Cuộn Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
- thế thần Tiếng Việt là gì?
- khí bẩm Tiếng Việt là gì?
- nhổm Tiếng Việt là gì?
- giống Tiếng Việt là gì?
- khó lòng Tiếng Việt là gì?
- êm thấm Tiếng Việt là gì?
- Buôn Choah Tiếng Việt là gì?
- nội động từ Tiếng Việt là gì?
- Tề Lễ Tiếng Việt là gì?
- thiên vàn Tiếng Việt là gì?
- phật đài Tiếng Việt là gì?
- từ pháp Tiếng Việt là gì?
- Gốc Tử Tiếng Việt là gì?
- đồng cốt Tiếng Việt là gì?
- thành ngữ Tiếng Việt là gì?
Tóm lại nội dung ý nghĩa của cuộn trong Tiếng Việt
cuộn có nghĩa là: - I. đgt. . . Thu thật nhỏ vật có hình tấm hoặc hình sợi bằng cách lăn hoặc quấn trên vật ấy: cuộn mành lên cuộn sợi cuộn dây thép. . . Thu mình lại theo vòng tròn: nằm cuộn tròn Con rắn cuộn mình trong bụi cây. . . Chuyển động dồn dập, từng lớp tiếp theo nhau: Khói cuộn lên mù mịt bắp thịt cuộn lên. II. dt. . . Từng đơn vị vật hình tấm, hình sợi đã được cuộn lại: cuộn vải cuộn chỉ Mỗi cuộn len chừng 1 lạng.2. Từng lớp của vật đang bốc lên dồn dập: Khói bốc lên từng cuộn.
Đây là cách dùng cuộn Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.
Kết luận
Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cuộn là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.
Từ khóa » Giải Nghĩa Từ Cuộn Tròn
-
Nghĩa Của Từ Cuộn - Từ điển Việt
-
'cuộn Tròn' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
'cuộn Tròn' Là Gì?, Tiếng Việt - Tiếng Anh
-
Từ Điển - Từ Cuộn Tròn Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Cuộn Tròn - Từ đồng Nghĩa, Phản Nghiả, Nghĩa, Ví Dụ Sử Dụng
-
Cuộn - Wiktionary Tiếng Việt
-
Cuộn Tròn Nghĩa Là Gì? Hãy Thêm ý Nghĩa Riêng Của Bạn Trong Tiếng Anh
-
Từ điển Việt Anh "cuộn Tròn" - Là Gì?
-
SỰ CUỘN TRÒN - Nghĩa Trong Tiếng Tiếng Anh - Từ điển
-
Từ Cuộn Là Gì - Tra Cứu Từ điển Tiếng Việt