Cười ầm Trong Tiếng Nhật Là Gì? - Từ điển Số
Có thể bạn quan tâm
Thông tin thuật ngữ cười ầm tiếng Nhật
Từ điển Việt Nhật | cười ầm (phát âm có thể chưa chuẩn) |
Hình ảnh cho thuật ngữ cười ầm | |
| Chủ đề | Chủ đề Tiếng Nhật chuyên ngành |
Bạn đang chọn từ điển Việt Nhật, hãy nhập từ khóa để tra.
Việt Nhật Việt TrungTrung ViệtViệt NhậtNhật ViệtViệt HànHàn ViệtViệt ĐàiĐài ViệtViệt TháiThái ViệtViệt KhmerKhmer ViệtViệt LàoLào ViệtViệt Nam - IndonesiaIndonesia - Việt NamViệt Nam - MalaysiaAnh ViệtViệt PhápPháp ViệtViệt ĐứcĐức ViệtViệt NgaNga ViệtBồ Đào Nha - Việt NamTây Ban Nha - Việt NamÝ-ViệtThụy Điển-Việt NamHà Lan-Việt NamSéc ViệtĐan Mạch - Việt NamThổ Nhĩ Kỳ-Việt NamẢ Rập - Việt NamTiếng ViệtHán ViệtChữ NômThành NgữLuật HọcĐồng NghĩaTrái NghĩaTừ MớiThuật NgữĐịnh nghĩa - Khái niệm
cười ầm tiếng Nhật?
Dưới đây là khái niệm, định nghĩa và giải thích cách dùng từ cười ầm trong tiếng Nhật. Sau khi đọc xong nội dung này chắc chắn bạn sẽ biết từ cười ầm tiếng Nhật nghĩa là gì.
* v - おおわらい - 「大笑い」Xem từ điển Nhật ViệtVí dụ cách sử dụng từ "cười ầm" trong tiếng Nhật
- - ngay từ đầu Jim đã làm quan khách cười ầm lên:ジムは初めから観客を大笑いさせた
- - đột nhiên cười ầm lên:突然の大笑い
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cười ầm trong tiếng Nhật
* v - おおわらい - 「大笑い」Ví dụ cách sử dụng từ "cười ầm" trong tiếng Nhật- ngay từ đầu Jim đã làm quan khách cười ầm lên:ジムは初めから観客を大笑いさせた, - đột nhiên cười ầm lên:突然の大笑い,
Đây là cách dùng cười ầm tiếng Nhật. Đây là một thuật ngữ Tiếng Nhật chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Cùng học tiếng Nhật
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cười ầm trong tiếng Nhật là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Thuật ngữ liên quan tới cười ầm
- kính mát tiếng Nhật là gì?
- khởi hành vào lúc sáng sớm tiếng Nhật là gì?
- kiểu bơi trườn tiếng Nhật là gì?
- sự luân hồi tiếng Nhật là gì?
- sự an dưỡng ở nơi khác để tăng cường sức khỏe tiếng Nhật là gì?
- tiền lương công nhật tiếng Nhật là gì?
- kiểm thảo tiếng Nhật là gì?
- sự kết hôn do có bầu tiếng Nhật là gì?
- đơn độc tiếng Nhật là gì?
- cung ứng tiếng Nhật là gì?
- tuân giữ tiếng Nhật là gì?
- cây nến tiếng Nhật là gì?
- đứt hơi tiếng Nhật là gì?
- sự phá huỷ tiếng Nhật là gì?
- nhà thám hiểm tiếng Nhật là gì?
Từ khóa » Cười ầm Lên
-
Từ Cười ầm Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt
-
Đặt Câu Với Từ "cười ầm Lên" - Dictionary ()
-
'cười ầm' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt - Dictionary ()
-
Cười ầm Lên Chi Vạn Năng Công Cụ Tìm Kiếm - WikiDich
-
Từ Điển - Từ Cười ầm Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cười ầm Lên - Vietnamese Definition, Grammar, Pronunciation ...
-
Cười ầm Lên Xuyên Nhanh: Công Tử Có độc - Wiki Dịch Tiếng Hoa
-
Cười ầm Lên động Phòng: Bà Mối Rất Bận - Wiki Dịch Tiếng Hoa
-
Cười ầm Lên Sủng Phi: Thái Tử, Tốc Tốc Cởi áo! - Chương 161 Thái Tử ...
-
Cười Ầm Lên Tu Tiên: Đế Tôn Muốn Thân Thân - Đọc Truyện Convert
-
Tự điển - Cười ầm Lên - Giáo Hội Phật Giáo Việt Nam
-
[Tiên Hiệp] Cười ầm Lên Tu Tiên: Sư Tỷ, Mau Biến Thân - Truyen3h
-
Cười ầm Lên đầu Bếp Nữ - Leah Selfa - Wattpad
cười ầm (phát âm có thể chưa chuẩn)