Cuộn Cảm – Wikipedia Tiếng Việt

Cuộn cảm
Các cuộn cảm cho mạch điện tử
LoạiThụ động
Nguyên lý hoạt độngCảm ứng điện từ
Phát minhMichael Faraday (1831)
Chân2
Ký hiệu điện
L

Cuộn cảm (hay cuộn từ, cuộn từ cảm) là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo từ một dây dẫn điện với vài vòng quấn, sinh ra từ trường khi có dòng điện chạy qua. Cuộn cảm có một độ tự cảm (hay từ dung) L đo bằng đơn vị Henry (H).

Tổng quan

[sửa | sửa mã nguồn]

Đối với dòng điện một chiều (DC), dòng điện có cường độ và chiều không đổi (tần số bằng 0), cuộn dây hoạt động như một điện trở có điện kháng gần bằng không hay nói khác hơn cuộn dây nối đoản mạch. Dòng điện trên cuộn dây sinh ra một từ trường, B, có cường độ và chiều không đổi.

Khi mắc điện xoay chiều (AC) với cuộn dây, dòng điện trên cuộn dây sinh ra một từ trường B, biến thiên và một điện trường, E, biến thiên nhưng luôn vuông góc với từ trường. Cảm kháng của cuộn từ lệ thuộc vào tần số của dòng xoay chiều.

Cuộn cảm L có đặc tính lọc nhiễu tốt cho các mạch nguồn DC có lẫn tạp nhiễu ở các tần số khác nhau tùy vào đặc tính cụ thể của từng cuộn cảm, giúp ổn định dòng, ứng dụng trong các mạch lọc tần số.

Từ trường và từ dung

[sửa | sửa mã nguồn]

Khi có dòng điện chạy qua, cuộn dây sinh từ trường và trở thành nam châm điện. Khi không có dòng điện chạy qua, cuộn dây không có từ. Từ trường sản sinh tỉ lệ với dòng điện

B . A = I L {\displaystyle B.A=IL}

Hệ số tỷ lệ L là từ dung hay độ tự cảm, là tính chất vật lý của cuộn dây, đo bằng đơn vị Henry - H, thể hiện khả năng sản sinh từ của cuộn dây bởi một dòng điện, A là diện tích bề mặt cuộn dây. B.A ứng với từ thông. Từ dung càng lớn thì từ thông sinh ra càng lớn (ứng với cùng một dòng điện), và cũng ứng với dự trữ năng lượng từ trường (từ năng) trong cuộn dây càng lớn.

