Cúp bóng đá U-20 châu Á| Thành lập | 1959; 67 năm trước (1959) |
|---|
| Khu vực | AFC (châu Á) |
|---|
| Số đội | 16 |
|---|
| Vòng loại cho | FIFA U-20 World Cup |
|---|
| Đội vô địchhiện tại | Uzbekistan(lần thứ 1) |
|---|
| Đội bóngthành công nhất | Hàn Quốc (12 lần) |
|---|
Cúp bóng đá U-20 châu Á 2023 |
Cúp bóng đá U-20 châu Á (tiếng Anh: AFC U-20 Asian Cup), trước đây gọi là Giải vô địch bóng đá trẻ châu Á và Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á, là một giải đấu bóng đá quốc tế được Liên đoàn bóng đá châu Á (AFC) tổ chức hai năm một lần dành cho các đội tuyển quốc gia dưới 20 tuổi của khu vực châu Á. Giải được tổ chức lần đầu tiên vào năm 1959, với tư cách là giải đấu thường niên cho đến năm 1978. Kể từ năm 1980, giải đấu được tổ chức hai năm một lần. Giải đấu cũng đóng vai trò là vòng loại châu Á cho Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới.
Giải đấu đã diễn ra theo một số thể thức khác nhau trong suốt chiều dài lịch sử kể từ khi ra đời. Hiện tại, giải bao gồm hai giai đoạn, tương tự như các giải vô địch châu Á khác của AFC. Giai đoạn vòng loại dành cho tất cả các thành viên AFC, giai đoạn vòng chung kết bao gồm 15 đội tuyển vượt qua vòng loại tranh tài cùng đội tuyển của nước chủ nhà.
Trước đây, giải U-19 châu Á được tổ chức trước giải U-20 thế giới một năm. Kể từ năm 2023, AFC chuyển đổi từ U-19 sang U-20 và tổ chức cùng năm với giải U-20 thế giới.[1] Tên gọi của giải đấu cũng được đổi từ Giải vô địch bóng đá U-19 châu Á thành Cúp bóng đá U-20 châu Á.[2]
Thể thức
[sửa | sửa mã nguồn] Lịch sử
[sửa | sửa mã nguồn] Bài chi tiết: Lịch sử của Cúp bóng đá U-20 châu Á
Kết quả
[sửa | sửa mã nguồn] 

