D. Reading - Unit 12 - Sách Bài Tập Tiếng Anh 8 Thí điểm
Có thể bạn quan tâm
READING
1 Read this story and fill ecah gap with a suitable word from the box
[ Đọc câu chuyện này và điền vào chỗ trống với 1 từ thích hợp từ trong khung]

Đáp án:
1.named2. temperature3. surface4. underground5. dark6. spend7. smaller8. breathe
Dịch bài:
Xin chào. Chúng tôi đến từ sao Hải Vương, hành tinh thứ 8 tính từ Mặt Trời trong hệ Mặt Trời. Hành tinh của chúng tôi được đặt tên theo vị thần biển cả Roman. Khí hậu ở đây rất khó chịu, với nhiệt độ khoảng âm 300oC, và gió rất mạnh. Thật ra, ở đây có nhiều bão. Mọi thứ đều đóng băng trên bề mặt, vì vậy dĩ nhiên chúng tôi không có nước lỏng. Để có thể sinh tồn ở đây, chúng tôi phải xây dựng toàn bộ thành phố dưới lòng đất, cách bề mặt 100 km. May mắn thay, chúng tôi không có động đất.Cuộc sống của chúng tôi rất khác so với cuộc sống của các bạn trên Trái Đất. Bởi vì bên dưới lòng đất cực kỳ tối, chúng tôi có hệ thống chiếu sáng rất tốt theo đồng hồ. Mỗi ngày chúng tôi chỉ cần ngủ 3 giờ, 4 giờ làm việc và phần còn lại của ngày chúng tôi dành cho các hoạt động giải trí. Vì vậy cuộc sống rất thoải mái. Hầu hết chúng tôi thích đi đến các thành phố mới để trải nghiệm những điều mới mẻ. Mặc dù chúng tôi nhỏ hơn kích thước của các bạn, chúng tôi có thể di chuyển rất nhanh. Thật ra, chúng tôi có cánh vì vậy chúng tôi có thể bay. Vì vậy, chúng tôi không bị ùn tắc giao thông như trên Trái Đất. Chúng tôi không hít thở khí oxi, chúng tôi sống dựa vào khí hi-đro.
2 Read the following passage and do the tasks that follow.
[ Đọc bài sau và làm bài tập bên dưới]


Đáp án:
a Đọc và tìm từ trong bài có nghĩa tương tự với những từ hay cụm từ này
1.mythologyNhững câu chuyện cổ xưa thường có thần thành và yêu quái: thần thoại
2. nourishedgiữ cho sống và khỏe mạnh: nuôi dưỡng
3. biospheremột phần của bề mặt Trái Đất và không khí mà thực vật và động vật có thể sống: sinh quyển
4. accommodateCung cấp một chỗ để sống : chứa
5. traceTìm hay khám phá: đánh dấu/ lần theo dấu vết
b Bây giờ quyết định đoạn văn nào mà mỗi chi tiết bên dưới được đề cập đến. Viết A, B, C hay D vào chỗ trống.
1.ATên của hành tinh2. CKhả năng có sự sống trên hành tinh3. BBề mặt trái đất4. AVị trị của trái đất5. DNơi chúng ta có thể sống trong tương lai.
c Đọc lại bài và trả lời những câu hỏi
1.The World, the Blue Planet, or the Blue Marble.Những tên gọi khác của Trái Đất là gì? => Thế giới, hành tinh xang, viên đá quý xanh
2. It has the names because it's the only planet that has water in liquid form on the surface. Tại sao Trái Đất được gọi như vậy? => Bởi vì nó là hành tinh duy nhất có nước ở dạng chất lỏng trên bề mặt.
3. Earth is the third-closest planet to the Sun in the Solar System.Trái Đât ở đâu trong hệ mặt trời? => Ở vị trí thứ 3 gần nhất tính từ mặt trời.
4. Earth is the only planet that has been known to host life.Trái Đất khác những hành tinh đã biết khác như thế nào? => Trái Đất là hành tinh duy nhất được biết đến có sự sống.
5. Life on Earth is supported and nourished by its biosphere and minerals.Sự sống trên trái đất được cung cấp bởi cái gì? => Sự sống trên trái đất được cung cấp và nuôi dưỡng bởi khí quyển và các khoáng sản.
6. There are water and trees on Earth, but there are no such things on Mars.Bạn nghĩ sự khác nhau lớn nhất giữa Trái Đất và sao Hỏa là gì? => Có nước và cây trên Trái Đất, nhưng không có những thứ này trên sao Hỏa.
Dịch bài:
A.Trái Đất là hành tinh gần thứ 3 so với Mặt Trời trong hệ mặt trời. Nó là hành tinh duy nhất mà tên tiếng Anh của nó, thế giới hay trái đất không có nguồn gốc từ thần thoại Roman hay Hy Lạp nhưng từ tiếng Anh cũ và tiếng Đức.B. Nó cũng được ám chỉ đến là Hành tinh xanh hay viên đá xanh bởi vì nó là hành tinh duy nhất có nước ở dạng chất lỏng trên bề mặt. Thật ra, 71% bề mặt trái đất là nước, cái mà rất quan trọng cho tất các các sự sống được biết.C. Trái Đất là hành tinh duy nhất được biết có sự sống. Nó là nhà của hàng triệu loài động thực vật, bao gồm dân số toàn cầu của con người. Sự sống trên Trái Đất được cung cấp và nuôi dưỡng bởi sinh quyển và khoáng sản.D. Các nhà khoa học đang tìm kiếm các hành tinh khác để cư trú cho dân số đang ngày càng tăng. Họ tin rằng nếu con người có thể tìm thấy nước trên sao Hỏa, và trồng cây, họ có thể tăng lượng khí oxi trên hành tinh. Điều này sẽ tăng đáng kể cơ hội con người có thể sống trên đó trong tương lai.
3 Read the text and decide if the statements are true (T) or false (F).
[ Đọc bài và xác định những câu sau là đúng hay sai]

