanh máy tính chạygiày chạychạy chương trình chạy quảng cáo HơnSử dụng với trạng từchạy marathon chạy nhiều chạy lại chạy tốt cũng chạythường chạyvẫn chạychạy chậm chạy ios chạy dọc HơnSử dụng với động từchạy trốn khỏi chạy ra khỏi bắt đầu chạytiếp tục chạychạy thử nghiệm trốn chạy khỏi chạy trốn sang cố gắng chạymuốn chạy trốn cố gắng chạy trốn HơnNgười ta hay ví đời người với một cuộc thi chạy marathon..Often people are inspired by someone or something to run a marathon.Năm nay là lần thứ 35 cuộc thi chạy marathon diễn ra.This year marks the 35th year of the Athens Marathon has taken place.HXH mất một thời gian được thiết lập trong chuyển động,mà là một phần của chiến thắng cuộc thi chạy marathon.HxH takes a while to be set in motion,but its part of winning the marathon.Tôi tham gia cuộc thi chạy Marathon London 2017 và chạy nổi trội hơn bất cứ bài tập nào khác.I ran the 2017 London Marathon and obviously running took precedence over anything else.Amber Miller dù mang thai ở tuần thứ 39 nhưngvẫn quyết định tham gia cuộc thi chạy Marathon tại Chicago.Amber Miller was 39 weeks pregnant with hersecond child when she decided to participate in the Chicago Marathon.Cuộc thi chạy marathon quanh hồ Biwa được tổ chức ở Otsu, thành phố ở vùng phía nam của hồ, diễn ra hàng năm kể từ năm 1962.The Lake Biwa Marathon takes place in Otsu, the city at the southern end of the lake, annually since 1962.Ngoài quy mô nhỏ của cuộc triển lãm ra thì có thể dễ dàng thấy rằng cuộc thi chạy marathon này rất quan trọng đối với chính quyền và người dân Việt Nam.Small expo aside, it was easy to see that this marathon was very important to the government and the people of Vietnam.Tính trung bình, vào cuối cuộc thi chạy marathon, một người tham gia sẽ thấp hơn 1cm so với thời điểm họ bắt đầu thi..By the time they cross the finish line in a marathon, the average runner will be about one centimetre shorter than when they started.( Webbaohiem)- Vận động viên từ khắp nơi trên thế giới vừa tham gia vào cuộc thi chạy Marathon FWD Bắc Cực vào ngày 9 tháng 4- một cuộc đua đến đỉnh thế giới.Runners from around the world are preparing for the FWD North Pole Marathon on April 9- a race to the top of the world.Một đôi bàn tay nhanh nhẹn, trí tuệ sắc sảo và sự tập trung vào thành công- đó là những phẩm chất màbạn cần có để đạt kết quả tốt trong cuộc thi chạy marathon kéo dài hai tuần gọi là Lucky Trader.Firm hand, keen intellect and focus on success- these are the qualities youneed to achieve top results in a two-week marathon called Lucky Trader.Trong tập" LuckyPenny", khi không ai tin anh có thể tham gia cuộc thi chạy marathon New York vào ngày hôm sau mà không cần luyện tập, Barney ngay lập tức chấp nhận lời đề nghị đó.In"Lucky Penny",when the others do not believe that he can run the New York City Marathon the next day without training, Barney immediately agrees to do so.Cuộc thi chạy marathon, lần đầu tiên diễn ra vào năm 1896, tưởng niệm chiến thắng huyền thoại của một binh sĩ Hi Lạp người đã đưa tin chiến thắng từ trận chiến tại Marathon đến Athens.The marathon first staged in 1896,………… the legendary feat of a Greek soldier who carried news of victory from the battlefield at Marathon to Athens.Tương tự, các thùng rác tạm thời biến mất khỏi hệ thống xe lửa PATH của TP New York- Mỹ sau vụ tấn công khủng bố tại Trung tâm Thương mại Thế giới năm 2001 vàđường phố Boston sau vụ đánh bom cuộc thi chạy Marathon năm 2013.Similarly, garbage cans temporarily disappeared from New York City's PATH train system after the World Trade Center terror attack in 2001 andfrom the streets of Boston after the Boston Marathon bombing of 2013.Nhà tổ chức cuộc thi nói rằng đây là“ cuộc thi chạy marathon đẹp nhất thế giới” và bạn sẽ không thể bàn cãi điều này khi bạn tận mắt chứng kiến tầm nhìn đẹp tuyệt vời, hướng ra bờ vịnh trong chặng đua, nơi nhìn ra cả Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.The organisers claim this is‘the world's most beautiful marathon' and