Cyclophosphamide – Wikipedia Tiếng Việt

Bước tới nội dung

Nội dung

chuyển sang thanh bên ẩn
  • Đầu
  • 1 Chú thích
  • Bài viết
  • Thảo luận
Tiếng Việt
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Công cụ Công cụ chuyển sang thanh bên ẩn Tác vụ
  • Đọc
  • Sửa đổi
  • Sửa mã nguồn
  • Xem lịch sử
Chung
  • Các liên kết đến đây
  • Thay đổi liên quan
  • Thông tin trang
  • Trích dẫn trang này
  • Tạo URL rút gọn
  • Tải mã QR
In và xuất
  • Tạo một quyển sách
  • Tải dưới dạng PDF
  • Bản để in ra
Tại dự án khác
  • Wikimedia Commons
  • Khoản mục Wikidata
Giao diện chuyển sang thanh bên ẩn Bách khoa toàn thư mở Wikipedia Cyclophosphamide
Dữ liệu lâm sàng
Phát âm/ˌsklˈfɒsfəˌmd, -lə-/[1][2]
Tên thương mạiLyophilized Cytoxan, Endoxan, Cytoxan, Neosar, Procytox, Revimmune, Cycloblastin
AHFS/Drugs.comChuyên khảo
MedlinePlusa682080
Danh mục cho thai kỳ
  • AU: D
  • US: D (Bằng chứng về rủi ro)
Dược đồ sử dụngĐường miệng, tiêm tĩnh mạch
Mã ATC
  • L01AA01 (WHO)
Tình trạng pháp lý
Tình trạng pháp lý
  • AU: S4 (Kê đơn)
  • CA: ℞-only
  • UK: POM (chỉ bán theo đơn)
  • US: ℞-only
  • Nói chung: ℞ (Thuốc kê đơn)
Dữ liệu dược động học
Sinh khả dụng>75% (đường uống)
Liên kết protein huyết tương>60%
Chuyển hóa dược phẩmGan
Chu kỳ bán rã sinh học3–12 giờ
Bài tiếtThận
Các định danh
Tên IUPAC
  • (RS)-N,N-bis(2-chloroethyl)-1,3,2-oxazaphosphinan-2-amine 2-oxide
Số đăng ký CAS
  • 50-18-0 checkY
PubChem CID
  • 2907
DrugBank
  • DB00531 checkY
ChemSpider
  • 2804 checkY
Định danh thành phần duy nhất
  • 6UXW23996M
KEGG
  • D07760 checkY
ChEBI
  • CHEBI:4027 checkY
ChEMBL
  • CHEMBL88 checkY
ECHA InfoCard100.000.015
Dữ liệu hóa lý
Công thức hóa họcC7H15Cl2N2O2P
Khối lượng phân tử261.086 g/mol
Mẫu 3D (Jmol)
  • Hình ảnh tương tác
Điểm nóng chảy2 °C (36 °F)
SMILES
  • O=P1(OCCCN1)N(CCCl)CCCl
Định danh hóa học quốc tế
  • InChI=1S/C7H15Cl2N2O2P/c8-2-5-11(6-3-9)14(12)10-4-1-7-13-14/h1-7H2,(H,10,12) checkY
  • Key:CMSMOCZEIVJLDB-UHFFFAOYSA-N checkY
  (kiểm chứng)

Cyclophosphamide (CP), còn được gọi là cytophosphane cùng một số tên khác,[3]] là một loại thuốc được sử dụng trong hóa trị và cũng để ngăn chặn hệ miễn dịch.[4] Nếu dùng trong hóa trị liệu, chúng được sử dụng để điều trị ung thư hạch, đa u tủy, ung thư bạch cầu, ung thư buồng trứng, ung thư vú, ung thư phổi tế bào nhỏ, u nguyên bào thần kinh và sarcoma.[4] Nếu dùng với vai trò một chất ức chế miễn dịch, chúng sẽ được sử dụng trong hội chứng thận hư, u hạt với polyangiitis, và sau khi cấy ghép nội tạng, cùng với một vài trường hợp khác.[4][5] Thuốc có thể được uống hoặc tiêm vào tĩnh mạch.[4]