Bảng dưới đây tóm tắt công thức tính từ dung cho một số trường hợp

Trường hợp Công thức Chú thích
Hình trụ tròn dài [1] L = μ 0 K N 2 A l {\displaystyle L={\frac {\mu _{0}KN^{2}A}{l}}}
  • L = từ dung đo bằng Henry (H)
  • μ0 = độ từ thẩm của chân không = 4 π {\displaystyle \pi } × 10−7 H/m
  • K = hệ số Nagaoka[1]
  • N = số vòng
  • A = tiết diện cuộn dây đo bằng mét vuông (m²)
  • l = chiều dài cuộn dây (m)
Dây dẫn thẳng dài L = l ( ln ⁡ 4 l d − 1 ) ⋅ 200 × 10 − 9 {\displaystyle L=l\left(\ln {\frac {4l}{d}}-1\right)\cdot 200\times 10^{-9}}
  • L = từ dung (H)
  • l = chiều dài dây (m)
  • d = đường kính dây (m)
L = 5.08 ⋅ l ( ln ⁡ 4 l d − 1 ) {\displaystyle L=5.08\cdot l\left(\ln {\frac {4l}{d}}-1\right)}
  • L = từ dung (H)
  • l = chiều dài dây (in)
  • d = đường kính dây (in)
Cuộn dây trụ tròn ngắn L = r 2 N 2 9 r + 10 l {\displaystyle L={\frac {r^{2}N^{2}}{9r+10l}}}
  • L = từ dung (µH)
  • r = bán kính ngoài của cuộn dây (in)
  • l = chiều dài cuộn dây (in)
  • N = số vòng quấn
Cuộn dây nhiều lớp L = 0.8 r 2 N 2 6 r + 9 l + 10 d {\displaystyle L={\frac {0.8r^{2}N^{2}}{6r+9l+10d}}}
  • L = từ dung (µH)
  • r = bán kính trung bình của cuộn dây (in)
  • l = chiều dài của dây quấn (in)
  • N = số vòng
  • d = độ dày của lớp quấn (in)
Cuộn dây quấn xoáy ốc trên mặt phẳng L = r 2 N 2 ( 2 r + 2.8 d ) × 10 5 {\displaystyle L={\frac {r^{2}N^{2}}{(2r+2.8d)\times 10^{5}}}}
  • L = từ dung (H)
  • r = bán kính trung bình của cuộn dây (m)
  • N = số vòng
  • d = độ dày của lớp quấn (bán kính ngoài trừ bán kính trong) (m)
L = r 2 N 2 8 r + 11 d {\displaystyle L={\frac {r^{2}N^{2}}{8r+11d}}}
  • L = từ dung (H)
  • r = bán kính trung bình của cuộn dây (in)
  • N = số vòng
  • d = độ dày của lớp quấn (bán kính ngoài trừ bán kính trong) (in)
Lõi hình vòng xuyến (thiết diện tròn) L = μ 0 μ r N 2 r 2 D {\displaystyle L=\mu _{0}\mu _{r}{\frac {N^{2}r^{2}}{D}}}
  • L = từ dung (H)
  • μ0 = độ từ thẩm của chân không = 4 π {\displaystyle \pi } × 10−7 H/m
  • μr = độ từ thẩm tương đối của vật liệu lõi
  • N = số vòng
  • r = bán kính vòng quấn (m)
  • D = đường kính vòng xuyến (m)
Cuộn cảm lõi sắt 3 pha 50 MVAR trong truyền tải điện tại Đức

Điện thế, dòng điện và trở kháng

[sửa | sửa mã nguồn]

Theo định luật cảm ứng Faraday, từ trường biến thiên theo thời gian tạo ra một điện thế trên cuộn dây V.

V = d B d t = d ( L I ) d t = L d I d t + I d L d t = L d I d t {\displaystyle V={\frac {dB}{dt}}={\frac {d(LI)}{dt}}=L{\frac {dI}{dt}}+I{\frac {dL}{dt}}=L{\frac {dI}{dt}}}

Với từ dung không đổi theo thời gian:

V = L d I d t {\displaystyle V=L{\frac {dI}{dt}}}

Dòng điện chạy trên cuộn dây có liên hệ với điện thế qua:

I = 1 L ∫ V d t {\displaystyle I={\frac {1}{L}}\int Vdt}

Trở kháng phức của cuộn cảm với dòng điện xoay chiều, phụ thuộc vào tần số của dòng điện xoay chiều.

Z = R + X L {\displaystyle Z=R+X_{L}} Z = R + j ω L {\displaystyle Z=R+j\omega L}

Với j là đơn vị ảo, ω là tần số góc của dòng điện xoay chiều.

Trường hợp cuộn dây không có điện trở, R=0, điện thế đi trước dòng điện một pha 90°. Trong trường hợp cuộn dây có điện trở, R>0, điện thế đi trước dòng điện một góc θ

tan ⁡ θ = ω L R = 2 π f L R {\displaystyle \tan {\theta }=\omega {\frac {L}{R}}=2\pi f{\frac {L}{R}}}

Năng lượng lưu trữ

[sửa | sửa mã nguồn]

Năng lượng từ trường lưu trữ trên cuộn dây được tính theo công thức: E = 1 2 L I 2 {\displaystyle E={1 \over 2}LI^{2}}

Chỉ số chất lượng

[sửa | sửa mã nguồn]

Chỉ số chất lượng hay còn gọi là hệ số phẩm chất, Q, được định nghĩa là tỉ số của điện ứng trên điện trở

Q = X L R L {\displaystyle Q={\frac {X_{L}}{R_{L}}}} Q = ω L R L {\displaystyle Q={\frac {\omega L}{R_{L}}}}

Phương pháp nối kết

[sửa | sửa mã nguồn]

Nhiều cuộn dây có thể mắc nối tiếp với nhau để tăng từ dung hay song song với nhau dễ giảm từ dung.

