CƯỠNG ÉP Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch - Tr-ex

CƯỠNG ÉP Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch SDanh từTính từĐộng từTrạng từcưỡng épcoercionép buộcsự ép buộccưỡng chếcưỡng épcưỡng bứcsự áp bứcsựáp lựcsự hăm dọavũ lựccoercivecưỡng chếcưỡng bứccưỡng épép buộcmang tính cưỡng épáp chếáp bứcmang tính cưỡng chếmang tính ép buộccompulsivebắt buộccưỡng chếnghiệnép buộccưỡng épcưỡng bứccưỡng báchforcedlựcbuộcquânéplượngphảicoercedép buộccưỡng bứccưỡng épduresscưỡng épcưỡng bứcép buộccưỡng chếáp lựccưỡng báchconscriptingnghĩa vụlính nghĩa vụforciblybuộc phảibuộccưỡng bứcdùng vũ lựccưỡng chếbằng vũ lựcbịcưỡng épbắtđã bị dùng vũ lực buộc rờiforcefullymạnh mẽépmạnh bạoép buộccưỡngbuộcforciblebuộccưỡng bứccưỡng chếviệcbằng vũ lựcmạnh mẽcưỡng épmạnh bạobạo lực

Ví dụ về việc sử dụng Cưỡng ép trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
Cưỡng ép người dùng tải ứng dụng.Force user to install applications.Nếu như ngươi cưỡng ép ta, ta sẽ tự vẫn.”.If you force me, I will take my life.”.Bộ não phụ thuộc: giải phẫu cưỡng ép và nhu cầu.Dependent brain: anatomy of compulsion and need.Cưỡng ép chuyển trẻ em của nhóm này sang nhóm khác.”.Forcibly transferring children of the group to another group.".Báo động Dismantlement, break- in báo động, cưỡng ép.Dismantlement alarm, break-in alarm, duress.Combinations with other parts of speechSử dụng với động từnước épván épép đùn ép xung ép dầu ép bản thân chịu sức épép khuôn thiết bị éplực épHơnSử dụng với danh từsức épcưỡng éptấm épsức ép của mỹ gượng épMột kẻ nói dối cưỡng ép có thể không muốn thay đổi hoặc tìm kiếm sự giúp đỡ.A compulsive liar might be unwilling to change or seek help.Bố mẹ và bác sĩ của emđều đã đồng ý không cưỡng ép em ăn uống.Her parents and doctors agreed not to force feed her.Họ cưỡng ép lấy dấu vân tay của bà và cảnh báo bà về hình phạt sắp tới.They forcibly took her fingerprints and warned her of upcoming punishment.Theo luật, ép buộc được pháp điển hóa như một tội phạm cưỡng ép.In law, coercion is codified as a duress crime.Và đây cũng là cái cớ cho một hành động cưỡng ép từ bên ngoài.And it is needed as a pretext for a forceful action from outside.Dưới sự cưỡng ép, và không có sự giúp đỡ từ Pháp và Anh, Carol đồng thuận.Under duress, with no prospect of aid from France or Britain, Carol complied.Đối với những người khác, sự thôi thúc cưỡng ép để kéo tóc là áp đảo.For others, the compulsive urge to pull hair is overwhelming.Loki cưỡng ép ôm chặt lấy Hel trong khi ngả người xuống chiếc sofa da màu đen.Loki forcefully hugged Hel while sinking his waist on the black-leather sofa.Công an đã thẩm vấn, cưỡng ép lấy mẫu máu của bà, và giam bà trong bảy ngày.The police interrogated her, forcibly drew her blood, and detained her for seven days.Bởi vì một vài cầu thủ bị ám ảnh bởi tôi và một vài người có vấn đề với những lời nói dối cưỡng ép.Some of the boys are obsessed with me, some of them have a problem with compulsive lies'.Họ bị cưỡng ép, đem bán hoặc bắt cóc ở Trung Quốc và bị buôn bán trực tiếp từ Triều Tiên.They are coerced, sold, or abducted in China or trafficked directly from North Korea.Nghiệp nói về những sự thôi thúc khiến ta hành động,nói năng và suy nghĩ theo những cách cưỡng ép.Karma refers to the mental urges that bring us to act,speak and think in compulsive ways.Trừ lúc người bán bị cưỡng ép hoặc có động lực cao vì 1 lý do nào đó, họ sẽ không.Except if the vendor is below duress or hugely inspired for some reason, they is not going to.Bà Victoria đang có thai khi kí bản hợp đồng đó. Điều đó theo