CƯỜI KHẨY Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CƯỜI KHẨY Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từDanh từcười khẩysniggeredcười khẩygrinnedcườicười toe toétnhe răng cườilaughscườisneeredchế nhạocười nhạosmirknụ cườinhếch mépsnickeringcười

Ví dụ về việc sử dụng Cười khẩy trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
( Larry cười khẩy).(Larry sniggers).Sau một chút cười khẩy….After a bit'of smanetting….Hắn cười khẩy, tiến gần hơn.He laughs, moves closer.Harry thấy hắn cười khẩy.Harry could see him sneering.Anh ta cười khẩy và giục tôi vào bên trong.He grinned and waved me inside.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnụ cườiem cườimặt cườicâu chuyện cườicậu cườicon cườikhả năng cườicô gái cườikhí cườihạt dẻ cườiHơnSử dụng với trạng từcười nhạo đừng cườicũng cườicười rất nhiều vẫn cườicười nhiều luôn cườicười to cười vui lại cườiHơnSử dụng với động từbắt đầu cườibắt đầu mỉm cườicố gắng mỉm cườimỉm cười trở lại tiếp tục mỉm cườimuốn mỉm cườicố gắng cườicố mỉm cườimỉm cười nhìn HơnCô say rồi- Hắn cười khẩy.Are you drunk? she said, laughing.Ông cười khẩy và biến mất trong căn bếp.He grinned and disappeared to the kitchen.Ume nói thế trong khi cười khẩy.Mother said that while laughing.Đang đêm đến gần nó là nó nổi giận và cười khẩy.Go to him at night he is angry and laughs.Cô xoay người lại và Nellie cười khẩy bỏ đi.She did turn her back, and Nellie went away laughing.Được rồi," Jonesnói với một nhìn chằm chằm và cười khẩy.All right," said Jones with a stare and a snigger.À, ừ tất cả bọn tôi sẽ cười khẩy vào điều đó, để tôi nói với ông nhé.Yeah, well we're all gonna have a laugh at that, let me tell you.Ờ, tưởng bọn mày dám sử dụng phép thuật ngoài trường học cơ đấy,” Malfoy cười khẩy.Yeah, like you would dare do magic out of school," Malfoy sneered.Hắn/ ả ta có thể cười khẩy trước yêu cầu của bạn, khiêu khích và làm phiền đến bạn nhiều hơn nữa.He or she might even laugh off your request, tease you, or bother you more.Lần đầu tiên ta được nghe nói về điều đó đấy“, Pilat cười khẩy, nói,« nhưng, cũng có thể, ta biết đời còn quá ít!I hear about this for the first time,- Pilate said, grinning,- but maybe I know little about life!Rio và Dora cười khẩy, quyết định đi theo sau Shin đang vội vã bước vào trong cửa hàng.Rio and Dora smiled wryly, deciding to follow after Shin, who was hastily entering the store.Anh ta liền nói:“ Thực ra là, tôi đã bàn với vợ tôi về mái nhà và cô ấy thích các mái nhà đó”-thế rồi anh ta cười khẩy.He said,“Well, I have been talking to my wife about the roofs, and she likes the roofs”-and then he sniggered.Những người trong làng sẽ không còn cười khẩy về con ngốc mà nàng đã biến thành khi theo đuổi Paul Sevarin;The villagers would no longer snigger about the fool she had made of herself ovsr Paul Sevarin;Chúng ta cười khẩy vì chúng ta cho rằng hạnh phúc tổng hợp được không có cùng chất lượng với thứ mà chúng ta có thể gọi là“ hạnh phúc tự nhiên.”.We smirk because we believe that synthetic happiness is not of the same qualty as what we might call natural happiness.Khi cậu thông báo đầu đề của bài tiểu luận, một số cậu bé nhỏ tuổi hơn bắt đầu cười khẩy, khiến Ray ấp úng mấy dòng đầu tiên.When he announced the title of his essay some of the younger children began to snigger, causing Ray to stumble through his first few lines.Người đàn ông cười khẩy, đảo mắt và giải thích:“ Thưa cô, đây là lời phàn nàn thứ 3 trong ngày hôm nay của tôi.He smirked, rolled his eyes, and explained,“Man, this is the third complaint I have gotten today.Tôi tưởng tượng ra một ngọn núi rỗng, bên trong chật ních những nhà toán học của Cơquan An ninh Quốc gia đang đọc mọi e- mail trên thế giới này và cười khẩy.I had visions of a hollow mountain full of National SecurityAgency mathematicians reading every email in the world and snickering.Mọi người đôi khi cười khẩy những người chạy bộ mỗi ngày, tuyên bố họ là họ sẽ làm bất cứ điều gì có thể để sống thọ hơn.People sometimes sneer at those who run every day, claiming they will go to any lengths to live longer.Không lâu trước đây, thuật ngữ“ lai” có liên quan đến sinh thái thân thiện nhưng gì thú vị để lái xe như Toyota Prius,do petrolheads chỉ cười khẩy vào nó.Not that long ago, the term“hybrid” was associated with eco-friendly but far from exciting to drive cars like the Toyota Prius,so petrolheads merely sniggered at it.Phải- Kiritsugu cười khẩy trong lòng vì coi lời tuyên bố hành quyết của Kayneth không gì hơn gió thoảng qua tai.Right- Kiritsugu sniggered within his heart as he regarded Kayneth's proclamation of execution as nothing more than a breeze beside his ear.Một ngày nào đó, họ sẽ nhìn lại cuộc hành trình đã đi cùng nhau,quên đi hay cười khẩy những giây phút khó khăn để ròi coi nó như một đỉnh cao diệu kỳ của đời người.Someday they would all look back on their journey together and,forgetting or laughing off the painful moments, would regard it as a magical high point in their lives.Đứa con gái chưa ra đời của tôi vẫy tôi, còn hai thằng con trai tôi thì nhảy lên nhảy xuống,và một trung sĩ huấn luyện tên Blyton cười khẩy rồi chĩa một ngón tay lên trời mà lắc đầu.My unborn daughter waved at me, and my two sons hopped up and down,and a drill sergeant named Blyton sneered and shot up a finger and shook his head.Câu trả lời này copy hầu như từng từ trong quyển“ Sách phép thuật thông dụng, Lớp 6”, thầy Snape nói một cách thô bạo( ở trong góc phòng,Malfoy cười khẩy)-“ nhưng đúng về cơ bản.An answer copied almost word for word from The Standard Book of Spells, Grade Six,” said Snape dismissively(over in the corner,Malfoy sniggered),“but correct in essentials.Soul Eater theo chân những học sinh của Shibusen khi họ thực hiện các nhiệm vụ thu thập linh hồn và bảo vệ thành phốkhỏi các mối đe dọa của thế giới trong khi làm việc cùng nhau dưới ánh mặt trời cười khẩy để trở nên lành mạnh hơn trong tâm trí, cơ thể và tâm hồn.Soul Eater follows these students of Shibusen as they take on missions to collect souls andprotect the city from the world's threats while working together under the snickering sun to become sounder in mind, body, and soul.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 29, Thời gian: 0.0326

Từng chữ dịch

cườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnedkhẩyhạtoffkhẩytính từderisivekhẩytrạng từwryly S

Từ đồng nghĩa của Cười khẩy

grin laugh cười hoặc khóccười khi họ

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cười khẩy English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Khẩy