Cừu Là Gì? Hiểu Thêm Văn Hóa Việt - Từ điển Tiếng Việt

  • Tề Lỗ Tiếng Việt là gì?
  • thẩm cứu Tiếng Việt là gì?
  • gông đeo cổ Tiếng Việt là gì?
  • nhẹ nhõm Tiếng Việt là gì?
  • ốc hương Tiếng Việt là gì?
  • rãnh Tiếng Việt là gì?
  • kiềm chế Tiếng Việt là gì?
  • thầy xí Tiếng Việt là gì?
  • rượu cần Tiếng Việt là gì?
  • Khùa Tiếng Việt là gì?
  • thuần thục Tiếng Việt là gì?
  • Sơn Lâm Tiếng Việt là gì?
  • quác quác Tiếng Việt là gì?
  • ngăn đón Tiếng Việt là gì?
  • tranh luận Tiếng Việt là gì?

Tóm lại nội dung ý nghĩa của cừu trong Tiếng Việt

cừu có nghĩa là: Danh từ: . 1 Thú có guốc cùng họ với dê, nuôi để ăn thịt và lấy lông làm len. Áo lông cừu. Hiền như con cừu non. . Dụng cụ thể thao làm bằng gỗ, trông tựa như hình con cừu, thường dùng để tập nhảy. Nhảy giạng chân qua cừu. Nhảy cừu.. - 2 d. (cũ; id.). Mối thù hằn. Gây oán, gây cừu.

Đây là cách dùng cừu Tiếng Việt. Đây là một thuật ngữ Tiếng Việt chuyên ngành được cập nhập mới nhất năm 2026.

Kết luận

Hôm nay bạn đã học được thuật ngữ cừu là gì? với Từ Điển Số rồi phải không? Hãy truy cập tudienso.com để tra cứu thông tin các thuật ngữ chuyên ngành tiếng Anh, Trung, Nhật, Hàn...liên tục được cập nhập. Từ Điển Số là một website giải thích ý nghĩa từ điển chuyên ngành thường dùng cho các ngôn ngữ chính trên thế giới.

Từ khóa » Cừu Có Nghĩa Là Gì