Cửu Giác - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
cửu giác IPA theo giọng
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Việt
[sửa]
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kḭw˧˩˧ zaːk˧˥ | kɨw˧˩˨ ja̰ːk˩˧ | kɨw˨˩˦ jaːk˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kɨw˧˩ ɟaːk˩˩ | kɨ̰ʔw˧˩ ɟa̰ːk˩˧ | ||
Từ nguyên
cửu (chín) + giác (góc)
Danh từ
cửu giác
- Hình 9 cạnh và 9 góc.
Dịch
- Tiếng Anh: enneagon, nonagon
- Tiếng Ba Lan: dziewięciokąt
- Tiếng Bồ Đào Nha: eneágono gđ
- Tiếng Đức: Neuneck, Nonagon gt
- Tiếng Galicia: eneágono gđ
- Tiếng Nhật: 九角形 (cửu biên hình, きゅうかくけい)
- Tiếng Pháp: nonagone gđ
- Tiếng Phần Lan: yhdeksänkulmio
- Tiếng Tây Ban Nha: eneágono gđ, nonágono gđ
- Tiếng Trung Quốc: 九边形 (cửu biên hình, lèbianxíng)
- Tiếng Ý: nonagono gđ
- Mục từ tiếng Việt
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Việt
- Danh từ/Không xác định ngôn ngữ
- Danh từ tiếng Việt
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
Từ khóa » Cửu Giác Là Gì
-
'cửu Giác' Là Gì?, Từ điển Tiếng Việt
-
Cửu Giác Nghĩa Là Gì?
-
Cửu Giác Trong Tiếng Anh Là Gì? - English Sticky
-
Top 8 Cửu Giác
-
Cửu Giác - Cofactor
-
Chứng Mất Khứu Giác, Vị Giác ở Bệnh Nhân COVID-19 - Bộ Y Tế
-
Đa Giác Đều - Công Thức, Cách Tính Diện Tích & Chu Vi
-
Giác Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt
-
RỐI LOẠN CẢM GIÁC VÀ TRI GIÁC - Health Việt Nam
-
Dựng Hình Ngũ Giác đều - Vườn Toán
-
Những điều Nên Và Không Nên Khi Sơ Cứu Bệnh Nhân Bị Trầy Xước ...
-
Lục Giác – Wikipedia Tiếng Việt