Hầu hết mọi người đều sẽ trải qua các tác dụng phụ.[4] Tác dụng phụ thường gặp bao gồm số lượng bạch cầu thấp, chán ăn, nôn mửa, rụng tóc và chảy máu từ bàng quang.[4] Các tác dụng phụ nghiêm trọng khác có thể có như tăng nguy cơ ung thư, vô sinh, phản ứng dị ứng và khả năng xơ hóa trong tương lai tăng lên.[4] Cyclophosphamide là tác nhân alkyl hóa và có trong họ thuốc mù tạt.[4] Người ta cho rằng nó hoạt động bằng cách can thiệp vào quá trình sao chép DNA và tổng hợp RNA.[4]

Cyclophosphamide đã được phê duyệt để sử dụng y tế tại Hoa Kỳ vào năm 1959.[4] Nó nằm trong danh sách các thuốc thiết yếu của Tổ chức Y tế Thế giới, tức là nhóm các loại thuốc hiệu quả và an toàn nhất cần thiết trong một hệ thống y tế.[6] Chi phí bán buôn ở các nước đang phát triển là khoảng 3,65 đến 14,30 USD/1 g lọ.[7] Ở Vương quốc Anh, cùng lượng đó tốn phí khoảng 17,06 bảng Anh.[8] Ở Hoa Kỳ, thì chi phí là khoảng 19,56 USD.[9]