2020, 2023

1959, 1960, 1963, 2004

1964

2006

1966, 1970

1965, 1971

1990, 1994, 2018

1961, 1962, 1967, 1969, 1972, 1974, 1976, 1980, 1982, 1998

1973, 1977, 2000

1968, 1996

1979, 2010, 2025

1988, 2002

1975

1978

1985, 1992, 2012

1986, 2008

2014

2016 Các quốc gia chủ nhà của giải đấu tính đến năm 2020 (tọa độ được xác định theo thủ đô của quốc gia đó).
| Năm | Chủ nhà | Chung kết | Tranh hạng ba |
| Vô địch | Tỷ số | Á quân | Hạng ba | Tỷ số | Hạng tư |
| 1959Chi tiết | Mã Lai | Hàn Quốc | 3 | Mã Lai | Nhật Bản | 3 | Hồng Kông |
| 1960Chi tiết | Mã Lai | Hàn Quốc | 4–0 | Mã Lai | Nhật Bản | 2–1 | Indonesia |
| 1961Chi tiết | Thái Lan | Indonesia Miến Điện | 0–01 | Thái Lan | 2–1 | Việt Nam Cộng hòa |
| 1962Chi tiết | Thái Lan | Thái Lan | 2–1 | Hàn Quốc | Indonesia | 3–0 | Mã Lai |
| 1963Chi tiết | Mã Lai | Hàn Quốc Miến Điện | 2–21 | Thái Lan Hồng Kông | 2–22 |
| 1964Chi tiết | Việt Nam Cộng hòa | Miến Điện Israel | 0–01 | Malaysia | 5–1 | Hàn Quốc |
| 1965Chi tiết | Nhật Bản | Israel | 5–0 | Miến Điện | Malaysia | 4–1 | Hồng Kông |
| 1966Chi tiết | Philippines | Israel Miến Điện | 1–11 | Trung Hoa Dân Quốc[3] Thái Lan | 0–02 |
| 1967Chi tiết | Thái Lan | Israel | 3–0 | Indonesia | Miến Điện | 4–0 | Singapore |
| 1968Chi tiết | Hàn Quốc | Miến Điện | 4–0 | Malaysia | Hàn Quốc Israel | 0–02 |
| 1969Chi tiết | Thái Lan | Miến Điện Thái Lan | 2–21 | Iran | 2–1 | Israel |
| 1970Chi tiết | Philippines | Miến Điện | 3–0 | Indonesia[4] | Hàn Quốc | 5–0 | Nhật Bản |
| 1971Chi tiết | Nhật Bản | Israel | 1–0 | Hàn Quốc | Miến Điện | 2–0 | Nhật Bản |
| 1972Chi tiết | Thái Lan | Israel | 1–0 | Hàn Quốc | Iran | 3–0 | Thái Lan |
| 1973Chi tiết | Iran | Iran | 2–0 | Nhật Bản | Hàn Quốc | 3–0 | Ả Rập Xê Út |
| 1974Chi tiết | Thái Lan | Ấn Độ Iran | 2–21 | Hàn Quốc | 2–1 | Thái Lan |
| 1975Chi tiết | Kuwait | Iraq Iran | 0–01 | Kuwait CHDCND Triều Tiên | 2–22 |
| 1976Chi tiết | Thái Lan | Iran CHDCND Triều Tiên | 0–01 | Hàn Quốc | 2–1 | Thái Lan |
| 1977Chi tiết | Iran | Iraq | 4–3 | Iran | Bahrain | 3–1 | Nhật Bản |
| 1978Chi tiết | Bangladesh | Iraq Hàn Quốc | 1–11 | CHDCND Triều Tiên Kuwait | 1–12 |
| 1979 | Trung Quốc | Bị hủy do vấn đề nhập cảnh vào Trung Quốc của đội tuyển quốc gia Hàn Quốc |
| 1980Chi tiết | Thái Lan | Hàn Quốc | 3 | Qatar | Nhật Bản | 3 | Thái Lan |
| 1982Chi tiết | Thái Lan | Hàn Quốc | 3 | Trung Quốc | Iraq | 3 | UAE |
| 1985Chi tiết | UAE | Trung Quốc | 3 | Ả Rập Xê Út | UAE | 3 | Thái Lan |
| 1986Chi tiết | Ả Rập Xê Út | Ả Rập Xê Út | 2–0 | Bahrain | CHDCND Triều Tiên | 1–0 | Qatar |
| 1988Chi tiết | Qatar | Iraq | 1–1(5–4 p) | Syria | Qatar | 2–0 | UAE |
| 1990Chi tiết | Indonesia | Hàn Quốc | 0–0(4–3 p) | CHDCND Triều Tiên | Syria | 1–0 | Qatar |
| 1992Chi tiết | UAE | Ả Rập Xê Út | 2–0 | Hàn Quốc | Nhật Bản | 3–0 | UAE |
| 1994Chi tiết | Indonesia | Syria | 2–1 | Nhật Bản | Thái Lan | 1–1(3–2 p) | Iraq |
| 1996Chi tiết | Hàn Quốc | Hàn Quốc | 3–0 | Trung Quốc | UAE | 2–2(4–3 p) | Nhật Bản |
| 1998Chi tiết | Thái Lan | Hàn Quốc | 2–1 | Nhật Bản | Ả Rập Xê Út | 3–1 | Kazakhstan |
| 2000Chi tiết | Iran | Iraq | 2–1 (s.h.p.) | Nhật Bản | Trung Quốc | 2–2(8–7 p) | Iran |
| 2002Chi tiết | Qatar | Hàn Quốc | 1–0 | Nhật Bản | Ả Rập Xê Út | 4–0 | Uzbekistan |
| 2004Chi tiết | Malaysia | Hàn Quốc | 2–0 | Trung Quốc | Nhật Bản | 1–1(4–3 p) | Syria |
| 2006Chi tiết | Ấn Độ | CHDCND Triều Tiên | 1–1(5–3 p) | Nhật Bản | Hàn Quốc | 2–0 | Jordan |
| Năm | Chủ nhà | Chung kết | Các đội thua bán kết4 |
| Vô địch | Tỷ số | Á quân |
| 2008 | Ả Rập Xê Út | UAE | 2–1 | Uzbekistan | Úc và Hàn Quốc |
| 2010 | Trung Quốc | CHDCND Triều Tiên | 3–2 | Úc | Hàn Quốc và Ả Rập Xê Út |
