Cyclindox - Tác Dụng Thuốc Và Các Thông Tin Khác đầy đủ Nhất

Thông tin cơ bản thuốc Cyclindox

Số đăng ký

VN-13265-11

Nhà sản xuất

Medochemie Ltd.

Quy cách đóng gói

Hộp 10 vỉ x 10 viên

Thành phần

Doxycycline

Dạng thuốc và hàm lượng

Hàm lượng tính theo doxycyclin base.

  • Doxycyclin calci: Dịch treo uống 50 mg/5 ml.
  • Doxycyclin hyclat: Thuốc nang 50 mg, 100 mg.
  • Nang giải phóng chậm 100 mg.
  • Viên bao phim 100 mg.
  • Bột để tiêm truyền tĩnh mạch 100 mg, 200 mg.
  • Doxycyclin monohydrat: Thuốc nang 50 mg, 100 mg. Bột để pha dịch treo uống 25 mg/5 ml.

Điều kiện bảo quản

Bảo quản viên nén và nang doxycyclin hyclat và nang doxycyclin monohydrat trong lọ kín, tránh ánh sáng ở nhiệt độ không quá 300C, tốt hơn là ở 15 - 300C. Bảo quản nang giải phóng chậm chứa doxycyclin hyclat bao tan trong ruột ở 15 - 250C.

Sau khi pha với nước, dịch treo uống doxycyclin monohydrat ổn định trong 2 tuần ở nhiệt độ phòng có điều hòa. Dung dịch doxycyclin hyclat chứa 0,1 - 1 mg doxycyclin/ml ổn định trong 12 giờ ở nhiệt độ phòng có điều hòa khi được pha bằng dịch truyền tĩnh mạch sau: 0,9% natri clorid, 5% dextrose, Ringer, 10% invertose. Dung dịch doxycyclin hyclat pha ở nồng độ 0,1 - 1 mg doxycyclin/ml bằng thuốc tiêm Ringer lactat hoặc 0,5% dextrose trong Ringer lactat phải được tiêm truyền trong vòng 6 giờ để bảo đảm độ ổn định. Trong khi tiêm truyền, phải bảo vệ tất cả dung dịch doxycyclin hyclat tránh ánh sáng trực tiếp.

Từ khóa » Công Dụng Thuốc Cyclindox