CƯỜI LÊN Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CƯỜI LÊN Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từcười lênlaughcườismilenụ cườimỉm cườicườismilinglaughedcườismilingnụ cườimỉm cườicườismilinglaughingcười

Ví dụ về việc sử dụng Cười lên trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Và cười lên.And smile.Cười lên, đồ ngu!Smile, you idiots!Rồi mấy ss cười lên.The SS men laughed.Và cười lên, em yêu.And smile, baby.Đi ra ngoài và cười lên.Go out and smile.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlên kế hoạch lên lịch lên máy bay lên mặt trăng lên tàu sáng lênlên giường chân lênlên facebook lên bàn HơnSử dụng với trạng từtăng lênnói lênleo lênhét lênmọc lênấm lêntrèo lênbay lênlên cao thốt lênHơnSử dụng với động từnâng cấp lêngây áp lực lêntác động lêntiếp tục tăng lênđặt chân lêncập nhật lêndi chuyển lênáp đặt lênbị lên án đệ trình lênHơnPhilip cười lên lần nữa.Philip laughed again.Cười lên để chụp ảnh nào!.Smile for the photo!.Các thái thái cũng cười lên.The Jews smile too.Cười lên không bao giờ xấu cả.Smiling is never bad.Oogie Boogie cười lên.Oogie Boogie laughed at her.Cười lên, bạn đang quay!Smile, you are being filmed!Oogie Boogie cười lên.Oogie Boogie sang and laughed.Cười lên, anh đang ở Paris mà!Smile, you're in Paris!Mọi người cười lên nào 1… 2… 3!Everyone Smile in 1… 2… 3!Cười lên, cô dâu chú rễ.Smile, the groom and the bride.God loves you- Hãy cười lên!God Bless you all- Keep smiling!Cười lên và selfie một chút nào!Smile and send us a selfie!Người lính kia cười lên cùng Tigre.The soldiers laughed alongside Tigre.Cười lên em vì đời là thế đó.I laughed because such is life.Hãy dừng lại, chỉ một phút thôi và cười lên.Just stop for a minute and smile.Em hãy cười lên cho cuộc sống đẹp xinh.Let's smile for our beautiful life.Vì lợi ích của ông ấy, bà phải ăn và cười lên.Therefore, for his sake you must eat and smile.Cứ cười lên rồi mọi nỗi buồn sẽ qua.Keep smiling and all the pain will go away.Nói xong, cả Souichi- kun và Yayoi- san đều cười lên.Saying that, both Souichi-kun and Yayoi-san laughed.Hãy tiếp tục, cười lên- điều đó tốt cho bạn!So go ahead and Laugh- It's good for you!Hãy cười lên vì chúng ta cũng sẽ gặp lại nhau thôi.Keep that smile, for we will meet again.Thấy Ermenhilde đông cứng người trước những từ đó, tôi cùng Souichi cười lên.Seeing Ermenhilde harden at just those words, I laughed together with Souichi.Chỉ cần cười lên là đã có thể xua tan đau khổ của cuộc đời.Just laughing up is able to dispel the suffering of life.Cười lên một chút, và tốt hơn nữa là cười thật nhiều!Laugh a little or- even better- laugh a lot!Tôi cười lên khi tưởng tượng những cảnh từ thời một năm trước.I ended up laughing imagining those scenes from an year ago.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 130, Thời gian: 0.1051

Xem thêm

phá lên cườiburst out laughingburst into laughter

Từng chữ dịch

cườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnedlênđộng từputgolêndanh từboardlêntrạng từupwardlênget on S

Từ đồng nghĩa của Cười lên

nụ cười mỉm cười smile laugh smiling cưỡi lêncưỡi lừa

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cười lên English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Lên Nào Tiếng Anh