Cuội (đá) – Wikipedia Tiếng Việt

Nghĩa khác xem Cuội
Bài này không có nguồn tham khảo nào. Mời bạn giúp cải thiện bài bằng cách bổ sung các nguồn tham khảo đáng tin cậy. Các nội dung không nguồn có thể bị nghi ngờ và xóa bỏ. Nếu bài được dịch từ Wikipedia ngôn ngữ khác thì bạn có thể chép nguồn tham khảo bên đó sang đây. (tháng 7 năm 2024) (Tìm hiểu cách thức và thời điểm xóa thông báo này)
Bãi cuội ở Somerset, Anh
Bãi cuội ở Broulee, Úc

Cuội hay đá cuội là một loại đá mảnh vụn được mài tròn do gió, nước chảy, sóng biển, kích thước từ 10 – 25 mm (cuội nhỏ) đến 50 – 100 mm (cuội lớn). Theo thang trầm tích của Krumbein thì kích thước cuội nằm trong khoảng 4 đến 64 mm. Đá hình thành từ cuội được gọi là cuội kết. Các công cụ bằng cuội do con người chế tạo cổ nhất được xác định có tuổi vào thời kỳ đồ đá cũ.

Bãi biển có thành phần chủ yếu là cuội thường được gọi là bãi biển cuội. Loại bãi biển này có đặc điểm là bờ biển bị xâm thực bởi hoạt động của sóng.

Các hạt cuội có rất nhiều màu sắc và kiểu mẫu khác nhau, và chúng có thể có nhiều đặc điểm giống thạch anh và đá trầm tích có nhiều màu sắc khác nhau. Độ mài tròn của cuội phụ thuộc vào mức độ tác động của sóng biển hay dòng chảy. Cuội thường tích tụ bên trên mực nước cao. Đá cuội được sử dụng để đúc bê tông, vật liệu trang trí, ốp lát, làm đá rửa granito, lọc nước.

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn]
  • Sỏi

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn] Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và phương tiện về Cuội (đá).
Stub icon

Bài viết liên quan đến địa chất học này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s
  • x
  • t
  • s
Các trầm tích
Trầm tíchrời
  • Albeluvisols
  • Bồi tích (alluvi)
  • Bột
  • Cát
  • Cuội
  • Đất
  • Đất xấu
  • Lũ tích (diluvi)
  • Mùn
  • Phù sa (Illuvi)
  • Sét
    • Sét nở
  • Sỏi
  • Sườn tích (Colluvi)
  • Tàn tích (eluvi)
  • Ứ tích
Đátrầm tích
  • Acco
  • Anthracit
  • Arenit
  • Argillit
  • Arkose
  • Bô xít
  • Bột kết
  • Calcarenit
  • Cao lanh
  • Sa thạch
  • Cataclasit
  • Chert
  • Coquina
  • Cuội kết
  • Dăm kết
  • Đá bùn
  • Cacbonat
    • Wack
  • Đá hạt
  • Đá lửa
  • Đá ong
  • Đá phấn
  • Đá phiến
    • Phiến dầu
    • Phiến sét
  • Đá vôi
  • Diamictit
  • Diatomit
  • Dolomit
  • Evaporit
  • Flint
  • Geyserit
  • Greywacke
  • Gritstone
  • Itacolumit
  • Jaspillit
  • Lignit
  • Lutit
  • Marl
  • Oncolit
  • Ooid
  • Pelit
  • Pisolit
  • Psammit
  • Psephit
  • Rudit
  • Sét kết
  • Sylvinit
  • Thạch cao
  • Than bitum
  • Than đá
  • Tillit
  • Travertin
  • Tufa
  • Turbidit

Từ khóa » Cuội Biển