ĐÃ BƯỚC VÀO CUỘC ĐỜI ANH Tiếng Anh Là Gì - Tr-ex
Có thể bạn quan tâm
ĐÃ BƯỚC VÀO CUỘC ĐỜI ANH Tiếng anh là gì - trong Tiếng anh Dịch đã
havealreadywashashadbước vào cuộc đời anh
came into my life
{-}
Phong cách/chủ đề:
You came into my life and gave meaning to it.Vì chuyện này mà cuộc sống của anh đảo lộn và Choi Soo- A đã bước vào cuộc đời anh.
Due to this, he becomes confused and Choi Soo-A comes into his life.Em đã bước vào cuộc đời anh và mang đến ý nghĩa cho nó.
Ryan, you came into my life and gave it meaning.Cảm ơn em đã bước vào cuộc đời anh, cho anh một lần nữa sống trong yêu thương.
I thank you for entering my life and making me believe in love again.Từ một người xa lạ, anh đã bước vào cuộc đời tôi.
Like a stranger you came into my life.Kể từ khi em bước vào cuộc đời anh, anh đã hiểu được ý nghĩa của tình yêu đích thực.
Since you have come into my life, you have shown me the meaning of true love.Cô đã bất ngờ bước vào cuộc đời anh.
Unexpectedly you came into my life.Giờ đây, đã thay đổi khi em bước vào cuộc đời anh.
That changed when you came into my life.Một người bạn vừa mới bước vào cuộc đời anh đã nhận được một tin nhắn bí ẩn từ Joseph Gomez vào lúc 5: 32 sáng thứ năm.
A friend who had just returned to his life received a mysterious message from Joseph at 5:32 am on Thursday Gomez.Một người bạn vừa mới bước vào cuộc đời anh đã nhận được một tin nhắn bí ẩn từ Joseph Gomez vào lúc 5: 32 sáng thứ năm.
A friend who would just re-entered his life got a mystifying message from Joseph Gomez at 5:32 a.m.Như anh ta đã nói với BoredPanda, chàng trai trẻ đang trải qua giai đoạn khó khăn khi quả bóng tóc này bước vào cuộc đời anh.
As he told BoredPanda, the young man was going through a difficult period when this ball of hair entered his life.Xin lỗi vì đã bước chân vào cuộc đời anh!
I'm sorry about moving in on your life!Nhưng kể từ khi anh bước vào cuộc đời tôi, anh đã mang lại rất nhiều cuộc phiêu lưu thú vị cho tôi.
Since he has come into my life, he has brought a lot of adventure to it.Nhưng từ ngày anh bước vào cuộc đời tôi, mọi thứ đã thay đổi.
However, since the day you came into my life, everything changed.Khi Savannah Lynn Curtis bước vào cuộc đời của anh, John Tyree biết rằng đời anh đã lật sang một trang mới.
When Savannah Lynn Curtis comes into his life, John Tyree knows he is ready to turn over a new leaf.Ngày em bước vào cuộc đời anh, tất cả đã thay đổi.
The moment you came into my life, everything changed.Xin lỗi vì đã bước chân vào cuộc đời anh!
I am sorry I walked into your life.Cảm ơn hai anh đã cùng 3 đứa nhỏ kia bước vào cuộc đời em.
I am grateful that these two little boys have come into my life.Nhưng nay thì anh Nicholas vàbề trên giám tỉnh của anh xác tín rằng cuộc đời anh đã bước vào một giai đoạn mới, và anh sẽ đi Calcutta để sống với những người cực kỳ nghèo khổ.
But now Nicholas and his provincial came to the conviction that his life had entered a new stage, and that he would go to Calcutta and live with the very poorest people.Cám ơn anh đã bước vào cuộc đời em, cho đến tận bây giờ như anh đã làm.
Thank you for coming into my life, for as long as you did.Ông đã không mở cửa trái tim của mình trong một thời gian dài, nhưng sau đó Sung Trong Ok( Myung Se Bin) là một bà mẹ độc thân, bước vào cuộc đời anh, và anh té ngã trong tình yêu.
He hasn't opened up his heart in a long time, but then Myung Se-bin enters his life, a single mom as well, and he falls in love.Anh đã yêu em từ trước khi anh gặp emAnh nghĩ rằng anh đã mơ thấy em bước vào cuộc đời nàyAnh biết anh đã yêu em từ trước khi anh gặp emAnh sẽ đợi em… đợi suốt cả cuộc đời này….
I knew I loved you before I met you I think I dreamed you into life I knew I loved you before I met you I have been waiting all my life..Niềm kiêu hãnh, cái tôi, những đòihỏi của anh cùng với sự ích kỷ. Đã khiến một người phụ nữ tốt đẹp mạnh mẽ như em cất bước khỏi cuộc đời anh. Giờ thì anh sẽ không bao giờ, không bao giờ dọn dẹp được đống hỗn độn đã tạo ra.