Khi mắc nối tiếp nhiều (n) cuộn dây lại với nhau, tổng từ dung sẽ tăng và bằng tổng của các từ dung:

Lt = L1 + L2 +... + Ln

Khi mắc song song nhiều (n) từ dung lại với nhau, từ dung tổng sẽ giảm, nghịch đảo của từ dung tổng bằng tổng nghịch đảo các từ dung:

1 L T = 1 L 1 + 1 L 2 + . . . + 1 L n {\displaystyle {\frac {1}{L_{T}}}={\frac {1}{L_{1}}}+{\frac {1}{L_{2}}}+...+{\frac {1}{L_{n}}}}

Xem thêm

[sửa | sửa mã nguồn] Ứng dụng cuộn cảm
  • Nam châm điện
  • Công tắc điện tử
Mạch điện
  • LC
  • RC
  • RL
  • RLC

Tham khảo

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ a b Nagaoka, Hantaro (ngày 6 tháng 5 năm 1909). "The Inductance Coefficients of Solenoids". Journal of the College of Science. Quyển 27. Imperial University, Tokyo, Japan. tr. 18. Bản gốc lưu trữ ngày 27 tháng 8 năm 2009. Truy cập ngày 16 tháng 2 năm 2009.

Liên kết ngoài

[sửa | sửa mã nguồn] Wikiquote có bộ sưu tập danh ngôn về: Cuộn cảm
  • Tư liệu liên quan tới Inductors tại Wikimedia Commons
  • x
  • t
  • s
Linh kiện điện tử
Linh kiện bán dẫn
Diode
  • DIAC
  • Tuyết lở
  • Ổn dòng (CLD, CRD)
  • LED
  • OLED
  • PIN
  • Laser
  • Quang
  • Schottky
  • Shockley
  • Step recovery
  • Quadrac
  • Thyristor SCR
  • TRIAC
  • Trisil
  • Tunnel
  • Zener
Transistor
  • Lưỡng cực BJT
  • Đơn nối UJT (Khuếch tán • Lập trình PUT)
  • Đa cực
  • Darlington
  • Photo
  • Trường FET
  • JFET
  • ISFET
  • FinFET
  • IGBT
  • IGFET
  • CMOS
  • BiCMOS
  • MESFET
  • MOSFET
  • FGMOS
  • MuGFET
  • LDMOS
  • NMOS
  • PMOS
  • VMOS
  • Màng mỏng TFT
  • Hữu cơ (OFET • OLET)
  • Sensor (Bio-FET • ChemFET)
Khác
  • Mạch lượng tử
  • Memistor
  • Memristor
  • Photocoupler
  • Photodetector
  • Solaristor
  • Trancitor
  • Varactor
  • Varicap
  • Vi mạch IC
Ổn áp
  • Bơm điện tích
  • Boost
  • Buck
  • Buck–boost
  • Ćuk
  • Ổn áp
  • Switching
  • Low-dropout
  • SEPIC
  • Split-pi
  • Tụ Sw.
Đèn vi sóng
  • BWO
  • Magnetron
  • CFA
  • Gyrotron
  • Cảm ứng IOT
  • Klystron
  • Maser
  • Sutton
  • Sóng chạy TWT
Đèn điện tử, tia âm cực
  • Audion
  • Compactron
  • Acorn
  • Nhân quang điện
  • Diode
  • Barretter
  • Nonod
  • Nuvistor
  • Pentagrid (Hexode, Heptode, Octode)
  • Pentode
  • Đèn quang điện (Phototube)
  • Tetrode tia
  • Tetrode
  • Triode
  • Van Fleming
  • Lệch tia
  • Charactron
  • Iconoscope
  • Mắt thần
  • Monoscope
  • Selectron
  • Storage
  • Trochotron
  • Video camera
  • Williams
Đèn chứa khí
  • Cathode lạnh
  • Crossatron
  • Dekatron
  • Ignitron
  • Krytron
  • Van thủy ngân
  • Neon
  • Thyratron
  • Trigatron
  • Ổn áp
Hiển thị
  • Nixie
  • 7 thanh
  • Đa đoạn
  • LCD
  • Ma trận điểm
  • Đĩa lật
Điều chỉnh
  • Chiết áp
    • Chiết áp số
  • Tụ biến đổi
  • Varicap
Thụ động
  • Biến áp