| 2012 | Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất | Hàn Quốc | 1–1(4–1 p) | Iraq | Úc và Uzbekistan |
| 2014 | Myanmar | Qatar | 1–0 | CHDCND Triều Tiên | Myanmar và Uzbekistan |
| 2016 | Bahrain | Nhật Bản | 0–0 (s.h.p.)(5–3 p) | Ả Rập Xê Út | Iran và Việt Nam |
| 2018 | Indonesia | Ả Rập Xê Út | 2–1 | Hàn Quốc | Nhật Bản và Qatar |
| 2020 | Uzbekistan | Giải đấu đã bị hủy bỏ do đại dịch COVID-19 [5] |
| 2023 | Uzbekistan | Uzbekistan | 1–0 | Iraq | Nhật Bản và Hàn Quốc |
| 2025 | Trung Quốc | Úc | 1–1 (s.h.p.)(5–4 p) | Ả Rập Xê Út | Nhật Bản và Hàn Quốc |
Ghi chú 1 Đồng vô địch. 2 Đồng hạng ba. 3 Vòng chung kết diễn ra theo thể thức vòng tròn một lượt. 4 Vòng chung kết không có trận tranh hạng ba kể từ năm 2008; các đội thua bán kết được liệt kê theo thứ tự bảng chữ cái.
Thành tích theo đội tuyển
[sửa | sửa mã nguồn] Bảng dưới đây liệt kê các đội tuyển từng vào đến tốp 4 của giải đấu.
| Đội tuyển | Vô địch | Á quân | Hạng ba | Hạng tư | Bán kết | Tổng số (Top 4) |
Hàn Quốc | 12 (1959, 1960, 1963, 1978, 1980, 1982, 1990, 1996, 1998, 2002, 2004, 2012) | 5 (1962, 1971, 1972, 1992, 2018) | 6 (1968, 1970, 1973, 1974, 1976, 2006) | 1 (1964) | 4 (2008, 2010, 2023, 2025) | 29 |
Myanmar | 7 (1961, 1963, 1964, 1966, 1968, 1969, 1970) | 1 (1965) | 2 (1967, 1971) | – | 1 (2014) | 11 |
Israel | 6 (1964, 1965, 1966, 1967, 1971, 1972) | – | 1 (1968) | 1 (1969) | – | 8 |
Iraq | 5 (1975, 1977, 1978, 1988, 2000) | 2 (2012, 2023) | 1 (1982) | 1 (1994) | – | 9 |
Iran | 4 (1973, 1974, 1975, 1976) | 1 (1977) | 2 (1969, 1972) | 1 (2000) | 1 (2016) | 9 |
CHDCND Triều Tiên | 3 (1976, 2006, 2010) | 2 (1990, 2014) | 3 (1975, 1978, 1986) | – | – | 8 |
Ả Rập Xê Út | 3 (1986, 1992, 2018) | 3 (1985, 2016, 2025) | 2 (1998, 2002) | 1 (1973) | 1 (2010) | 10 |
Thái Lan | 2 (1962, 1969) | – | 4 (1961, 1963, 1966, 1994) | 5 (1972, 1974, 1976, 1980, 1985) | – | 11 |
Nhật Bản | 1 (2016) | 6 (1973, 1994, 1998, 2000, 2002, 2006) | 5 (1959, 1960, 1980, 1992, 2004) | 4 (1970, 1971, 1977, 1996) | 3 (2018, 2023, 2025) | 19 |
Trung Quốc | 1 (1985) | 3 (1982, 1996, 2004) | 1 (2000) | – | – | 5 |
Indonesia | 1 (1961) | 2 (1967, 1970) | 1 (1962) | 1 (1960) | – | 5 |
Qatar | 1 (2014) | 1 (1980) | 1 (1988) | 2 (1986, 1990) | 1 (2018) | 6 |
Syria | 1 (1994) | 1 (1988) | 1 (1990) | 1 (2004) | – | 4 |
Uzbekistan | 1 (2023) | 1 (2008) | – | 1 (2002) | 2 (2012, 2014) | 5 |
Úc | 1 (2025) | 1 (2010) | – | – | 2 (2008, 2012) | 4 |
UAE | 1 (2008) | – | 2 (1985, 1996) | 3 (1982, 1988, 1992) | – | 6 |
Ấn Độ | 1 (1974) | – | – | – | – | 1 |
Malaysia | – | 3 (1959, 1960, 1968) | 2 (1964, 1965) | 1 (1962) | – | 6 |
Bahrain | – | 1 (1986) | 1 (1977) | – | – | 2 |
Kuwait | – | – | 2 (1975, 1978) | – | – | 2 |
Hồng Kông | – | – | 1 (1960) | 2 (1959, 1965) | – | 3 |
Đài Bắc Trung Hoa | – | – | 1 (1966) | – | – | 1 |
Việt Nam | – | – | – | 1 (1961) | 1 (2016) | 2 |
Singapore | – | – | – | 1 (1967) | – | 1 |
Kazakhstan | – | – | – | 1 (1998) | – | 1 |
Jordan | – | – | – | 1 (2006) | – | 1 |
| Tổng số | 50 | 32 | 39 | 29 | 14 | 164 |
Ghi chú:
- Chữ nghiêng đậm là các năm mà đội đó làm chủ nhà.
- Tính đến 2023: tổng cộng 41 kỳ; 9 kỳ có hai nhà vô địch, 5 kỳ có hai đội đồng hạng ba, và 6 kỳ không có trận tranh hạng ba.
Các đội tuyển từng tham dự
[sửa | sửa mã nguồn] | Quốc gia | 1959 | 1960 | 1961 | 1962 | 1963 | 1964 | 1965 | 1966 | 1967 | 1968 | 1969 | 1970 | 1971 | 1972 | 1973 | 1974 | 1975 | 1976 | 1977 | 1978 |
Hàn Quốc | 1st | 1st | GS | 2nd | 1st | 4th | GS | QF | GS | 3rd | QF | 3rd | 2nd | 2nd | 3rd | 3rd | × | 3rd | QF | 1st |
Malaysia | 2nd | 2nd | GS | 4th | GS | 3rd | 3rd | QF | GS | 2nd | QF | GS | QF | GS | GS | QF | GS | GS | GS | GS |