My pride my ego my needs andmy selfish ways caused the good strong woman like you to walk out my life now I never, never get to clean the mess I made and it hunts me every time i close my eyes and it all just sounds like oooooh ooh.Để xóa đi những nỗi đau em đã làm khi anh bước ra khỏi cánh cửa này và bước ra khỏi cuộc đời anh!!
Undo this hurt you caused when you walked out the door, and walked out of my life.Cảm ơn em đã bước vào cuộc đời của những đứa trẻ này và của anh..
Thank you for pouring yourself into the lives of these children and teens.Em đã bước đi khỏi cuộc đời anh và làm anh tổn thương.
You left me out of your life and it hurt.Mặc dù điều đó tiêu cực, nhưng đã biến thành một bước ngoặt lớn trong cuộc đời anh.
Despite it being a negative thing, it turned into a great turning point in his life.Nghệ sĩ DJ Enuff cho rằng, người hâm mộ lớn tuổihơn đã chấp nhận Bieber bởi anh đã trưởng thành và bước vào một chương mới trong cuộc đời.
DJ Enuff saidBieber is accepted among older fans because he 's grown up and entered a new chapter in his life.Khi về California mùa hè năm 1992,Frusciante bước vào thời kì dài bị trầm cảm và thấy cuộc đời mình đã hết, anh không còn có thể viết nhạc hay chơi guitar được nữa.[ 25] Một thời gian dài anh tập trung vào hội họa, sản xuất bốn track anh thu âm khi còn thu âm Blood Sugar Sex Magik, viết truyện ngắn và kịch bản phim.
Upon returning to California in the summer of 1992, Frusciante entered a deep depression, feeling that his life was over and that he could no longer write music or play guitar.[25] For a long time, he focused on painting, producing 4-track recordings he had made while working on Blood Sugar Sex Magik, and writing short stories and screenplays.Cám ơn anh đã bước vào cuộc đời em, cho đến tận bây giờ như anh đã làm.
Thanks for pouring into her life as you have been doing.Hiển thị thêm ví dụ
Kết quả: 77, Thời gian: 0.0238 ![]()
đã bước sangđã bước xuống

Tiếng việt-Tiếng anh
đã bước vào cuộc đời anh English عربى Български বাংলা Český Dansk Deutsch Ελληνικά Español Suomi Français עִברִית हिंदी Hrvatski Magyar Bahasa indonesia Italiano 日本語 Қазақ 한국어 മലയാളം मराठी Bahasa malay Nederlands Norsk Polski Português Română Русский Slovenský Slovenski Српски Svenska தமிழ் తెలుగు ไทย Tagalog Turkce Українська اردو 中文 Câu Bài tập Vần Công cụ tìm từ Conjugation Declension
Ví dụ về việc sử dụng Đã bước vào cuộc đời anh trong Tiếng việt và bản dịch của chúng sang Tiếng anh
- Colloquial
- Ecclesiastic
- Computer
Từng chữ dịch
đãđộng từhavewasđãtrạng từalreadybướcdanh từstepbướcđộng từwalkentertakewalkedcuộcdanh từlifecallwarmeetingstrikeđờidanh từlifelifetimedeathspousemateanhtính từbritishbritainanhdanh từenglandenglishbrotherTruy vấn từ điển hàng đầu
Tiếng việt - Tiếng anh
Most frequent Tiếng việt dictionary requests:1-2001k2k3k4k5k7k10k20k40k100k200k500k0m-3Từ khóa » Bước Vào Cuộc Sống Tiếng Anh Là Gì
-
ĐÃ BƯỚC VÀO CUỘC ĐỜI TÔI Tiếng Anh Là Gì - Trong Tiếng Anh Dịch
-
Bước Vào đời In English - Glosbe Dictionary
-
Bước Vào Trong Tiếng Tiếng Anh - Tiếng Việt-Tiếng Anh | Glosbe
-
Bước Vào đời Tiếng Anh Là Gì - Quang An News
-
Đừng Ai Bước Vào Cuộc Sống Của Tôi Nữa Nhé!• Đau Thế đủ Rồi• Thích ...
-
Cần Có Hành Trang để Bước Vào In English With Examples
-
297+ Câu Nói Hay Về Cuộc Sống Bằng Tiếng Anh
-
Đáp án Cho 8 Câu Hỏi Phỏng Vấn Kinh điển Bằng Tiếng Anh
-
10 Bước Luyện Nghe Nói Tiếng Anh Cấp Tốc Hiệu Quả Nhất - Monkey
-
Chuyển đổi Số Là Gì Và Quan Trọng Như Thế Nào Trong Thời đại Ngày ...
-
Học Tiếng Anh Cho Người Mới Bắt đầu - British Council