  • Đầu nối (Audio và video • Nối nguồn • Nối RF)
  • Lõi Ferrit
  • Cầu chì
  • Điện trở (Trở quang • Trở nhiệt)
  • Chuyển mạch
  • Varistor
  • Dây
    • Dây Wollaston
Điện kháng
  • Tụ điện
  • Cộng hưởng gốm
  • Dao động tinh thể
  • Cuộn cảm
  • Parametron
  • Relay (Reed • Thủy ngân)
  • x
  • t
  • s
Máy móc
Máy cơ đơn giản
  • Mặt phẳng nghiêng
  • Đòn bẩy
  • Ròng rọc
  • Screw
  • Nêm
  • Wheel and axle
Đồng hồ
  • Đồng hồ nguyên tử
  • Chronometer
  • Đồng hồ quả lắc
  • Quartz clock
Máy nén khí và Máy bơm
  • Vít Archimedes
  • Eductor-jet pump
  • Hydraulic ram
  • Máy bơm
  • Trompe
  • Bơm chân không
ECE
  • Động cơ hơi nước
  • Động cơ Stirling
ICE
  • Động cơ tuốc bin khí
  • Reciprocating engine
  • Rotary engine
  • Nutating disc engine
Linkages
  • Pantograph
  • Peaucellier-Lipkin
Tua bin
  • Động cơ tuốc bin khí
  • Động cơ phản lực không khí
  • Tựa tuốc-bin
  • Động cơ tuốc bin hơi nước
  • Tuốc bin nước
  • Turbine gió
  • Cối xay gió
Aerofoil
  • Buồm
  • Wing
  • Rudder
  • Flap
  • Propeller
Điện tử
  • Đèn điện tử chân không
  • Transistor
  • Diode
  • Điện trở
  • Tụ điện
  • Cuộn cảm
Xe
  • Ô tô
Miscellaneous
  • Mecha
  • Robot
  • Máy nông nghiệp
  • Seed-counting machine
  • Máy bán hàng
  • Đường hầm gió
  • Check weighing machines
  • Riveting machines
Springs
  • Spring_(device)
  • x
  • t
  • s
Công nghệ và các khái niệm liên quan
Các công nghệ chính
Các nhu cầu thiết yếu
  • Nông nghiệp
    • Thuần hóa
    • Ghép cây
    • Động vật lao động
  • Quần áo
    • Máy may
  • Nấu ăn
    • Bia
    • Bánh mì
    • Phô mai
    • Xay
    • Rượu vang
  • Bảo quản thực phẩm
    • Gốm sứ
  • Vệ sinh
    • Hệ thống ống nước
    • Nhà vệ sinh
  • Công cụ / Thiết bị
    • Lưỡi dao
    • Búa
    • Cái cày
    • Nêm
  • Vũ khí
    • Súng
Xã hội
  • Kế toán
  • Tính toán
    • Bàn tính
    • Lịch
  • Mật mã học
  • Ổ khóa và chìa khóa
  • Tiền tệ
    • Tiền giấy
    • Tiền xu
  • Nhạc cụ
    • Máy hát (Phonograph)
  • Đồ chơi
    • Trò chơi
    • Trò chơi điện tử
  • Chữ viết
    • Sách
    • Bản đồ
    • Máy in
    • Máy đánh chữ
Xây dựng
  • Cống dẫn nước
    • Kênh đào
    • Thủy lợi
  • Vòm cung
  • Cầu
  • Tòa nhà
    • Công sự
    • Nền móng
    • Giàn giáo
    • Tháp
  • Đập nước
    • Hộp chìm
  • Thợ đá xây dựng
  • Đường
  • Đường hầm
Giao thông
  • Máy bay
    • Khí cầu
    • Máy bay
    • Thủy phi cơ
  • La bàn
  • Thang máy
  • Cưỡi ngựa
    • Bàn đạp
  • Động cơ phản lực
    • Tên lửa
  • Phương tiện cơ giới
  • Đường sắt
    • Tàu hỏa
  • Bộ thiết bị lặn (Scuba)
  • Tàu vũ trụ
    • Vệ tinh
    • Trạm vũ trụ
    • Bộ đồ vũ trụ
  • Tàu thủy
    • Thuyền buồm
    • Tàu biển
    • Tàu ngầm
Sản xuất
  • In 3D
  • Thủ công mộc
  • Đúc
    • Ép phun