Nhật Bản | 3rd | 3rd | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | QF | 4th | 4th | QF | 2nd | QF | GS | GS | 4th | GS |
Hồng Kông | 4th | × | × | GS | 3rd | × | 4th | QF | GS | GS | GS | QF | GS | GS | GS | QF | QF | GS | GS | × |
Thái Lan | 5th | GS | 3rd | 1st | 3rd | GS | GS | 3rd | QF | R2 | 1st | GS | GS | 4th | QF | 4th | × | 4th | × | × |
Myanmar | 6th | GS | 1st | GS | 1st | 1st | 2nd | 1st | 3rd | 1st | 1st | 1st | 3rd | QF | QF | GS | GS | QF | × | × |
Singapore | 7th | GS | GS | GS | GS | × | × | GS | 4th | GS | GS | GS | GS | QF | QF | QF | GS | GS | GS | GS |
Sri Lanka | 8th | × | GS | × | GS | × | × | GS | QF | × | GS | GS | × | × | × | × | × | GS | × | GS |
Philippines | 9th | GS | × | × | GS | × | GS | GS | GS | R2 | GS | GS | GS | GS | × | GS | GS | × | × | × |
Indonesia | × | 4th | 1st | 3rd | × | × | × | × | 2nd | × | GS | 2nd | GS | QF | GS | × | GS | QF | × | QF |
Việt Nam Việt Nam Cộng hòa (trước năm 1975) | × | × | 4th | GS | GS | GS | GS | × | QF | GS | QF | GS | GS | × | × | GS | × | × | × | × |
Đài Bắc Trung Hoa | × | × | GS | × | × | × | × | 3rd | GS | GS | GS | GS | GS | GS | × | GS | × | × | × | × |
Afghanistan | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | QF | GS |
Bahamas | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | QF | × | 3rd | QF |
Bangladesh | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | GS | GS |
Brunei | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | GS | × | GS | GS | × | × | × |
Campuchia | × | × | × | × | GS | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | GS | × | × | × | × |
Trung Quốc | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | QF | QF | × | GS |
Ấn Độ | × | × | × | × | GS | GS | GS | QF | QF | GS | × | × | QF | GS | GS | 1st | GS | GS | QF | GS |
Iran | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | 3rd | QF | QF | 3rd | 1st | 1st | 1st | 1st | 2nd | QF |
Iraq | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | 1st | QF | 1st | 1st |
Israel | × | × | × | × | × | 1st | 1st | 1st | 1st | 3rd | 4th | QF | 1st | 1st | × | × | × | × | × | × |
Jordan | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | GS |
CHDCND Triều Tiên | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | 3rd | 1st | × | 3rd |
Kuwait | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | QF | × | × | × | 3rd | GS | × | 3rd |
Lào | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | QF | × | GS | × | GS | × | × | × | × |
Liban | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | QF | × | × | × | × | × |
Nepal | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | GS | × | GS | × | × | × | × |
Oman | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × |
Pakistan | × | × | × | GS | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | × | × | × | × |
Qatar | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × |
Ả Rập Xê Út | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | 4th | × | × | × | QF | QF |
Syria | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS | × | × | × |
UAE | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × |
Yemen | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | GS |
Nam Yemen | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | QF | × | × | × |
Kazakhstan | Một phần của Liên Xô |
Uzbekistan | Một phần của Liên Xô |
Tajikistan | Một phần của Liên Xô |
Kyrgyzstan | Một phần của Liên Xô |
Úc |
| Quốc gia | 1980 | 1982 | 1985 | 1986 | 1988 | 1990 | 1992 | 1994 | 1996 | 1998 | 2000 | 2002 | 2004 | 2006 | 2008 | 2010 | 2012 | 2014 | 2016 | 2018 | 2023 | Tổng cộng |
