CUỐI CÙNG VÀ QUAN TRỌNG NHẤT Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex

CUỐI CÙNG VÀ QUAN TRỌNG NHẤT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cuối cùng và quan trọng nhấtlast and most importantcuối cùng và quan trọng nhấtthe final and most importantcuối cùng và quan trọng nhấtfinally and most importantlycuối cùng và quan trọng nhấtlastly and most importantlycuối cùng và quan trọng nhấtthe last and most significantcuối cùng và quan trọng nhấtthe last and most important thing

Ví dụ về việc sử dụng Cuối cùng và quan trọng nhất trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cuối cùng và quan trọng nhất vẫn là niềm tin.Final and most important is confidence.Công đoạn cuối cùng và quan trọng nhất đã đến.The final and most important quarter was here.Bước 8: Bước cài đặt cuối cùng và quan trọng nhất.Now comes step 8, the final and most important part.Công việc cuối cùng và quan trọng nhất là tận hưởng.The last and most important point is to enjoy it.Với mỗi một ngôi nhà, sơn là công đoạn cuối cùng và quan trọng nhất.For each, every painting is the first, last and most important.Yếu tố cuối cùng và quan trọng nhất vẫn là con người.The final and most important element will be people.Hầu hết mọi người nghĩ rằng chất lượng của loa là yếu tố cuối cùng và quan trọng nhất để có được âm thanh tốt trong phòng hát tại nhà của họ.Most people think that the quality of the speaker is the last and most important element of getting good sound in their home theater room.Yếu tố cuối cùng và quan trọng nhất ở đây là khi ăn.The last and most important element here is when to eat.Cuối cùng và quan trọng nhất, hãy xem xét vị trí của thiết bị.Finally and most importantly, consider the location of equipment.IELTS SPEAKING Part 3 là phần cuối cùng và quan trọng nhất của bài thi nói.The IELTS Speaking part 3 is the last and most important part of the Speaking exam.Và cuối cùng và quan trọng nhất, Thiên Chúa rất tốt.And lastly and most important, is God happy with me.Là một kiến trúc sư, một trong những công trình cuối cùng và quan trọng nhất của bà là Kế hoạch xây dựng tổng thể của trung tâm Santiago.As an architect, one of her last and most important works was the Master Building Plan of Central Santiago.Cuối cùng và quan trọng nhất, chắc chắn rằng bạn đang 100% thành thật.Lastly and most importantly, make sure you are 100% honest.Phiên bản Bluetooth là 4.0 và là thiết bị cuối cùng và quan trọng nhất, thiết bị này hỗ trợ mạng 4G như FDD- LTE 800/ 1800/ 2100/ 2600 Mhz.Bluetooth version is 4.0 and the last and most important, this device supports 4G Networks like FDD-LTE 800/1800/2100/2600 Mhz.Cuối cùng và quan trọng nhất, giá bất động sản ở Síp rất thấp.Finally and most importantly, property prices in Cyprus are incredibly low.Niềm tin: Bước cuối cùng và quan trọng nhất là tin tưởng vào khả năng của bạn.Believe: The last and most important step is to believe in the possibility and belief in yourself.Cuối cùng và quan trọng nhất, đưa ra những lựa chọn tốtnhất cho chính bạn.Finally, and most importantly, make the choices that are right for you.Câu hỏi này dẫn đến lí do cuối cùng và quan trọng nhất để mong chờ xu hướng giảm giá của euro sẽ đảo ngược, hay ít nhất là bình ổn.That question leads to the final and most important reason for expecting the euro's decline to reverse or at least stabilize.Cuối cùng và quan trọng nhất đó là sự phát triển của công nghệ tiếp thị có ảnh hưởng.Lastly and most importantly is the rise of influencer marketing technology.Pháo đài cuối cùng và quan trọng nhất của cuộc kháng chiến của người Do Thái là Jerusalem.The last and most significant fortress of Jewish resistance was Jerusalem.Cuối cùng và quan trọng nhất, bạn phải kiểm tra thiết bị trước khi ký kết hợp đồng.Finally and most importantly, you have to check the equipment before signing the contract.Bước cuối cùng và quan trọng nhất trong việc học tiếng Nhật là thực hành nó!The final and most important step in learning Japanese is practising using it with real people!Cuối cùng và quan trọng nhất, tôi dạy cho các bậc cha mẹ làm thế nào để thực hành các kỹ năng với con của họ.Lastly and most importantly, I teach the parents how to practice the skill with their child.Đây là điều cuối cùng và quan trọng nhất bạn nên nhớ để thành công trong hành trình giảm cân của bạn: không ai là hoàn hảo.This is the last and most important thing you should remember to succeed in your weight loss journey: no one is perfect.Cuối cùng và quan trọng nhất, có một cộng đồng học tập tuyệt vời tại WBS, nơi các sinh viên xuất sắc của các nền tảng khác nhau kết hợp với nhau.Lastly and most importantly, there is a fantastic learning community at WBS, where excellent students of diverse backgrounds come together.Lý do cuối cùng và quan trọng nhất là sự gia tăng lợi nhuận cho doanh nghiệp của bạn.The last and most important reason of all is the increase in profit for your business.Điều cuối cùng và quan trọng nhất bạn cần nhớ trong buổi học lướt sóng đầu tiên là vui chơi.The last and most important thing you need to remember during your first surfing lesson is to have fun.Bước cuối cùng và quan trọng nhất trong việc học bất kỳ ngôn ngữ nào là bạn phải thực hành sử dụng nó.The final and most important step in learning any language is that you must practise using it.Cuối cùng và quan trọng nhất để giảm chi phí canh tác nông nghiệpvà tăng năng suất và lợi nhuận của 10- 15% cho các trang trại.Last and most important to decrease the agriculture cultivation costsand increase the yield and profit of 10-15% for farms.Cuối cùng và quan trọng nhất, không thể có sự nhận thức nếu không gieo trồng một sự gần gũi thân mật với Thiên Chúa và sự đối thoại với Lời Người.Finally and most importantly, no discernment is possible without cultivating a familiarity with the Lordand a dialogue with his Word.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 97, Thời gian: 0.0262

Từng chữ dịch

cuốidanh từendbottomcuốitrạng từlatecuốitính từlastfinalcùngtính từsamecùnggiới từalongalongsidecùngtrạng từtogethercùngdanh từendand thea andand thatin , andtrạng từthenquantính từquanimportantrelevant cuối cùng và duy nhấtcuối cùng và ràng buộc

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cuối cùng và quan trọng nhất English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » đến Cuối Cùng Người Quan Trọng Nhất