CÚP BÓNG ĐÁ THẾ GIỚI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch

CÚP BÓNG ĐÁ THẾ GIỚI Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch cúp bóng đá thế giớithe soccer world cupcúp bóng đá thế giớiworld cup bóng đáfootball world cupworld cup bóng đácúp bóng đá thế giớicup bóng đá thế giới

Ví dụ về việc sử dụng Cúp bóng đá thế giới trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
HANA Cúp bóng đá thế giới.HANA Football World Cup.Anh không được xem cúp bóng đá thế giới.Can not see the world cup.FDC: Cúp bóng đá Thế giới 2006.FDC: 2006 World Cup Football….Mỹ gặp El Salvador ở vòng 3 cúp bóng đá thế giới năm 1990.US plays El Salvador, in 3rd round of 1990 world soccer cup.Chúng ta có thể mong đợi rất nhiều trò gian lận trong cúp bóng đá thế giới.We can expect a lot of scams in the football world cup.Brazil đã giành cúp bóng đá thế giới trong năm năm.Brazil won the soccer world cup for five years.Ứng dụng tỷsố trực tiếp nhanh nhất cho cúp bóng đá thế giới năm 2019.The fastest live score app for the soccer World Cup in 2019.Nga 2018 sẽ là Cúp bóng đá Thế giới đầu tiên của Ai Cập kể từ năm 1990.Russia 2018 will be Egypt's first World Cup since Italy 1990.Phải chăng vụ đầu độc này thực sự có lợi cho nước Nga ngay trước ngày bầu cử tổng thống và chuẩn bị tổ chức Cúp bóng đá thế giới?Is this incident something that benefits Russia on the eve of presidential elections and the world football championships?Paulinho: Cúp bóng đá thế giới khó chấp nhận hơn là sự sỉ nhục năm 2014.Paulinho: World Cup exit harder to accept than 2014 humiliation.Có chắc chắn là rất nhiều tiền thắng thua ở cúp bóng đá thế giới và đó không phải hoàn toàn do các cầu thủ bóng đá..There sure was lots of money won and lost in the football world cup and that was not solely through the football players.Trận chung kết cúp bóng đá thế giới game đã xảy ra ở Nam Phi( UTC+ 2- SAST) vào ngày 11 tháng 7 năm 2010 lúc 19: 00 UTC.The soccer world cup finals game happened in South Africa(UTC+2--SAST) on July 11, 2010 at 19:00 UTC.Ông cũng tìm cách thúc đẩy vị thế thể thao củaNga bằng việc đăng cai Thế vận hội Mùa đông 2014 và Cúp Bóng đá Thế giới 2018.He has also sought to boost Russia's sportingprofile by hosting the Winter Olympics in 2014 and the World Cup in 2018.Trận chung kết cúp bóng đá thế giới năm 1950 diễn ra giữa Brazil và Uruguay.The match was the world cup final 1950 between Brazil and Uruguay.Ngày 19/ 5, khi chúng tôi tập trungcho buổi tập đầu tiên chuẩn bị cho Cúp bóng đá Thế giới, chúng tôi không biết chính xác điều gì đang đợi mình.When we gathered together on 19May for the first training session in preparation for the World Cup, we didn't know precisely what to expect.Cúp bóng đá Thế giới Brazil dừng lại ngày hôm nay với chúng tôi nhưng chúng tôi rất tự hào về toàn bộ quá trình thi đấu.The Brazilian World Cup has come to an end for us today but we can be very proud of the whole of our campaign.Putin basks trong vinh quang của Cúp bóng đá thế giới đã bị phá vỡ khuôn mẫu và tách lên rulebook.Putin basks in the glory of a World Cup that has broken stereotypes and ripped up the rulebook.Cúp bóng đá thế giới 2026 sẽ củng cố bóng đá ở đó với NBA có lẽ là trong tám năm tới là môn thể thao yêu thích của Mỹ".The 2026 World Cup will cement soccer up there with the NBA probably in eight years' time as America's favorite sport.".Juliano Pinto đã phát bóng khai mạc cúp bóng đá thế giới 2014 tại Brasil chỉ bằng suy nghĩ của mình.Juliano Pinto delivered the opening kick of the 2014 Brazilian World Soccer Cup here just by thinking.Những người hâm mộ bóng đá thời gian lớn và rất thích xem các trận đấu bóng đá,chắc chắn muốn xem cúp bóng đá thế giới hoặc piaa dunia.Those who