Hàn Quốc | 1st | 1st | • | GS | GS | 1st | 2nd | GS | 1st | 1st | GS | 1st | 1st | 3rd | SF | SF | 1st | GS | GS | 2nd | SF | 39 |
Malaysia | • | • | × | • | × | • | • | • | • | • | • | • | QF | GS | • | • | • | • | • | GS | • | 23 |
Nhật Bản | 3rd | • | • | • | GS | GS | 3rd | 2nd | 4th | 2nd | 2nd | 2nd | 3rd | 2nd | QF | QF | QF | QF | 1st | SF | SF | 38 |
Hồng Kông | • | • | • | • | × | • | • | × | • | × | • | • | • | • | × | • | × | • | • | • | • | 16 |
Thái Lan | 4th | • | 4th | • | • | • | GS | 3rd | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | GS | QF | GS | QF | • | 33 |
Myanmar | × | × | × | × | × | × | × | • | × | × | • | • | • | × | • | • | • | SF | • | • | • | 19 |
Singapore | • | • | • | • | × | × | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | 18 |
Sri Lanka | × | × | × | GS | × | • | × | • | • | × | • | • | • | • | × | • | × | × | • | • | • | 10 |
Philippines | × | • | × | × | × | × | • | × | × | • | • | • | • | • | × | • | × | • | • | • | • | 13 |
Indonesia | • | • | • | GS | × | GS | • | GS | • | × | • | • | GS | • | • | • | • | GS | × | QF | GS | 19 |
Việt Nam | × | × | × | × | × | × | × | × | • | • | • | GS | GS | GS | • | GS | GS | GS | SF | GS | GS | 20 |
Đài Bắc Trung Hoa | × | × | Một phần của OFC | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | • | GS | • | 10 |
Afghanistan | × | × | × | • | × | × | × | × | × | × | × | × | • | × | DQ | • | × | • | • | × | • | 3 |
Bahrain | × | • | • | 2nd | • | GS | • | GS | • | • | • | • | • | • | • | GS | • | • | QF | • | • | 9 |
Bangladesh | 5th | × | • | × | • | • | • | × | GS | • | • | GS | • | • | × | • | • | • | • | • | • | 6 |
Brunei | • | × | × | × | × | × | × | • | × | • | • | • | • | • | × | × | × | • | • | • | • | 4 |
Campuchia | × | × | × | × | × | × | × | × | × | × | • | • | • | • | × | × | × | × | × | • | • | 3 |
Trung Quốc | • | 2nd | 1st | • | GS | • | • | • | 2nd | GS | 3rd | QF | 2nd | QF | QF | QF | GS | QF | GS | GS | QF | 19 |
Ấn Độ | • | • | • | GS | × | GS | GS | × | GS | GS | • | QF | GS | GS | • | • | • | • | • | • | • | 22 |
Iran | × | × | × | × | • | × | GS | × | GS | • | 4th | • | GS | GS | GS | GS | QF | GS | SF | • | QF | 21 |
Iraq | × | 3rd | • | • | 1st | × | × | 4th | × | GS | 1st | • | QF | QF | GS | GS | 2nd | GS | QF | GS | 2nd | 18 |
Israel | Một phần của OFC và sau đó là UEFA | 9 |
Jordan | × | × | × | × | × | × | × | × | • | × | • | • | • | 4th | GS | GS | QF | • | • | GS | QF | 8 |
CHDCND Triều Tiên | × | DQ | × | 3rd | GS | 2nd | × | × | × | • | × | × | × | 1st | QF | 1st | GS | 2nd | GS | GS | × | 13 |
Kuwait | × | • | • | • | • | × | • | GS | • | GS | GS | • | • | • | • | • | GS | • | • | × | • | 8 |
Lào | × | × | × | × | × | × | × | × | × | • | • | • | GS | • | • | • | • | • | • | • | • | 5 |
Liban | × | × | × | × | • | × | • | × | • | × | • | × | • | • | GS | × | • | • | • | • | • | 2 |
Nepal | • | • | × | • | × | • | • | × | • | • | • | • | GS | • | • | • | × | • | • | • | • | 4 |
New Zealand | Thành viên OFC | GS | Thành viên OFC | 1 |
Oman | • | • | × | • | • | × | • | × | • | × | GS | • | • | • | • | • | • | GS | • | • | GS | 3 |
Pakistan | × | • | • | • | • | • | • | × | • | • | GS | • | • | • | DQ | • | • | × | × | × | × | 3 |
Qatar | 2nd | × | • | 4th | 3rd | 4th | GS | GS | GS | GS | • | GS | QF | • | • | • | GS | 1st | GS | SF | GS | 15 |
Ả Rập Xê Út | × | • | 2nd | 1st | × | × | 1st | × | • | 3rd | • | 3rd | • | QF | QF | SF | GS | • | 2nd | 1st | GS | 15 |
Syria | × | • | • | × | 2nd | 3rd | • | 1st | GS | • | • | QF | 4th | • | GS | GS | QF | × | • | • | GS | 11 |
UAE | × | 4th | 3rd | • | 4th | • | 4th | • | 3rd | • | GS | QF | • | GS | 1st | QF | GS | QF | GS | GS | • | 14 |