    • Đúc khuôn sáp
  • Sản xuất hàng loạt
    • Dây chuyền lắp ráp
    • Các bộ phận thay thế
    • Máy công cụ
  • Hàn
Máy đơn giản
  • Trục xe
  • Vòng bi
    • Vòng bi cầu
  • Dây đai
    • Xích
  • Đòn bẩy
    • Máy bắn đá
    • Cần trục
    • Gàu tát nước
  • Liên kết
    • Cam
    • Bộ ly hợp
    • Liên kết bốn thanh
    • Pít-tông
    • Bánh răng thanh răng
  • Con lắc
  • Vít
    • Vít Archimedes
    • Chân vịt
  • Lò xo
  • Van
  • Bánh xe
    • Ròng rọc
    • Bánh đà
    • Bánh răng
    • Bàn xoay làm gốm
    • Ròng rọc
  • Cánh
Máy móc
  • Máy móc nông nghiệp
  • Thiết bị gia dụng
    • Máy rửa chén
    • Máy giặt
  • Động cơ
    • Động cơ điện
    • Động cơ đốt trong
    • Tua-bin
    • Bánh xe nước
    • Cối xay gió
  • Thiết bị hạng nặng
  • Máy thủy lực
    • Xi-lanh thủy lực
    • Bộ chia thủy lực
    • Máy bơm
  • Cơ chế
    • Đồng hồ
    • Vi sai (thiết bị cơ khí)
    • Bánh răng hành tinh
    • Khớp đỡ
    • Con quay hồi chuyển
    • Cơ chế Whippletree
  • Vi cơ điện tử (MEMS)
  • Khí nén
    • Máy nén
    • Máy khoan phá bê tông
    • Súng tán đinh
    • Bơm chân không
  • Rô-bốt
    • Cánh tay rô-bốt
    • Cơ chế chân
Phát triển năng lượng
  • Kiểm soát lửa
    • Lò than
    • Lò nướng
  • Tích trữ năng lượng
    • Pin điện
  • Năng lượng địa nhiệt
  • Bộ trao đổi nhiệt
    • Bơm nhiệt
  • Công nghệ hạt nhân
    • Năng lượng hạt nhân
    • Vũ khí hạt nhân
  • Khai thác dầu
    • Khai thác dầu bằng phương pháp thủy lực (Fracking)
  • Làm lạnh
    • Điều hòa không khí
    • Tủ lạnh
  • Năng lượng mặt trời
    • Pin quang điện
Vật liệu
  • Xi măng
    • Bê tông
  • Gốm sứ
    • Gạch
  • Đá mảnh
  • Kính
  • Xây dựng bằng đá
  • Luyện kim
    • Nhôm
    • Đồng thiếc
    • Rèn sắt
    • Thép
  • Vật liệu nano
  • Giấy
  • Nhựa
  • Đất nện
  • Tái chế
  • Cao su
    • Lưu hóa cao su
  • Dệt may
    • Khung cửi
    • Guồng quay sợi
Công nghệ sinh học
  • Kiểm soát sinh sản
  • Truyền máu
  • Nha khoa
  • Kỹ thuật di truyền
    • Chỉnh sửa gen CRISPR
    • Xét nghiệm gen
    • PCR
  • Bệnh viện
  • Chẩn đoán hình ảnh y tế
  • Thuốc men
    • Gây mê
    • Thuốc kháng sinh
  • Chi giả
  • Phẫu thuật
  • Vắc xin
Hóa học
  • Chất tẩy rửa
    • Xà phòng
  • Thuốc nhuộm
  • Chất nổ
    • Dynamite
    • Pháo hoa
    • Thuốc súng
    • TNT
  • Phân bón
    • Quy trình Haber
  • Đồ thủy tinh trong phòng thí nghiệm
  • Thuốc trừ sâu
  • Chất tạo màu
  • Quá trình tách
    • Sắc ký
    • Chưng cất
    • Lọc
  • Máy quang phổ
  • Tổng hợp hóa học
Điện từ học
  • Nam châm điện
  • Laser
    • Đĩa quang học
  • Thấu kính
    • Kính mắt
  • Lưu trữ từ tính
  • Lò vi sóng
  • Gương
  • Sợi quang học
  • Thiết bị quang học
    • Kính hiển vi
    • Kính thiên văn
  • Máy gia tốc hạt
  • Nhiếp ảnh
