CƯỜI SUỐT Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CƯỜI SUỐT Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cười suốtlaughing allcười tất cả cácsmile alllaugh allcười tất cả cácsmiling the whole time

Ví dụ về việc sử dụng Cười suốt trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cậu cứ cười suốt.You were laughing all the time.Tui cười suốt bộ phim.I laughed throughout the film.Bà ấy khiến chúng ta cười suốt.”.She makes us smile all the time.".Anh nên cười suốt ngày.You should smile all the time.Tôi đọc được nó và cười suốt ngày.I could watch it and laugh all day.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từnụ cườiem cườimặt cườicâu chuyện cườicậu cườicon cườikhả năng cườicô gái cườikhí cườihạt dẻ cườiHơnSử dụng với trạng từcười nhạo đừng cườicũng cườicười rất nhiều vẫn cườicười nhiều luôn cườicười to cười vui lại cườiHơnSử dụng với động từbắt đầu cườibắt đầu mỉm cườicố gắng mỉm cườimỉm cười trở lại tiếp tục mỉm cườimuốn mỉm cườicố gắng cườicố mỉm cườimỉm cười nhìn HơnCậu cứ cười suốt bữa ăn.They laughed throughout the meal.Ý cười suốt buổi lễ.All the laughter during your ceremony.Giờ đây, Ryan cười suốt ngày.Now Ryan keeps us laughing all the time.Họ cười suốt đường về khách sạn.He laughed all the way back to the hotel.Chúng tôi làm cho nhau cười suốt ngày.We made each other laugh all day.Cô đã cười suốt tuần vì chuyện đó.She has been laughing all week about that.Chúng tôi đã không ngừng cười suốt.We didn't stop laughing the entire time.Họ cười suốt đường về khách sạn.He kept us laughing all the way to the hotel.Hai người đó khiến em cứ cười suốt thôi.These two make me laugh all the time.Chúng tôi đã cười suốt buổi chụp".We were laughing all through the photo session.Cháu đọc blog của bác mà cười suốt.Reading your blog and smiling the whole time.Xem xong cười suốt từ tối tới giờ.Looking forward to smiles throughout the night.Nhưng em ko thể ngừng cười suốt 2 tiếng đồng hồ.I couldn't stop smiling for about 2 hours.Mới đầu, bác rất vui vẻ, cười suốt.When first I started, I was so happy, smiling all the time.Tuổi Dậu 2020: mỉm cười suốt chặng đường đến ngân hàng.Monday Funday: laughing all the way to the bank.Tin nhắn đơngiản đủ khiến ta tủm tỉm cười suốt ngày.A simple text message can make me smile all day.Cả hai đều cười suốt và Camila đã cười rất nhiều.They both were smiling the entire time and Camilla was laughing a lot.Anh ấy rất hài hước và làm cho tôi cười suốt”, cô nói.They're just fun and make me laugh all the time,” she said.Giới thiệu Skype Qik(nói“ nhanh”), a* đưa tin video miễn phí thực hiện cho những khoảnh khắc chụp và chia sẻ cười suốt.Introducing Skype Qik,a free video messenger made for capturing moments and sharing laughs throughout your day.Nhờ thế mà có ai đó đã ngồi cười suốt buổi chiều hôm đó.That was why Cam had been smiling all afternoon.Và một sốnhân vật trong phim đã làm tôi cười suốt.This particular aspect of the movie kept me smiling throughout.Anh ấy rất hài hước và làm cho tôi cười suốt”, cô nói.He is very funny and he makes me laugh every day,' she explains.Và một số nhân vật trong phim đã làm tôi cười suốt.And some of the roles certain characters play had me laughing throughout.Anh ấy thật buồn cười và giữ chúng tôi cười suốt thời gian đó.He is really fun and keeps us smiling all the time.Câu chuyện tình lãng mạn, hài hước giữa Choi Ae Ra vàKo Dong Man sẽ khiến bạn cười và cười suốt cả bộ phim!Plus the comedic romance story that unfolds between Choi Ae Ra andKo Dong Man will keep you smiling and laughing throughout the whole series!Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 35, Thời gian: 0.0254

Từng chữ dịch

cườidanh từlaughsmilegrinchucklecườiđộng từgrinnedsuốtngười xác địnhallsuốtgiới từthroughoutduringsuốttính từwholeentire cưới sớmcưới ta

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cười suốt English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cười Suốt Ngày