Yemen | × | • | × | × | × | × | • | × | × | • | • | • | GS | • | GS | GS | • | GS | GS | • | • | 6 |
Nam Yemen | × | • | • | × | • | × | 1 |
Kazakhstan | Một phần của Liên Xô | × | GS | • | 4th | • | Một phần của UEFA | 2 |
Uzbekistan | Một phần của Liên Xô | × | × | • | • | • | 4th | QF | • | 2nd | QF | SF | SF | QF | • | 1st | 8 |
Tajikistan | Một phần của Liên Xô | × | × | • | • | • | • | • | GS | GS | • | • | • | QF | QF | GS | 5 |
Kyrgyzstan | Một phần của Liên Xô | × | × | • | • | • | • | • | GS | × | • | × | × | • | • | GS | 2 |
Úc | Một phần của OFC | QF | SF | 2nd | SF | GS | GS | QF | QF | 8 |
Chú thích:
- 1st – Vô địch
- 2nd – Á quân
- 3rd – Hạng ba
- 4th – Hạng tư
- SF – Bán kết
- QF – Tứ kết
- GS – Vòng bảng
- q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
- DQ – Bị loại
- •• – Vượt qua vòng loại nhưng rút lui
- • – Không vượt qua vòng loại
- × – Không tham dự
- × – Rút lui / Bị cấm / Không được công nhận gia nhập bởi FIFA
- XX — Quốc gia không liên kết với AFC tại thời điểm đó
- XX — Quốc gia không còn tồn tại / Đội tuyển không còn hoạt động
- – Chủ nhà
Các đội chưa từng tham dự Cúp bóng đá U-20 châu Á:
Bhutan,
Guam,
Ma Cao,
Maldives,
Mông Cổ,
Palestine,
Đông Timor,
Turkmenistan
Bảng xếp hạng tổng thể
[sửa | sửa mã nguồn] Tính đến Cúp bóng đá U-20 châu Á 2023 | Chú thích |
| Đội đã vô địch giải đấu |
| STT | Đội tuyển | Lần | Trận | Thắng | Hòa | Thua | Bàn thắng | Bàn thua | Hiệu số | Điểm |
| 1 | Hàn Quốc | 39 | 190 | 112 | 46 | 32 | 376 | 150 | +226 | 382 |
| 2 | Nhật Bản | 38 | 173 | 74 | 30 | 69 | 304 | 236 | +68 | 252 |
| 3 | Myanmar | 19 | 94 | 60 | 15 | 19 | 242 | 84 | +158 | 195 |
| 4 | Iran | 21 | 92 | 55 | 17 | 20 | 189 | 74 | +115 | 182 |
| 5 | Thái Lan | 33 | 138 | 52 | 24 | 62 | 227 | 214 | +13 | 174 |
| 6 | Iraq | 18 | 81 | 41 | 21 | 19 | 157 | 80 | +77 | 144 |
| 7 | Ả Rập Xê Út | 15 | 72 | 43 | 13 | 16 | 146 | 79 | +67 | 142 |
| 8 | Israel1 | 9 | 49 | 37 | 8 | 4 | 138 | 14 | +124 | 119 |
| 9 | Malaysia | 23 | 88 | 35 | 13 | 41 | 159 | 161 | –2 | 118 |
| 10 | Trung Quốc | 19 | 76 | 31 | 19 | 26 | 109 | 95 | +14 | 112 |
| 11 | CHDCND Triều Tiên | 13 | 65 | 31 | 15 | 19 | 98 | 61 | +37 | 108 |
| 12 | Indonesia | 18 | 73 | 27 | 14 | 32 | 115 | 123 | –8 | 95 |
| 13 | Qatar | 15 | 62 | 28 | 9 | 25 | 98 | 98 | 0 | 93 |
| 14 | Ấn Độ | 22 | 80 | 22 | 16 | 42 | 95 | 145 | –50 | 82 |
| 15 | Syria | 11 | 47 | 22 | 9 | 16 | 71 | 50 | +21 | 75 |
| 16 | Uzbekistan | 8 | 40 | 20 | 12 | 8 | 62 | 45 | +17 | 72 |
| 17 | Việt Nam2 | 20 | 69 | 19 | 13 | 37 | 74 | 142 | –68 | 70 |
| 18 | UAE | 14 | 56 | 18 | 15 | 23 | 83 | 80 | +3 | 69 |
| 19 | Hồng Kông | 16 | 60 | 20 | 9 | 31 | 96 | 132 | –36 | 69 |
| 20 | Úc | 8 | 34 | 16 | 10 | 8 | 57 | 36 | +21 | 58 |
| 21 | Singapore | 18 | 67 | 16 | 7 | 44 | 79 | 190 | –111 | 55 |
| 22 | Bahrain | 9 | 37 | 14 | 10 | 13 | 47 | 44 | +3 | 52 |
| 23 | Kuwait | 8 | 36 | 12 | 15 | 9 | 49 | 44 | +5 | 51 |
| 24 | Jordan | 8 | 29 | 5 | 7 | 17 | 24 | 56 | –32 | 22 |
| 25 | Đài Bắc Trung Hoa | 10 | 35 | 5 | 6 | 24 | 30 | 98 | –68 | 21 |
| 26 | Philippines | 13 | 45 | 5 | 3 | 37 | 32 | 161 | –129 | 18 |
| 27 | Lào | 5 | 16 | 4 | 4 | 8 | 20 | 29 | –9 | 16 |
| 28 | Tajikistan | 5 | 17 | 4 | 4 | 9 | 15 | 30 | –15 | 16 |
| 29 | Yemen3 | 7 | 24 | 4 | 3 | 17 | 19 | 45 | –26 | 15 |
| 30 | Sri Lanka | 10 | 37 | 4 | 2 | 31 | 37 | 157 | –120 | 14 |
| 31 | Campuchia | 3 | 11 | 3 | 1 | 7 | 14 | 26 | –12 | 10 |
| 32 | Pakistan | 3 | 11 | 3 | 0 | 8 | 12 | 35 | –23 | 9 |
| 33 | Kazakhstan1 | 2 | 10 | 2 | 2 | 6 | 15 | 25 | –10 | 8 |
| 34 | Bangladesh | 6 | 21 | 1 | 5 | 15 | 10 | 53 | –43 | 8 |
| 35 | Liban | 2 | 7 | 1 | 3 | 3 | 5 | 13 | –8 | 6 |
