CYMATICS Tiếng Việt Là Gì - Trong Tiếng Việt Dịch - Tr-ex

CYMATICS Tiếng việt là gì - trong Tiếng việt Dịch Danh từcymaticsmẫu sóng âmcymaticssóng âm họccymaticscymatics

Ví dụ về việc sử dụng Cymatics trong Tiếng anh và bản dịch của chúng sang Tiếng việt

{-}Phong cách/chủ đề:
  • Colloquial category close
  • Ecclesiastic category close
  • Computer category close
So, what excites me about cymatics?Vậy, tôi thích mẫu sóng âm ở điểm nào?For me cymatics is an almost magical tool.Đối với tôi, mẫu sóng âm là một công cụ đầy phép thuật.(Applause) So, what excites me about cymatics?( Vỗ tay) Vậy, tôi thích mẫu sóng âm ở điểm nào?We can also use cymatics for healing and education.Chúng ta cũng có thể sử dụng sóng âm học để điều trị bệnh và giáo dục.John Stuart Reid developed an instrument called the CymaScope,used in a field of study known as cymatics.John Stuart Reid đã phát triển một công cụ tên là CymaScope, được sử dụng trong mộtlĩnh vực nghiên cứu gọi là Cymatics.We can also use cymatics as a looking glass into nature.Chúng ta cũng có thể sử dụng sóng âm học như một ống nhòm vào tự nhiên.Cymatics is the process of visualizing sound by basically vibrating a medium such as sand or water, as you can see there.Mẫu sóng âm là quá trình hữu hình hóa âm thanh bằng cách làm rung một môi trường như cát hoặc nước, như bạn có thể thấy ở đây.The official CymaScope website describes cymatics as“the science of sound made visible.”.Trang mạng chính thức CymaScope miêu tả Cymatics như là“ khoa học tạo hình âm thanh”.Cymatics illustrate that when sound frequencies move through a particular medium, such as water, air, or sand, they directly alter the vibration of matter.Cymatics minh hoạ rằng các tần số âm thanh khi di chuyển qua một môi trường trung gian như nước, không khí hoặc cát, chúng sẽ trực tiếp thay đổi độ rung của vật chất tạo nên hình dạng khác nhau.Through the numerous ways that we can apply cymatics, we can actually start to unveil the substance of things not seen.Và qua nhiều cách ứng dụng mẫu sóng âm chúng ta có thể bắt đầu hé mở bản chất của các vật vô hình.If we have a quick look at the history of cymatics beginning with the observations of resonance, by Da Vinci, Galileo, the English scientist Robert Hook and then Ernest Chladni.Nếu chúng ta nhìn qua lịch sử của mẫu sóng âm bắt đầu với các quan sát sự hòa âm do Da Vinci, Galileo và nhà khoa học Anh Robert Hook, và sau này là Ernest Chladni.And if we kind of ponder on that, then perhaps cymatics had an influence on the formation of the universe itself.Và nếu chúng ta đào sâu suy nghĩ về điều đó thì có thể sóng âm học sẽ ảnh hưởng đến bản thân sự hình thành vũ trụ.We can also use cymatics as a beautiful natural art form.Chúng ta cũng có thể dùng sóng âm học như một mẫu nghệ thuật tự nhiên tuyệt đẹp. Kết quả: 13, Thời gian: 0.0439

Cymatics trong ngôn ngữ khác nhau

  • Người pháp - cymatique
  • Hà lan - cymatica
  • Người hy lạp - κυματική
  • Bồ đào nha - cimática
  • Tiếng ả rập - السيماتكس
  • Người ăn chay trường - сайматиката
  • Tiếng rumani - cimatica
  • Người ý - cimatica
cymbalcymbalta

Truy vấn từ điển hàng đầu

Tiếng anh - Tiếng việt

Most frequent Tiếng anh dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3 Tiếng anh-Tiếng việt cymatics English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension

Từ khóa » Cymatic Là Gì