    • Máy ảnh
    • Phim điện ảnh
  • Radar
  • Viễn thông
    • Điện thoại di động
    • Radio
    • Điện báo
    • Điện thoại
    • Truyền hình
Điện lực
  • Mạch điện
    • AC
    • Cầu dao điện
    • DC
    • Lưới điện
    • Cầu chì
    • Máy phát điện
    • Công tắc
    • Máy biến áp
  • Đèn điện
    • Đèn huỳnh quang
    • Bóng đèn sợi đốt
    • Đèn LED
    • Đèn neon
  • Điện tử
    • Tụ điện
    • Bảng mạch
    • Điện trở
    • Cuộn cảm
    • Bóng đèn chân không
  • Cột thu lôi
  • Đồng hồ vạn năng
  • Máy hiện sóng
  • Siêu dẫn
    • Diode
    • Mạch tích hợp
    • Transistor
  • Siêu dẫn
Máy tính
  • Trí tuệ nhân tạo
  • Phần cứng máy tính
    • CPU
    • GPU
    • Modem
    • Bo mạch chủ
    • Chuột máy tính
    • RAM
    • Router
    • Lưu trữ
    • Màn hình cảm ứng
  • Mạng máy tính
    • Mô hình Client-Server
    • Email
    • Internet
    • Peer-to-peer
    • Mạng xã hội
    • World Wide Web
  • Ngôn ngữ lập trình
  • Phần mềm
    • Trình biên dịch
    • Cơ sở dữ liệu
    • GUI
    • Phần mềm đồ họa
    • Hệ điều hành
    • Bảng tính
    • Trình duyệt web
    • Trình xử lý văn bản
Quan điểm
Phê bình
  • Công nghệ phù hợp
    • Công nghệ thấp
  • Luddite
    • Tân Luddite
  • Nguyên tắc phòng ngừa
Công nghệ sinh thái
  • Công nghệ môi trường
    • Công nghệ sạch
  • Thiết kế bền vững
    • Kỹ thuật bền vững
Chính sách & chính trị
  • Chính quyền bằng thuật toán
  • Sở hữu trí tuệ
    • Bằng sáng chế
    • Bí mật thương mại
  • Công nghệ thuyết phục
  • Chính sách khoa học
  • Chiến lược công nghệ
  • Đánh giá công nghệ
  • Chủ nghĩa công nghệ hiện thực
Tiến bộ công nghệ
  • Nghiên cứu về tương lai
    • Dự báo công nghệ
  • Chủ nghĩa không tưởng công nghệ
    • Phong trào kỹ trị
    • Điểm kỳ dị công nghệ
    • Chủ nghĩa siêu nhân
Nghiên cứu
  • Sự khuếch tán đổi mới
    • Chuyển giao công nghệ
  • Lịch sử
    • Thời gian của các phát minh lịch sử
  • Triết học
    • Xây dựng xã hội của công nghệ
    • Định mệnh công nghệ
  • Mô hình chấp nhận công nghệ
Các khái niệm liên quan
Khoa học ứng dụng
  • Nông học
  • Kiến trúc
  • Xây dựng
  • Kỹ thuật
  • Giám định tư pháp
  • Lâm nghiệp
  • Hậu cần
  • Y học
  • Khai thác mỏ
  • Định vị
  • Khảo sát
Đổi mới
  • Thiết kế
  • Công nghệ cao
  • Phát minh
  • Công nghệ trưởng thành
  • Nghiên cứu và phát triển
  • Sự hội tụ công nghệ
  • Chu kỳ công nghệ
  • Thể loại Thể loại
  • Đề cương
  • Cổng thông tin Cổng thông tin
Cơ sở dữ liệu tiêu đề chuẩn Sửa dữ liệu tại Wikidata
Quốc tế
  • GND
Quốc gia
  • Hoa Kỳ
  • Cộng hòa Séc
  • Israel
Khác
  • Yale LUX
Stub icon

Bài viết liên quan đến công nghệ này vẫn còn sơ khai. Bạn có thể giúp Wikipedia mở rộng nội dung để bài được hoàn chỉnh hơn.

  • x
  • t
  • s

Từ khóa » đơn Vị Của Cuộn Cảm Là