| 36 | Oman | 3 | 10 | 0 | 4 | 6 | 3 | 20 | –17 | 4 |
| 37 | Kyrgyzstan | 2 | 6 | 0 | 3 | 3 | 2 | 13 | –11 | 3 |
| 38 | Nepal | 4 | 12 | 1 | 0 | 11 | 6 | 47 | –41 | 3 |
| 39 | Afghanistan | 3 | 10 | 0 | 2 | 8 | 4 | 31 | –27 | 2 |
| 40 | New Zealand4 | 1 | 4 | 0 | 0 | 4 | 2 | 13 | –11 | 0 |
| 41 | Brunei | 4 | 13 | 0 | 0 | 13 | 3 | 94 | –91 | 0 |
1 Không còn là thành viên AFC. 2 Tính cả thành tích của Việt Nam Cộng hòa từ năm 1959 đến năm 1974. 3 Tính cả thành tích của Nam Yemen vào năm 1975 và Bắc Yemen vào năm 1978. 4 Không phải là thành viên AFC, tham gia giải đấu với tư cách là một phần của vòng play-off liên lục địa cho Giải vô địch bóng đá trẻ thế giới 1993.
Thành tích tại Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
[sửa | sửa mã nguồn] Chú thích
- 1st – Vô địch
- 2nd – Á quân
- 3rd – Hạng ba
- 4th – Hạng tư
- QF – Tứ kết
- R2 – Vòng 2
- R1 – Vòng 1
- – Chủ nhà
- q – Vượt qua vòng loại cho giải đấu sắp tới
| Đội tuyển | 1977 | 1979 | 1981 | 1983 | 1985 | 1987 | 1989 | 1991 | 1993 | 1995 | 1997 | 1999 | 2001 | 2003 | 2005 | 2007 | 2009 | 2011 | 2013 | 2015 | 2017 | 2019 | 2023 | Tổng số |
Iran | R1 | R1 | R1 | 3 |
Iraq | R1 | QF | R1 | 4th | R1 | 5 |
Hàn Quốc | R1 | R1 | 4th | QF | R1 | R1 | R1 | R2 | R1 | R1 | QF | R2 | QF | R2 | 2nd | 4th | 16 |
Nhật Bản | R1 | QF | QF | 2nd | R1 | QF | R2 | R2 | R2 | R2 | R1 | 11 |
Indonesia | R1 | 2 |
Qatar | 2nd | R1 | R1 | R1 | 4 |
Trung Quốc | R1 | QF | R1 | R2 | R2 | 5 |
Ả Rập Xê Út | R1 | R1 | R1 | R1 | R1 | R1 | R2 | R2 | R1 | 9 |
Bahrain | R1 | 1 |
Syria | R1 | QF | R1 | R2 | 4 |
Malaysia | R1 | 1 |
UAE | R2 | QF | QF | 3 |
Kazakhstan | Không tham dự, là một phần của Liên Xô | R1 | Đã trở thành thành viên UEFA | 1 |
Uzbekistan | Không tham dự, là một phần của Liên Xô | R1 | R1 | QF | QF | R2 | 5 |
Jordan | R1 | 1 |
CHDCND Triều Tiên | R1 | R1 | R1 | 3 |
Úc | Không tham dự, là thành viên của OFC | R1 | R1 | R1 | 3 |
Myanmar | R1 | 1 |
Việt Nam | R1 | 1 |
Xem thêm
[sửa | sửa mã nguồn] - Giải vô địch bóng đá U-20 thế giới
Tham khảo
[sửa | sửa mã nguồn] - ^ "AFC Competitions Committee recommends changes to youth competitions". AFC. ngày 26 tháng 11 năm 2018.
- ^ "AFC rebrands age group championships to AFC Asian Cups". AFC. ngày 2 tháng 10 năm 2020.
- ^ "The Straits Times, ngày 16 tháng 5 năm 1966, Page 22". Truy cập ngày 7 tháng 6 năm 2013.
- ^ "Newspapers – The Straits Times, ngày 3 tháng 5 năm 1970, Page 22, Myanmar rout Indons 3–0 in final". Bản gốc lưu trữ ngày 8 tháng 1 năm 2014. Truy cập ngày 6 tháng 6 năm 2013.
- ^ Latest update on AFC Competitions in 2021, Asian Football Confederation official website, ngày 25 tháng 1 năm 2021
Liên kết ngoài
[sửa | sửa mã nguồn] - Trang chính thức
- Trang RSSSF trên Giải vô địch bóng đá trẻ châu Á
| Cúp bóng đá U-20 châu Á |
|---|
| Giải đấu | | Giải vô địch bóng đá trẻ | - Malaysia 1959
- Malaysia 1960
- Thái Lan 1961
- Thái Lan 1962
- Malaysia 1963
- Việt Nam Cộng hòa 1964
- Nhật Bản 1965
- Philippines 1966
- Thái Lan 1967
- Hàn Quốc 1968
- Thái Lan 1969
- Philippines 1970
- Nhật Bản 1971
- Thái Lan 1972
- Iran 1973
- Thái Lan 1974
- Kuwait 1975
- Thái Lan 1976
- Iran 1977
- Bangladesh 1978
- Thái Lan 1980
- Thái Lan 1982
- UAE 1985
- Ả Rập Xê Út 1986
- Qatar 1988
- Indonesia 1990
- UAE 1992
- Indonesia 1994
- Hàn Quốc 1996
- Thái Lan 1998
- Iran 2000
- Qatar 2002
- Malaysia 2004
- Ấn Độ 2006
|
|---|
| Giải vô địch bóng đá U-19 | - Ả Rập Xê Út 2008
- Trung Quốc 2010
- UAE 2012
- Myanmar 2014
- Bahrain 2016
- Indonesia 2018
- Uzbekistan 2020
|
|---|
| Cúp bóng đá U-20 châu Á | - Uzbekistan 2023
- Trung Quốc 2025
|
|---|
|
|---|
| Vòng loại | - 1980
- 1982
- 1985
- 1986
- 1988
