• Cute, Phép Tịnh Tiến Thành Tiếng Việt, đáng Yêu, Dễ Thương, Lanh Lợi

Tiếng Anh Tiếng Việt Tiếng Anh Tiếng Việt Phép dịch "cute" thành Tiếng Việt

đáng yêu, dễ thương, lanh lợi là các bản dịch hàng đầu của "cute" thành Tiếng Việt.

cute adjective ngữ pháp

Possessing physical features, behaviors, personality traits or other properties that are mainly attributed to infants and small or cuddly animals; e.g. fair, dainty, round, and soft physical features, disproportionately large eyes and head, playfulness, fragility, helplessness, curiosity or shyness, innocence, affectionate behavior. [..]

+ Thêm bản dịch Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đáng yêu

    adjective

    First off, my wife is cute, but she's not hot.

    Thứ nhất, vợ tôi đáng yêu chứ không nóng bỏng.

    GlosbeMT_RnD
  • dễ thương

    adjective

    attractive or pleasing in a youthful, dainty, quaint or fun-spirited way

    I will not date anyone who is not cute.

    Tớ sẽ chỉ hẹn hò với người dễ thương thôi.

    enwiki-01-2017-defs
  • lanh lợi

    Vicky was a lovely baby girl —healthy, cute, and full of life.

    Vicky, một bé gái dễ thương—khỏe mạnh, lanh lợi, và sinh động.

    GlosbeMT_RnD
  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • bớp
    • ngộ
    • duyên dáng
    • khôn khéo
    • sắc sảo
    • tinh khôn
    • xinh xắn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " cute " sang Tiếng Việt

  • Glosbe Glosbe Translate
  • Google Google Translate
Thêm ví dụ Thêm

Bản dịch "cute" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch

Biến cách Gốc từ Thử lại Danh sách truy vấn phổ biến nhất: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Từ khóa » Nghĩa Của Từ Cute Trong Tiếng Anh