CƯỚI VỢ Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CƯỚI VỢ Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SĐộng từcưới vợmarrykết hôncướilấygảmarriedkết hôncướilấygảmarryingkết hôncướilấygả

Ví dụ về việc sử dụng Cưới vợ trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Con nên cưới vợ lần nữa.You should marry again.Ai cũng nên cưới vợ.But everybody should marry.Cưới vợ mấy anh chọn….Marry women of your choice.Đã đủ cưới vợ chưa?Is being married enough?Cưới vợ tên là martha.Married to a woman called Martha.Combinations with other parts of speechSử dụng với danh từlễ cướingày cướitiệc cướicưới nhau váy cướicưới vợ bánh cướichiếc váy cướidự đám cướicưới em HơnSử dụng với trạng từsắp cướicưới đẹp đừng cướicưới rồi cưới sớm Sử dụng với động từquyết định cướiHai con trai cưới vợ người Moab.The sons marry women from Moab.Cưới vợ, thì nó giết cậu.Getting married there could kill you.Đàn ông cưới vợ vì đã mệt mỏi.Men marry because they are tired.Em sẽ không bao giờ cưới vợ, Atticus.".I shall never marry, Atticus.".Đàn ông cưới vợ vì cảm thấy mệt mỏi.Men marry because they are tired.Một nửa trả khi tôi cưới vợ.Then pay half for the house when we marry.Sao anh chưa cưới vợ, nàng hỏi.Why can't you get married, I ask.Anh ta cưới vợ vì tiền mà thôi, chỉ thế thôi.And only marrying for money because that's all he's about.Hắn có thể bình thường cưới vợ sinh con sao?He can marry his biological mother?Em sắp cưới vợ, giúp em với?I am getting married soon, can you help me?Calyste sẽ hỏng nếu chúng ta không mau chóng cưới vợ cho cậu ấy.Calyste is lost unless we marry him promptly.Anh tôi cưới vợ trước chiến tranh.My brother got married before the war.Vua bóng đá" Pele cưới vợ lần 3 ở tuổi 75.Football great Pele marrying for third time at 75.Từ khi cưới vợ cuộc sống của tôi thành địa ngục.Ever since I was married my marriage has been a living hell.Nhưng nếu bạn cưới vợ, thì cũng chẳng có tội gì.But if you also marry, you do not sin.Con trai: Cưới vợ phải mất bao nhiêu thưa cha?Son: How much does it take to get married, Dad?Nhưng nếu ngươi cưới vợ, ngươi chẳng có tội gì.But and if you marry, you have not sinned.Zayn muốn cưới vợ trước khi 30 tuổi.Zhu would like to get married before he turns 30.Tôi sẽ tiếp tục cưới vợ miễn là khi mình còn sống.Will stay married to my wife as long as we live.Anh trai tôi cưới vợ trước chiến tranh.My brother got married before the war.Tôi mới cưới vợ, nên không thể đến được.I have married a wife, and therefore I can not come.Cha Seung Won cưới vợ Lee Soo Jin vào năm 1989.Cha Seung Won married his wife, Lee Soo Jin, in 1992.Kim Soo Hyun muốn cưới vợ 21 tuổi khi đến tuổi 41.Kim Soo-hyun wants to get married at 41 with a 21 year-old.Benedict Cumberbatch cưới vợ nhân ngày Valentine?REPORT Benedict Cumberbatch getting married on Valentine's Day?Đàn ông có thể không cưới vợ nhưng phụ nữ không thể không lấy chồng.Women can marry men, but men can't marry men.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 340, Thời gian: 0.0232

Xem thêm

cặp vợ chồng mới cướithe newlywedthe newlywedsđã cưới vợhave been marriedvợ sắp cướifiancéefiancee

Từng chữ dịch

cướidanh từweddingmarriagecướiđộng từmarrymarriedcướitính từbridalvợdanh từwifehusbandvợđộng từmarriedvợđại từhisher S

Từ đồng nghĩa của Cưới vợ

kết hôn lấy marry gả cưỡi voicười vui

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cưới vợ English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cưới Vợ Dịch Tiếng Anh