định nghĩa của bất kìtoàn án nào đều được xem là cưỡng ép.Victoria was pregnant when she signed the prenup,which by any court's definition would qualify as duress.Tuy nhiên cả nói dối cưỡng ép và nói dối bệnh lý thường là triệu chứng của một số vấn đề lớn chẳng hạn như.However, both compulsive lying and pathological lying are usually a symptom of a bigger issue, such as.Không chỉ là 6” xi-lanh sẽ không lái xe rất sâu nhưng cưỡng ép đang được đặt trên móng là không thể chấp nhận.Not only are the 6” cylindersnot going to drive very deep but the duress that is being placed on the footing is unacceptable.Những kẻ nói dối cưỡng ép có thể gây tổn thương đến những người xung quanh, đặc biệt là những người gần gũi với họ như bạn bè.Compulsive liars can be hurtful to people around them, especially those who are close to them, like friends and partners.Điều sẽ thách thức trật tự dựa trên luật lệ của châu Á là việc sử dụng tiềm tàng“ các thựctế trên biển” mới vì các mục đích cưỡng ép.What would challenge Asia's rules-based orderis the potential use of new“facts on the water” for coercive purposes.Sau khi chứng tỏ sức mạnh dưới sự cưỡng ép với Alab Pilipinas, Dragons sẽ phải làm hết sức mình trước Heat.After showing strength under duress against Alab Pilipinas, the Dragons will have to do their best against the Heat.Kể từ sau chiến thắng vang dội của DPP ngày 16/ 1/ 2016,Trung Quốc đã quay trở lại chiến thuật cưỡng ép cũ với hòn đảo láng giềng.Since the DPP's landslide victory on January 16, 2016,China has returned to its old coercive tactics towards its island neighbor.Họ cũng cáo buộc LTTE đã bắt cóc và cưỡng ép trẻ em 14 tuổi chiến đấu, và sẽ giết bất cứ ai bỏ trốn hay chống lại.They also alleged that the LTTE were still abducting and conscripting children as young as 14 years old, and would fire at anyone who tried to resist.Cưỡng ép hoặc tuyển mộ trẻ em dưới 15 tuổi vào lực lượng vũ trang quốc gia hoặc dùng các trẻ em đó tích cực tham gia chiến sự;Conscripting or enlisting children under the age of fifteen years into the national armed forces or using them to participate actively in hostilities;Nếu họ là một người gần gũi với bạn, hãy nhớ rằng họ nói dối cưỡng ép vì họ có thể có lòng tự trọng thấp hoặc các vấn đề khác.If they are a someone close to you, remember that they are compulsive lying because they likely have self esteem or other issues.Cưỡng ép hoặc tuyển mộ trẻ em dưới 15 tuổi vào lực lượng vũ trang quốc gia hoặc dùng những trẻ em đó tích cực tham gia chiến sự.(vii) Conscripting or enlisting children under the age of fifteen years into armed forces or groups or using them to participate actively in hostilities.Hàng nghìn học viên đã bị cưỡng ép đưa vào các bệnh viện tâm thần và bị tra tấn bằng các loại thuốc phá hủy hệ thần kinh trung ương.Thousands of practitioners have been forcefully sent to psychiatric hospitals to be tortured with injections that are damaging to the central nervous system.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 296, Thời gian: 0.0503

Xem thêm

bị cưỡng épunder duressbe coercedcoercionbeing forcedhôn nhân cưỡng épforced marriageforced marriages

Từng chữ dịch

cưỡngtính từcompulsivecưỡngđộng từforcedcưỡngtrạng từforciblycưỡngto resistcưỡngdanh từrapeépđộng từpressedforcedmoldingsqueezingépdanh từinjection S

Từ đồng nghĩa của Cưỡng ép

cưỡng chế lực force buộc quân lượng phải sự ép buộc nghiện cường độ vừa phảicường giáp

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cưỡng ép English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cưỡng ép Trong Tiếng Anh Là Gì