Cyan - Wiktionary Tiếng Việt
Có thể bạn quan tâm
Bước tới nội dung 
Màu xanh lá mạ
Nội dung
chuyển sang thanh bên ẩn- Đầu
- Mục từ
- Thảo luận
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Đọc
- Sửa đổi
- Xem lịch sử
- Các liên kết đến đây
- Thay đổi liên quan
- Tải lên tập tin
- Liên kết thường trực
- Thông tin trang
- Trích dẫn trang này
- Tạo URL rút gọn
- Tải mã QR
- Chuyển sang bộ phân tích cũ
- Tạo một quyển sách
- Tải dưới dạng PDF
- Bản in được
Tiếng Anh

Cách phát âm
- IPA: /ˈsɑɪ.ˌæn/
Danh từ
cyan /ˈsɑɪ.ˌæn/
- (Tech) Mầu xanh lá mạ.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “cyan”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
- Mục từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ/Danh từ
- Danh từ tiếng Anh
- Mục từ dùng cấu trúc mục từ Wiktionary cũ
- Thiếu mã ngôn ngữ/IPA
Từ khóa » Cyan Cách Doc
-
CYAN | Phát âm Trong Tiếng Anh - Cambridge Dictionary
-
Cách Phát âm Cyan - Forvo
-
Cyan Là Màu Gì? Cách Chuyển đổi Hệ Màu RGB Sang CMYK Trong In ...
-
Cyan Là Màu Gì ? Cách Chuyển Đổi Hệ Màu Rgb Sang Cmyk Trong ...
-
Cyan Là Màu Gì
-
Cách đọc Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA đơn Giản Và đầy đủ Nhất 2022!
-
Cách để Pha Màu Ngọc Lam - WikiHow
-
Cyan Là Gì
-
Bảng Phiên âm Tiếng Anh IPA - Cách Phát âm Chuẩn Quốc Tế
-
Cách Pha Màu Ngọc Bích đẹp Và Chuẩn Tone Nhất - Điện Máy XANH
-
Cyan Là Màu Gì
-
Hướng Dẫn Cách Pha Màu Xanh Dương Đơn Giản – Sơn Epoxy ...
-
Cyan Là Màu Gì? Hệ Màu Sử Dụng Trong In ấn CMYK