- 1990
- 1992
- 1994
- 1996
- 1998
- 2000
- 2002
- 2004
- 2006
- 2008
- 2010
- 2012
- 2014
- 2016
- 2018
- 2020
- 2023
- 2025
|
|---|
| Đội hình | - 1988
- 1990
- 1992
- 1994
- 1996
- 1998
- 2000
- 2002
- 2004
- 2006
- 2008
- 2010
- 2012
- 2014
- 2016
- 2018
- 2020
- 2023
|
|---|
| Các giải thi đấu của AFC |
|---|
| Đội tuyển nam | | Đội tuyển quốc gia | - AFC Asian Cup
- AFC Nations League
|
|---|
| Trẻ | - U-23
- Á vận hội
- U-20
- U-17
- U-14
|
|---|
| Trong nhà và bãi biển | - Trong nhà
- Trong nhà U-20
- Bãi biển
|
|---|
| Không còn tồn tại | - Cúp liên lục địa
- Vòng loại Thế vận hội
- Challenge Cup
- Solidarity Cup
|
|---|
|
|---|
| Câu lạc bộ nam | | Hiện nay | - Champions League Elite
- Champions League Two
- Challenge League
|
|---|
| Trong nhà và bãi biển | |
|---|
| Không còn tồn tại | - Cúp AFC
- Cúp Chủ tịch
- Cúp C2 châu Á
- Siêu cúp
- Châu Phi-Á
|
|---|
|
|---|
| Đội tuyển nữ | | Đội tuyển quốc gia | - Asian Cup
- Vòng loại Thế vận hội
- Á vận hội
|
|---|
| Trẻ | |
|---|
| Trong nhà và bãi biển | |
|---|
|
|---|
| Câu lạc bộ nữ | | Hiện nay | |
|---|
| Không còn tồn tại | |
|---|
|
|---|
- Các kỷ lục và số liệu thống kê giải thi đấu câu lạc bộ
- Các trận chung kết giải thi đấu câu lạc bộ
- Các huấn luyện viên đoạt giải thi đấu câu lạc bộ
- Bảng xếp hạng giải đấu cấp câu lạc bộ
|
| Giải vô địch bóng đá trẻ và U-20 thế giới |
|---|
| Giải đấu | - Tunisia 1977
- Nhật Bản 1979
- Úc 1981
- México 1983
- Liên Xô 1985
- Chile 1987
- Ả Rập Xê Út 1989
- Bồ Đào Nha 1991
- Úc 1993
- Qatar 1995
- Malaysia 1997
- Nigeria 1999
- Argentina 2001
- UAE 2003
- Hà Lan 2005
- Canada 2007
- Ai Cập 2009
- Colombia 2011
- Thổ Nhĩ Kỳ 2013
- New Zealand 2015
- Hàn Quốc 2017
- Ba Lan 2019
- Indonesia 2021
- Argentina 2023
- Chile 2025
- Azerbaijan/Uzbekistan 2027
|
|---|
| Chung kết | |
|---|
| Đội hình | - 1977
- 1979
- 1981
- 1983
- 1985
- 1987
- 1989
- 1991
- 1993
- 1995
- 1997
- 1999
- 2001
- 2003
- 2005
- 2007
- 2009
- 2011
- 2013
- 2015
- 2017
- 2019
- 2021
|
|---|
| Vòng loại | - AFC
- CAF
- CONCACAF
- CONMEBOL
- OFC
- UEFA
|
|---|
| |
| Bóng đá quốc tế |
|---|
- FIFA
- Liên đoàn
- Đội tuyển
- Giải đấu
- Cúp thế giới
- Thế vận hội
- Thế vận hội Trẻ
- Đại hội Thể thao Sinh viên thế giới
- Bảng xếp hạng thế giới
- Giải thưởng FIFA The Best
- Dòng thời gian
|
| Châu Phi | - CAF – Cúp bóng đá châu Phi
- Khu vực (CECAFA, CEMAC, COSAFA, WAFU)
- Liên lục địa (FIFA Arab Cup)
- Nations League
|  |
|---|
| Châu Á | - AFC – Cúp bóng đá châu Á – AFC Nations League
- Khu vực (ASEAN, EAFF, SAFF, CAFA, WAFF)
- Liên khu vực (AFF-EAFF)
- Liên lục địa (FIFA Arab Cup)
|
|---|
| Châu Âu | - UEFA – Cúp bóng đá châu Âu
- Nations League
|
|---|
| Bắc, Trung Mỹ và Caribe | - CONCACAF – Cúp Vàng
- Nations League
|
|---|
| Châu Đại Dương | - OFC – Cúp bóng đá châu Đại Dương
|
|---|
| Nam Mỹ | - CONMEBOL – Cúp bóng đá Nam Mỹ
|
|---|
| Không phải FIFA | - CONIFA – Giải vô địch bóng đá thế giới ConIFA
- Giải vô địch bóng đá châu Âu ConIFA
- IIGA – Đại hội Thể thao Đảo
- Hội đồng các liên bang mới Nam Mỹ (CSANF)
- Liên minh bóng đá thống nhất thế giới (WUFA)
|
|---|
| Đại hội thể thao | - Đại hội Thể thao châu Phi
- Đại hội Thể thao châu Á
- Trung Mỹ
- Trung Mỹ và Caribe
- Đại hội Thể thao Đông Á
- Đại hội Thể thao Cộng đồng Pháp ngữ
- Đảo Ấn Độ Dương
- Đại hội Thể thao Đoàn kết Hồi giáo
- Đại hội Thể thao Cộng đồng ngôn ngữ Bồ Đào Nha
- Đại hội Địa Trung Hải
- Đại hội Thể thao Liên châu Mỹ
- Đại hội Thể thao Liên Ả Rập
- Đại hội Thể thao Thái Bình Dương
- Đại hội Thể thao Nam Á
- Đại hội Thể thao Đông Nam Á
- Đại hội Thể thao Tây Á
|
|---|
| Xem thêm Địa lý Mã Cầu thủ/Câu lạc bộ của thế kỷ Bóng đá nữ |