CƯỜI NỬA MIỆNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
CƯỜI NỬA MIỆNG Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch Danh từcười nửa miệng
half-smile
cười nửa miệng
{-}
Phong cách/chủ đề:
His smile was unlike the half-smile of other people.Sissy Miller tội nghiệp!" ông nói, vừa cười nửa miệng..
Poor Sissy Miller!" he said, half laughing.Tôi cười nửa miệng, quá lo lắng để có thể cảm thấy vui vẻ.
I halfway smiled, too anxious to really feel amused.Anh St. Clair tặng cho bà một nụ cười nửa miệng uể oải.
Mr. St. Clair gave her a lazy half smile.Không phải kiểu cười nửa miệng thường thấy, cái kiểu mà hắn luôn cố che giấu.
Not the usual half smile, the one he always tried to hide.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từđến nửa đêm dành nửanửa còn nửa mở trả nửauống nửa cốc mua nửaHơnSử dụng với trạng từnửa kín Khi cô ấy làm điều này, giữ ánh mắt, cười nửa miệng và không phản ứng khác.
When she does this, maintain eye contact, half-smile, and don't react otherwise.Khinh- một cảm xúc thuộc về đạo đức thể hiện sự thiếu tôn trọng đối với người khác- là một trong những nét biểu hiện cảm xúc nguy hiểm nhất cho một mối quan hệ:Khinh thường được thể hiện bằng một nụ cười nửa miệng.
Contempt- a feeling of moral superiority and disrespect- is one of the most dangerous microexpressions for a relationship: Contempt shows up as a half-smile smirk,with only one side of the mouth raised.Khi cô ấy làm vậy, hãy nhìn vào mắt cô ấy, cười nửa miệng và đừng làm gì khác nữa.
When she does this, maintain eye contact, half-smile, and don't react otherwise.Có thể bạn cười gượng với ánh mắt không tán thành và cười nửa miệng, để sếp biết rằng bạn hiểu trò đùa, biết nó không phù hợp, nhưng cũng sẽ không nói cho ai biết về nó.
Maybe you give a forced laugh with a disapproving eye and a half-smile, letting your boss know that you understand the joke, know it's not appropriate, but also aren't going to tell anyone about it.Anh đón tôi ở cửa trên xe lăn, không còn là một anh chàng bảnh bao nhìn tôi chằm chằm ở Hội Tương Trợ nữa,nhưng vẫn còn đó điệu cười nửa miệng, vẫn ngậm điếu thuốc chưa châm, đôi mắt xanh vẫn sáng và sinh động.
He met me at the door in his wheelchair, no longer the muscular, gorgeous boy who stared at me at Support Group,but still half smiling, still smoking his unlit cigarette, his blue eyes bright and alive.Đến bữa trưa và bạn sẽ được cuộn quanguồn cấp dữ liệu Instagram của mình, cười nửa miệng với những bức ảnh mèo ngẫu nhiên, khi bạn sẽ thấy những bức ảnh của bạn bè đang thư giãn ở những nơi tuyệt vời.
Come lunch and you will be scrolling through your Instagram feed, half-smiling at random cat pictures, when you will see photos of your friends chilling out in amazing places.Một bên miệng của Thorne khẽ nhếch lên, giống hệt như nụ cười nửa miệng trong bức ảnh chụp lại lễ tốt nghiệp của anh.
One side of Thorne's mouth quirked up, into that perfect half smile he had in his graduation photo.Và anh bạn trở về từ một khurừng cách biên giới Campuchia 10 dặm chỉ còn nửa cái đùi, một nụ cười nhếch mép thường trực nép mình vào khóe miệng.
And your brother came home from aforest 10 miles from the Cambodian border with only half a thigh, a permanent smirk nestled into one corner of his mouth.Xoá nửa trên của cái hình, tạo một cái miệng đang cười..
Delete the top half of the shape, creating a smiling mouth.Cô đã bị cắt một nửa, chảy máu, và ba gò má bị cắt vào khóe miệng cô, bắt chước một nụcười kì lạ theo kiểu“ nụ cười Glasgow”.
She would been cut in half, drained of blood,and three gashes had been cut into the corners of her mouth, imitating an eerie smile in the style of a“Glasgow smile.”.Cuộc thăm dò nhưlà một phần của Tháng Nụ mỉm cười Quốc gia, một chiến dịch nhằm lôi kéo và giáo dục phổ biến người hơn về tầm quan trọng của một loại miệng khỏe mạnh, đã phát hiện ra sắp một nửa số Brits sạch sẽ ở giữa răng của họ mỗi ngày( 46%), sở hữu gần một phần tư những người khiến cho như vậy nhiều lần trong ngày( 12%).
The poll aspart of National Smile Month, a campaign to engage and educate more people about the importance of a healthy mouth, discovered almost half of Brits clean in between their teeth every day(46%), with nearly a quarter of those doing so multiple times a day(12%).Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 16, Thời gian: 0.018 ![]()
cưới nàngcưỡi ngựa

Tiếng việt-Tiếng anh
cười nửa miệng English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Cười nửa miệng trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
cườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnednửadanh từhalfmiddlemigrainenửatrạng từhalfwaymiệngdanh từmouthlipsmouthslipmiệngđộng từmouthedTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Cười Che Miệng Tiếng Anh Là Gì
-
Cười Che Miệng Dịch
-
Nghĩa Của "bụm Miệng Cười" Trong Tiếng Anh
-
CHE MIỆNG Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
"che Miệng" Tiếng Anh Là Gì? - EnglishTestStore
-
TỪ VỰNG MIÊU TẢ NỤ CƯỜI... - Tiếng Anh Giao Tiếp Langmaster
-
'che Miệng' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
CƯỜI MỈM - Translation In English
-
• Cười, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Anh, Laugh, Smile, Laughter - Glosbe
-
Cười Chế Nhạo Bằng Tiếng Anh - Glosbe
-
“🤭” Nghĩa Là Gì: Mặt Với Tay Che Miệng Emoji | EmojiAll
-
Vì Sao Phụ Nữ Nhật Bản Luôn Lấy Tay Che Miệng Khi Cười?
-
Mặt Cười Tiếng Anh Là Gì - Hàng Hiệu