Chú thích

[sửa | sửa mã nguồn]
  1. ^ "cyclophosphamide – definition of cyclophosphamide in English from the Oxford dictionary". OxfordDictionaries.com. Bản gốc lưu trữ ngày 19 tháng 11 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 1 năm 2016.
  2. ^ "cyclophosphamide". Merriam-Webster Dictionary.
  3. ^ "NCI Drug Dictionary". National Cancer Institute. Lưu trữ bản gốc ngày 25 tháng 4 năm 2015. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2016.
  4. ^ a b c d e f g h i j "Cyclophosphamide". The American Society of Health-System Pharmacists. Lưu trữ bản gốc ngày 2 tháng 1 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
  5. ^ Pagnoux, C (tháng 9 năm 2016). "Updates in ANCA-associated vasculitis". European journal of rheumatology. Quyển 3 số 3. tr. 122–133. doi:10.5152/eurjrheum.2015.0043. PMC 5058451. PMID 27733943.
  6. ^ "WHO Model List of Essential Medicines (19th List)" (PDF). World Health Organization. tháng 4 năm 2015. Lưu trữ (PDF) bản gốc ngày 13 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
  7. ^ "Cyclophosphamide". International Drug Price Indicator Guide. Lưu trữ bản gốc ngày 10 tháng 5 năm 2017. Truy cập ngày 8 tháng 12 năm 2016.
  8. ^ British national formulary: BNF 69 (ấn bản thứ 69). British Medical Association. 2015. tr. 580. ISBN 9780857111562.
  9. ^ "NADAC as of 2016-12-07 | Data.Medicaid.gov". Centers for Medicare and Medicaid Services. Lưu trữ bản gốc ngày 21 tháng 12 năm 2016. Truy cập ngày 20 tháng 12 năm 2016.
  • x
  • t
  • s
Thành phần hóa trị liệu nội bào / thuốc chống ung thư (L01)
Chất độc thoi phân bào/Ức chế nguyên phâns(Pha M)
Ngăn chặn tổng hợp vi ống
  • Vinca alkaloid (Vinblastine#
  • Vincristine#
  • Vinflunine§
  • Vindesine
  • Vinorelbine#)
Ngăn chặn giải trùng hợp vi ống
  • Taxanes (Cabazitaxel
  • Docetaxel#
  • Larotaxel
  • Ortataxel†
  • Paclitaxel#
  • Tesetaxel)
  • Epothilones (Ixabepilone)
Ức chế nhân đôi DNA
Tiền chất DNA/chất chống chuyển hóa(pha S)
acid folic
  • Ức chế dihydrofolate reductase (Aminopterin
  • Methotrexate#
  • Pemetrexed
  • Pralatrexate)
  • Ức chế thymidylate synthase (Raltitrexed
  • Pemetrexed)
Purine
  • Adenosine deaminase inhibitor (Pentostatin)
  • Halogenated/ribonucleotide reductase inhibitors (Cladribine
  • Clofarabine
  • Fludarabine)
  • Nelarabine
  • Thiopurine (Thioguanine#
  • Mercaptopurine#)
Pyrimidine
  • Ức chế thymidylate synthase (Fluorouracil#
  • Capecitabine#
  • Doxifluridine
  • Tegafur (+gimeracil/oteracil)
  • Carmofur
  • Floxuridine)
  • Ức chế DNA polymerase (Cytarabine#)
  • Ức chế ribonucleotide reductase (Gemcitabine#)
  • Hypomethylating agent (Azacitidine
  • Decitabine)
Deoxyribonucleotide
  • Ức chế ribonucleotide reductase (Hydroxycarbamide#)
Ức chế topoisomerase(Pha S)
I
  • Camptotheca (Camptothecin
  • Cositecan†
  • Belotecan
  • Gimatecan
  • Exatecan
  • Irinotecan
  • Lurtotecan‡
  • Silatecan§
  • Topotecan
  • Rubitecan‡)
II
  • Podophyllum (Etoposide#
  • Teniposide)
2+Cài xen
  • Anthracycline (Aclarubicin
  • Daunorubicin#
  • Doxorubicin#
  • Epirubicin
  • Idarubicin
  • Amrubicin†
  • Pirarubicin
  • Valrubicin
  • Zorubicin)
  • Anthracenediones (Mitoxantrone
  • Pixantrone)
Liên kết chéo DNA(CCNS)
Alkylating
  • Nitrogen mustard: Chlormethine
  • Cyclophosphamide# (Ifosfamide#
  • Trofosfamide)
  • Chlorambucil# (Melphalan
  • Prednimustine)
  • Bendamustine#
  • Estramustine phosphate
  • Uramustine
  • Nitrosoureas: Carmustine
  • Lomustine (Semustine)
  • Fotemustine
  • Nimustine
  • Ranimustine
  • Streptozocin
  • Alkyl sulfonates: Busulfan (Mannosulfan
  • Treosulfan)
  • Aziridines: Carboquone
  • Thiotepa
  • Triaziquone
  • Triethylenemelamine
Dựa trên platinum
  • Carboplatin#
  • Cisplatin#
  • Dicycloplatin
  • Nedaplatin
  • Oxaliplatin#
  • Satraplatin
Không điển hình
  • Hydrazine (Procarbazine#)
  • Triazene (Dacarbazine#
  • Temozolomide)
  • Altretamine
  • Mitobronitol
  • Pipobroman
Cài xen
  • Streptomyces (Actinomycin#
  • Bleomycin#
  • Mitomycins
  • Plicamycin)
Photosensitizer/PDT
  • Aminolevulinic acid / Methyl aminolevulinate
  • Efaproxiral
  • Dẫn xuất porphyrin (Porfimer sodium
  • Talaporfin
  • Temoporfin
  • Verteporfin)
Khác
Ức chế enzyme
  • FI (Tipifarnib§)
  • CDK inhibitors (Abemaciclib
  • Alvocidib†
  • Palbociclib
  • Ribociclib
  • Seliciclib†)
  • PrI
    • Bortezomib
    • Carfilzomib
    • Ixazomib
  • PhI (Anagrelide)
  • IMPDI (Tiazofurin§)
  • LI (Masoprocol)
  • PARP inhibitor (Niraparib
  • Olaparib
  • Rucaparib)
  • HDAC (Belinostat
  • Panobinostat
  • Romidepsin
  • Vorinostat)
  • PIKI (Idelalisib)
Chất chống thụ thể
  • ERA (Atrasentan)
  • Retinoid X receptor (Bexarotene)
  • Sex steroid (Testolactone)
Khác/không xếp nhóm
  • Amsacrine
  • Trabectedin
  • Retinoids (Alitretinoin
  • Tretinoin#)
  • Arsenic trioxide
  • Cạn kiệt asparagine (Asparaginase#/Pegaspargase)
  • Celecoxib
  • Demecolcine
  • Elesclomol§
  • Elsamitrucin
  • Etoglucid
  • Lonidamine
  • Lucanthone
  • Mitoguazone
  • Mitotane
  • Oblimersen†
  • Omacetaxine mepesuccinate
  • Eribulin
#WHO-EM. ‡Thu hồi trên thị trường. Thử nghiệm lâm sàng: †Pha III. §Chưa bao giờ đến pha III
Lấy từ “https://vi.wikipedia.org/w/index.php?title=Cyclophosphamide&oldid=69507156” Thể loại:
  • Thuốc thiết yếu của WHO
  • Hóa trị liệu
  • Thuốc ức chế miễn dịch
Thể loại ẩn:
  • Thuốc với tình trạng pháp lý không tiêu chuẩn
  • Infobox-drug molecular-weight unexpected-character
  • RTT
Tìm kiếm Tìm kiếm Đóng mở mục lục Cyclophosphamide 39 ngôn ngữ Thêm đề tài

Từ khóa » Tác Dụng Phụ Cyclophosphamide