are big time soccer fans and are quite fond of watching soccer matches,definitely like to the see the soccer world cup or….FIFA World Cup, được biết đến là cúp bóng đá thế giới hay chủ yếu là cúp thế giới, là một cuộc thi bóng đá toàn cầu.The FIFA World Cup, which is known as football world cup or mainly just the world cup, is a worldwide football competition.Cứ bốn năm một lần, mọi phòng khách và quán rượu trên toàn thế giới lại tràn ngập người hâmmộ nóng lòng muốn xem Cúp bóng đá thế giới, giải đấu được xem nhiều hơn cả Olympic.Every four years, living rooms andpubs the world over fill with fans eager to watch the World Cup, more widely viewed than the Olympics.Vé loại 4: Cũng như tại các giải Cúp bóng đá Thế giới năm 2010 và 2014, cư dân của nước chủ nhà sẽ được độc quyền mua một loại vé riêng biệt với mức giá đặc biệt( từ 1.280 rúp).Category 4:In line with the ticketing policy implemented at the 2010 and 2014 FIFA World Cups™, residents of the host country will exclusively benefit from this special price category, category 4, with prices starting from RUB 1,280.Cựu Tổng thống xuất hiện vài lần trước công chúng sau sinh nhật lầnthứ 90 của ông mặc dù ông có mặt tại buổi lễ bế mạc Cúp Bóng đá Thế giới 2010 do Nam Phi đăng cai.Nelson Mandela made few public appearances after celebrating his 90th birthday,despite appearing at the closing ceremony of the 2010 football World Cup, which was hosted by South Africa.Mặc dù Coupet ra sân trong 6 trên tổng số10 trận đấu ở vòng loại cúp bóng đá thế giới 2006, huấn luyện viên Raymond Domenech bất ngờ chọn Barthez cho vị trí số một trong khung thành, điều này khiến Coupet lại phải ngồi ghế dứ bị một lần nữa.Though Coupet started six of 10 games in the 2006 World Cup qualifying rounds, coach Raymond Domenech surprisingly elected Barthez as his number one, which would relegate Coupet to the bench once again.Hội đồng Toà Thánh về Văn hoá đã đưa ra một sáng kiến nhằm liên kết thế giới trong việc kêu gọi hoà bình tại các nước đang có chiếntranh bằng cách cử hành một khoảnh khắc thinh lặng trong trận chung kết Cúp Bóng đá thế giới.The Pontifical Council for Culture launched an effort designed to unite the world in asking for peace in warring countries byobserving a moment of silence during the final game of the World Cup.Màn hình này thườngchiếu các sự kiện thể thao chính như Cúp Bóng đá Thế giới FIFA và trận chung kết của Giải Bóng đá Úc( AFL), thu hút hàng nghìn người hâm mộ thể thao đến với quảng trường.This screen televisesmajor sporting events such as the FIFA World Cup and the grand final of the Australian Football League(AFL), drawing thousands of sports fans to the square.Năm 2002, do các chảo vệtinh được lắp đặt để xem Cúp Bóng đá Thế giới ngày càng nhiều, Chính phủ đã ban hành một Nghị định mới nhằm thực thi yêu cầu này chặt chẽ hơn, tuy nhiên, đến cuối năm đó vẫn chưa thực hiện được.In 2002, following a visible increase inindividual satellite dishes set up in conjunction with the World Cup soccer competition, the Government issued a new decree in an attempt to enforce this requirement more stringently; however, that decree appeared to go largely unenforced.Hiển thị thêm ví dụ Kết quả: 28, Thời gian: 0.033

Từng chữ dịch

cúpdanh từcuptrophyoutageoutagescúphung upbóngdanh từballshadowfootballshadebóngtính từglossyđádanh từstonerockicekickđátính từrockythếdanh từworldthếngười xác địnhthatthisthếtrạng từsohowgiớidanh từworldgenderborderelite cụpcup châu âu

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng việt - Tiếng anh

Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng việt-Tiếng anh cúp bóng đá thế giới English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cúp Bóng đá Trong Tiếng Anh