Cuống Quýt - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]Cách viết khác
- cuống quít
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kuəŋ˧˥ kwit˧˥ | kuəŋ˩˧ kwḭk˩˧ | kuəŋ˧˥ wɨt˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuəŋ˩˩ kwit˩˩ | kuəŋ˩˧ kwḭt˩˧ | ||
Tính từ
cuống quýt
- Vội vã, rối rít do đang cuống lên. Sao mà lại cuống quýt lên thế?
Đồng nghĩa
- cuống cà kê
Tham khảo
“Cuống quýt”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam
Lấy từ “https://vi.wiktionary.org/w/index.php?title=cuống_quýt&oldid=2088443” Thể loại:- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Tính từ/Không xác định ngôn ngữ
- Tính từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Trang đưa đối số thừa vào bản mẫu
Từ khóa » Cuống Quít Hay Cuống Quýt
-
Nghĩa Của Từ Cuống Quít - Từ điển Việt
-
Từ điển Tiếng Việt "cuống Quít" - Là Gì?
-
Từ điển Tiếng Việt "cuống Quýt" - Là Gì? - Vtudien
-
Cuống Quít,Cuống Quýt Nghĩa Là Gì?
-
Cuống Quít
-
Mai Mai - Hội Cho Em Hỏi: "Quấn Quít" Hay "Quấn Quýt" ạ? | Facebook
-
Cuống Quít - Wiktionary Tiếng Việt
-
Nghĩa Của Từ Cuống Quýt Bằng Tiếng Nga
-
Từ Điển - Từ Cuống Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Từ Điển - Từ Cuống Quýt Có ý Nghĩa Gì - Chữ Nôm
-
Quít ơi, Quít Trong đây Là Quả Quýt Hay Quít Trong...
-
Quýt – Wikipedia Tiếng Việt