Đáp án:
1.FCon người biết tất cả về mặt trăng khoảng hàng ngàn năm.2. TSự phát minh kính thiên văn giúp con người hiểu rằng mặt trăng không phải là th thánh.3. TChỉ có Neil Armstrong và Buzz Aldrin đã bước lên mặt trăng.4. FKhí hậu trên mặt trăng rất khó chịu, với nhiều mưa và gió.5. TCác phi hành gia ở lại trên mặt trăng gần 1 năm.6. FHọ mang về bụi và đá như quà lưu niệm.
Dịch bài:
Cách đây rất lâu, con người nghĩ rằng mặt trăng là thần thánh và sẽ không bao giờ chạm được đến nó. Tuy nhiên, sự phát minh ra kính thiên văn năm 1608 đã giúp con người hiểu biết về mặt trăng rằng cũng là một hành tinh khác. Và ước mơ của con người đi trên mặt trăng đột nhiên có vẻ khả thi.Giấc mơ đã trở thành hiện thực vào ngày 20 tháng 7 năm 1969 khi Neil Armstrong, Buzz Aldrin và Michael đã bay đến Mặt Trăng như một phần của nhiệm vụ mặt trăng Appollo 11. Neil Armstrong là người đầu tiên bước chân lên mặt trăng. Sau khi chiêm ngưỡng vẻ đẹp tĩnh lặng, riêng biệt của bề mặt Mặt Trăng, Neil Armstrong và Buzz Aldrin đã hoàn thành nhiệm vụ, trong khi Collin ở trong quỹ đạo để bảo trì hệ thống trên tàu không gian.
Trong suốt thời gian ở lại hơn 21 giờ trên bề mă Mặt Trăng, các phi hành gia không hề thấy mưa và gió. Mặt Trăng giống như sa mạc với những đồng bằng, núi và thung lũng. Bề mặt được bao phủ bởi bụi, cái mà dày đến nỗi để lại dấu chân nơi họ đã đi qua. Họ đã để lại 1 lá cờ Mỹ và quay trở lại Trái Đất với 46 pounds đá của mặt trăng để nghiên cứu khoa học.
Giaibaitap.me
Từ khóa » Dịch Bài Reading Unit 12 Lớp 8
-
Read - Unit 12 Trang 116 SGK Tiếng Anh 8
-
Unit 12 Lớp 8: Read | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 8
-
Unit 8 Lớp 12: Reading | Hay Nhất Giải Bài Tập Tiếng Anh 12
-
Top 15 Dịch Bài Reading Unit 12 Lớp 8
-
Reading – Trang 48 Unit 12 SBT Tiếng Anh 8 Mới - Học Tốt
-
Unit 12: Read Trang 116 SGK Tiếng Anh Lớp 8 |HỌC247 - YouTube
-
Giải Tiếng Anh 8 Unit 12 Getting Started SGK Mới Hay Nhất
-
A. Reading (trang 128-130 SGK Tiếng Anh 12) - Top Lời Giải
-
Unit 12 Lớp 10 Reading - Bài Dịch Music
-
Unit 12 Lớp 8: A Vacation Abroad - Educationuk
-
Reading (trang 136-137-138) | Giải Tiếng Anh 11 Hay Nhất
-
Bài Tập Tiếng Anh 8 Mới Unit 12 Vocabulary And Grammar Có đáp án
-
Hướng Dẫn Giải Unit 12. Water Sports Trang 128 Sgk Tiếng Anh 12
-
Unit 12: Life On Other Planets » Tiếng Anh Lớp 8 - Sách Mới - Học ...
-
Unit 12 Lớp 8 Read - Bài Dịch A Vacation Abroad - Hoc247
-
Unit 12: The Asian Games - Reading
-
Bài Dịch Tiếng Anh SGK Reading Các Lớp 12, 11, 10, 9 - Pinterest
-
Unit 12 A Vacation Abroad (Read) Sách Giáo Khoa Tiếng Anh 8