you're unlikely to argue when you witness the stunning coastal views on a course that takes in both the Atlantic and Indian Oceans.Quả bom phát nổ hôm thứ Bảy 17/ 9 ở New York, và một thiết bị khác gần đó, đều được chế tạo từ nồi áp suất- tương tự với các quả bom đượcsử dụng trong vụ đánh bom cuộc thi chạy marathon tại Boston, tin tức cho biết.The bomb detonated on Saturday in New York, and another device found nearby, were both shrapnel-filled pressure cookers-similar to the bombs used at the 2013 Boston marathon, reports say.Trước màn lập kỷ lục này,ông Allsopp đã từng tham gia cuộc thi chạy Marathon London vào năm 60 tuổi, và hoàn thành việc bơi qua eo biển Manche lần đầu tiên vào năm 2006, khi ông 65 tuổi và đã trở thành người già nhất tại Anh hoàn tất đường bơi này.Mr Allsopp has a record of physical challenges having run the London Marathon at the age of 60 and completed his first Channel swim at the age of 65 in 2006, becoming the oldest Briton at the time to do so.Khi được hoàn thiện và công bố, đây sẽ là tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên được đúc kết từ những kinh nghiệm và bí quyết của các chuyên gia hàng đầu lĩnh vực và được áp dụng cho các sự kiện: Thế vận hội Tokyo 2020, Thế vận hội mùađông Bắc Kinh năm 2022, Cuộc thi chạy marathon Berlin và nhiều cuộc thi khác.When published, it will be the first International Standard of its kind, bringing together the knowledge and know-how of experts involved in hosting major events such as the Tokyo Olympics 2020, the Winter Olympics in Beijing in 2022,the Berlin Marathon, and many more.Nhà tổ chức cuộc thi nói rằng đây là“ cuộc thi chạy marathon đẹp nhất thế giới” và bạn sẽ không thể bàn cãi điều này khi bạn tận mắt chứng kiến tầm nhìn đẹp tuyệt vời, hướng ra bờ vịnh trong chặng đua, nơi nhìn ra cả Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương.This marathon is claimed to be one of‘the world's most beautiful marathon' and you're unlikely to argue on it when you yourself will actually become a part of it while you witness the stunning coastal views on a course that takes in both the Atlantic and Indian Oceans.Nhóm đo nồng độ của ba hormone trên cũng như mức osteocalcin và P1NP của 17 vận động viên trước vàsau một cuộc thi chạy marathon đường núi dài 65 km và so sánh với các hormone và thành phần cấu tạo xương của mười hai người cùng độ tuổi không tham gia chạy dài nhưng đã tập thể dục.The researchers measured these three hormones as well as levels of osteocalcin and P1NP in 17 trained runners before andafter a 65-km mountain ultra-marathon run and compared it to the hormones and bone constituents of 12 adults of the same age who didn't run the race but did low to moderate physical exercise.Chạy một cuộc thi marathon cũng khó.Running a marathon was hard.Chạy một cuộc thi marathon cũng khó.Running a marathon is difficult.Tôi cảm thấy như mình vừa trải qua một cuộc chạy thi marathon.I feel as if I have run a marathon.Tôi cảm thấy như mình vừa trải qua một cuộc chạy thi marathon.I felt like I had just finished a marathon race.Tôi cho là nó cũng tương tự như một cuộc chạy thi marathon được tổ chức trong thành phố.I guess it is something similar to a marathon held in a city.Thomas Hicks ăn trứng sống, tiêm strychnine và sử dụng một tá rượu brandy trong suốt cuộcđua để giúp anh ta chiến thắng trong cuộc chạy thi marathon Olympic năm 1904.Thomas Hicks took raw egg, injections of strychnine and consumed doses of brandy during therace to help him win the 1904 Olympic marathon.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 137, Thời gian: 0.0198

Từng chữ dịch

cuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikethidanh từthiexamtestexaminationcompetitionchạyđộng từrunfleerunningfledchạydanh từrushmarathondanh từmarathonmarathons cuộc thi trên facebookcuộc thoại

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cuộc thi chạy marathon English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cuộc Thi Chạy Tiếng Anh Là Gì